Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 64
Tổng truy cập:   99729236
Quảng cáo
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99 Excel mới nhất 2026

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99 mới nhất cho tất cả Doanh nghiệp. Download danh mục hệ thống Tài khoản kế toán theo Thông tư 99 Excel miễn phí tại đây.


Bảng danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Số TT SỐ HIỆU TK TT TÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1 Cấp 2
1 2 3 4
      LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01 111  
Tiền mặt
02 112  
Tiền gửi không kỳ hạn
03 113  
Tiền đang chuyển
04 121  
Chứng khoán kinh doanh
05 128  
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    1281
Tiền gửi có kỳ hạn
    1282
Trái phiếu
    1283
Cho vay
    1288
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06 131  
Phải thu của khách hàng
07 133  
Thuế GTGT được khấu trừ
    1331
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
    1332
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
08 136  
Phải thu nội bộ
    1361
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
    1362
Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    1363
Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
    1368
Phải thu nội bộ khác
09 138  
Phải thu khác
    1381
Tài sản thiếu chờ xử lý
    1383
Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu
    1388
Phải thu khác
10 141  
Tạm ứng
11 151  
Hàng mua đang đi đường
12 152  
Nguyên liệu, vật liệu
13 153  
Công cụ, dụng cụ
14 154  
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
15 155  
Sản phẩm
16 156  
Hàng hóa
17 157  
Hàng gửi đi bán
18 158  
Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
19 171  
Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ
20 211  
Tài sản cố định hữu hình
21 212  
Tài sản cố định thuê tài chính
22 213  
Tài sản cố định vô hình
23 214  
Hao mòn tài sản cố định
    2141
Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143
Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147
Hao mòn BĐSĐT
24 215  
Tài sản sinh học
    2151
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
    21511
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành
    21512
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành
    215121
Nguyên giá
    215122
Giá trị khấu hao lũy kế
    2152
Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần
    2153
Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần
25 217  
Bất động sản đầu tư
26 221  
Đầu tư vào công ty con
27 222  
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28 228  
Đầu tư khác
    2281
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
    2288
Đầu tư khác
29 229  
Dự phòng tổn thất tài sản
    2291
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
    2292
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
    2293
Dự phòng phải thu khó đòi
    2294
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    2295
Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
30 241  
Xây dựng cơ bản dở dang
    2411
Mua sắm TSCĐ
    2412
Xây dựng cơ bản
    2413
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ
    2414
Nâng cấp, cải tạo TSCĐ
31 242  
Chi phí chờ phân bổ
32 243  
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33 244  
Ký quỹ, ký cược
     
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34 331  
Phải trả cho người bán
35 332  
Phải trả cổ tức, lợi nhuận
36 333  
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331
Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311
Thuế GTGT đầu ra
    33312
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332
Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333
Thuế xuất, nhập khẩu
    3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335
Thuế thu nhập cá nhân
    3336
Thuế tài nguyên
    3337
Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338
Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
    33381
Thuế bảo vệ môi trường
    33382
Các loại thuế khác
    3339
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
37 334  
Phải trả người lao động
38 335  
Chi phí phải trả
39 336  
Phải trả nội bộ
    3361
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
    3362
Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    3363
Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
    3368
Phải trả nội bộ khác
40 337  
Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
41 338  
Phải trả, phải nộp khác
    3381
Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382
Kinh phí công đoàn
    3383
Bảo hiểm xã hội
    3384
Bảo hiểm y tế
    3386
Bảo hiểm thất nghiệp
    3387
Doanh thu chờ phân bổ
    3388
Phải trả, phải nộp khác
42 341  
Vay và nợ thuê tài chính
    3411
Các khoản đi vay
    3412
Nợ thuê tài chính
43 343  
Trái phiếu phát hành
    3431
Trái phiếu thường
    3432
Trái phiếu chuyển đổi
44 344  
Nhận ký quỹ, ký cược
45 347  
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
46 352  
Dự phòng phải trả
    3521
Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
    3522
Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
    3523
Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
    3525
Dự phòng phải trả khác
47 353  
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    3531
Quỹ khen thưởng
    3532
Quỹ phúc lợi
    3533
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    3534
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
48 356  
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3561
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3562
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản
49 357  
Quỹ bình ổn giá
     
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
50 411  
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    4111
Vốn góp của chủ sở hữu
    41111
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
    41112
Cổ phiếu ưu đãi
    4112
Thặng dư vốn
    4113
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    4118
Vốn khác
51 412  
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
52 413  
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
53 414  
Quỹ đầu tư phát triển
54 418  
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55 419  
Cổ phiếu mua lại của chính mình
56 421  
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    4211
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước
    4212
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
     
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
57 511  
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
58 515  
Doanh thu hoạt động tài chính
59 521  
Các khoản giảm trừ doanh thu
     
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
60 621  
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
61 622  
Chi phí nhân công trực tiếp
62 623  
Chi phí sử dụng máy thi công
    6231
Chi phí nhân công
    6232
Chi phí vật liệu
    6233
Chi phí dụng cụ sản xuất
    6234
Chi phí khấu hao máy thi công
    6237
Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6238
Chi phí bằng tiền khác
63 627  
Chi phí sản xuất chung
    6271
Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272
Chi phí vật liệu
    6273
Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274
Chi phí khấu hao TSCĐ
    6275
Thuế, phí, lệ phí
    6277
Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6278
Chi phí bằng tiền khác
64 632  
Giá vốn hàng bán
65 635  
Chi phí tài chính
66 641  
Chi phí bán hàng
    6411
Chi phí nhân viên
    6412
Chi phí vật liệu, bao bì
    6413
Chi phí dụng cụ, đồ dùng
    6414
Chi phí khấu hao TSCĐ
    6415
Thuế, phí, lệ phí
    6417
Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6418
Chi phí bằng tiền khác
67 642  
Chi phí quản lý doanh nghiệp
    6421
Chi phí nhân viên quản lý
    6422
Chi phí vật liệu quản lý
    6423
Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424
Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425
Thuế, phí và lệ phí
    6426
Chi phí dự phòng
    6427
Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428
Chi phí bằng tiền khác
     
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
68 711  
Thu nhập khác
     
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
69 811  
Chi phí khác
70 821  
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    8211
Chi phí thuế TNDN hiện hành
    82111
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
    82112
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu
    8212
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
     
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
71 911  
Xác định kết quả kinh doanh

------------------------------------------------------------------

Dowload hệ thống tài khoản theo Thông tư 99 Excel về tại đây:
Bước 1: Để lại mail ở phần bình luận bên dưới
Bước 2: Gửi yêu cầu vào mail: tailieu.
ketoanthienung68@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)
- Ngoài ra, khi có những Luật thuế mới các bạn sẽ gửi vào mail mà các bạn đăng ký


Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99 Excel mới nhất 2025
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
học phí kế toán thiên ưng
Các tin tức khác
Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200 file Excel - Word
Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200 file Excel - Word
Bảng Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200 chuẩn của Bộ tài chính; Hệ thống tài khoản theo thông tư 200 áp dụng cho mọi doanh nghiệp; Tải danh mục tài khoản theo thông tư 200.
Bảng Hệ thống Tài khoản kế toán theo Thông tư 133
Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 133 file Excel – word danh mục Hệ thống tài khoản kế toán Doanh nghiệp vừa và nhỏ; Download Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133 tại đây.
Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 15
Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 15
Hệ thống tài khoản kế toán mới nhất theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ tài chính đã được sửa đổi theo Thông tư 244/2009/TT-BTC
Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48
Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48
Danh mục hệ thống tài khoản kế toán mới nhất theo quyết định 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ tài chính đã được sửa đổi theo Thông tư 138/2011/TT-BTC
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Học phí kế toán thiên ưng
Học phí kế toán thiên ưng