Loading...
[X] Đóng lại

Học phí học kế toán thực hành

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0984.322.539
0984 322 539
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 430
Tổng truy cập:   27118666
Quảng cáo
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200

 

Hệ thống tài khoản kế toán mới nhất theo Thông tư 200/2014/TT-BTC của Bộ tài chính, đây là Bảng danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200 chuẩn nhất, các bạn có thể tải về miễn phí ở cuối bài viết.

 
 
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính)

 

SỐ HIỆU TK  
Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN
2 3 4
    LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
     
111   Tiền mặt
  1111 Tiền Việt Nam
  1112 Ngoại tệ
  1113 Vàng tiền tệ
     
112   Tiền gửi Ngân hàng
  1121 Tiền Việt Nam
  1122 Ngoại tệ
  1123 Vàng tiền tệ
     
113   Tiền đang chuyển
  1131 Tiền Việt Nam
  1132 Ngoại tệ
     
121   Chứng khoán kinh doanh
  1211 Cổ phiếu
  1212 Trái phiếu
  1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác
     
128   Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  1281 Tiền gửi có kỳ hạn
  1282 Trái phiếu
  1283 Cho vay
  1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
     
131   Phải thu của khách hàng
     
133   Thuế GTGT được khấu trừ
  1331
1332
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
     
136   Phải thu nội bộ
  1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
  1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
  1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
  1368 Phải thu nội bộ khác
     
138   Phải thu khác
  1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
  1385 Phải thu về cổ phần hoá
  1388 Phải thu khác
     
141   Tạm ứng
     
151   Hàng mua đang đi đường
     
152   Nguyên liệu, vật liệu
     
153   Công cụ, dụng cụ
  1531
1532
1533
1534
Công cụ, dụng cụ
Bao bì luân chuyển
Đồ dùng cho thuê
Thiết bị, phụ tùng thay thế
     
154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
     
155   Thành phẩm
  1551
1557
Thành phẩm nhập kho
Thành phẩm bất động sản
     
156   Hàng hóa
  1561 Giá mua hàng hóa
  1562 Chi phí thu mua hàng hóa
  1567 Hàng hóa bất động sản
     
157   Hàng gửi đi bán
     
158   Hàng hoá kho bảo thuế
     
161   Chi sự nghiệp
  1611 Chi sự nghiệp năm trước
  1612 Chi sự nghiệp năm nay
     
171   Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
     
211   Tài sản cố định hữu hình
  2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
  2112 Máy móc, thiết bị
  2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
  2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
  2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
  2118 TSCĐ khác
     
212   Tài sản cố định thuê tài chính
  2121
2122
TSCĐ hữu hình thuê tài chính.
TSCĐ vô hình thuê tài chính.
     
213   Tài sản cố định vô hình
  2131 Quyền sử dụng đất
  2132 Quyền phát hành
  2133 Bản quyền, bằng sáng chế
  2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
  2135 Chương trình phần mềm
  2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
  2138 TSCĐ vô hình khác
     
214   Hao mòn tài sản cố định
  2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
  2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
  2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
     
217   Bất động sản đầu tư
221   Đầu tư vào công ty con
222   Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228   Đầu tư khác
  2281
2288
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Đầu tư khác
     
229   Dự phòng tổn thất tài sản
  2291
2292
2293
2294
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
Dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
     
241   Xây dựng cơ bản dở dang
  2411 Mua sắm TSCĐ
  2412 Xây dựng cơ bản
  2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
     
242   Chi phí trả trước
     
243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
     
244   Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
     
    LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
     
331   Phải trả cho người bán
     
333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  33311 Thuế GTGT đầu ra
  33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3333 Thuế xuất, nhập khẩu
  3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3335 Thuế thu nhập cá nhân
  3336 Thuế tài nguyên
  3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  3338
33381
33382
Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
Thuế bảo vệ môi trường
Các loại thuế khác
  3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
     
334   Phải trả người lao động
  3341 Phải trả công nhân viên
  3348 Phải trả người lao động khác
     
335   Chi phí phải trả
     
336   Phải trả nội bộ
  3361
3362
3363
3368
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
Phải trả nội bộ khác
     
337   Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
     
338   Phải trả, phải nộp khác
  3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
  3382 Kinh phí công đoàn
  3383 Bảo hiểm xã hội
  3384 Bảo hiểm y tế
  3385 Phải trả về cổ phần hoá
  3386 Bảo hiểm thất nghiệp
  3387 Doanh thu chưa thực hiện
  3388 Phải trả, phải nộp khác
     
341   Vay và nợ thuê tài chính
  3411
3412
Các khoản đi vay
Nợ thuê tài chính
     
343   Trái phiếu phát hành
 
 
3431
34311
34312
34313
3432
Trái phiếu thường
Mệnh giá
Chiết khấu trái phiếu
Phụ trội trái phiếu
Trái phiếu chuyển đổi
     
344   Nhận ký quỹ, ký cược
347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
     
 352    Dự phòng phải trả
  3521
3522
3523
3524
Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
Dự phòng phải trả khác
     
353   Quỹ khen thưởng phúc lợi
  3531 Quỹ khen thưởng
  3532 Quỹ phúc lợi
  3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
     
356   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
     
357   Quỹ bình ổn giá
     
    LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
     
411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  4111
41111
41112
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
Cổ phiếu ưu đãi
  4112 Thặng dư vốn cổ phần
  4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
  4118 Vốn khác
     
412   Chênh lệch đánh giá lại tài sản
     
413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
  4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
     
414   Quỹ đầu tư phát triển
417   Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
418   Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419   Cổ phiếu quỹ
     
421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
  4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
     
441   Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
     
461   Nguồn kinh phí sự nghiệp
  4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
  4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
466   Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
     
    LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
     
511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  5111 Doanh thu bán hàng hóa
  5112 Doanh thu bán các thành phẩm
  5113
5114
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu trợ cấp, trợ giá
  5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
  5118 Doanh thu khác
     
515   Doanh thu hoạt động tài chính
     
521   Các khoản giảm trừ doanh thu
  5211 Chiết khấu thương mại
  5212 Hàng bán bị trả lại
  5213 Giảm giá hàng bán
     
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
     
611   Mua hàng
  6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
  6112 Mua hàng hóa
     
621   Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
     
622   Chi phí nhân công trực tiếp
     
623   Chi phí sử dụng máy thi công
  6231 Chi phí nhân công
  6232 Chi phí nguyên, vật liệu
  6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
  6234 Chi phí khấu hao máy thi công
  6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6238 Chi phí bằng tiền khác
     
627   Chi phí sản xuất chung
  6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
  6272 Chi phí nguyên, vật liệu
  6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
  6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6278 Chi phí bằng tiền khác
     
631   Giá thành sản xuất
     
632   Giá vốn hàng bán
     
635   Chi phí tài chính
     
641   Chi phí bán hàng
  6411 Chi phí nhân viên
  6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
  6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
  6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6415 Chi phí bảo hành
  6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6418 Chi phí bằng tiền khác
     
642   Chi phí quản lý doanh nghiệp
  6421 Chi phí nhân viên quản lý
  6422 Chi phí vật liệu quản lý
  6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
  6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6425 Thuế, phí và lệ phí
  6426 Chi phí dự phòng
  6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6428 Chi phí bằng tiền khác
     
    LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
     
711   Thu nhập khác
     
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
     
811   Chi phí khác
     
821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
  8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
     
    TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
     
911   Xác định kết quả kinh doanh

 

Tải Hệ thống tài khoản kế toán theo TT 200 về tại đây:

 

Hệ thống tài khoản theo Thông tư 200

 

Nếu bạn không tải về được thì có thể làm theo cách sau:

Bước 1: Để lại mail ở phần bình luận bên dưới

Bước 2: Gửi yêu cầu vào mail: ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)

- Ngoài ra, khi có những Luật thuế mới các bạn sẽ gửi vào mail mà các bạn đăng ký

 

 

Lưu ý: Nếu các bạn muốn tải TRỌN BỘ gồm: Hệ thống tài khoản, hệ thống chứng từ, hệ thống sổ sách kế toán theo Thông tư 200, các bạn có thể tải về tại đây: Thông tư 200/2014/TT-BTC

 

 

- Nếu các bạn đang cảm thấy đau đầu với việc ghi nhớ hệ thống tài khoản kế toán, có thể xem thêm:

Cách ghi nhớ hệ thống tài khoản kế toán

 

___________________________________________

hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200

Cùng chủ đề:
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
học phí kế toán thiên ưng
Học kế toán miễn phí tại tphcm
Các tin tức khác
Bảng Hệ thống Tài khoản kế toán theo Thông tư 133
Bảng Hệ thống Tài khoản kế toán theo Thông tư 133
Bảng Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133 mới nhất, đây là danh mục Hệ thống tài khoản kế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa, download miễn phí tại đây.
Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 15
Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 15
Hệ thống tài khoản kế toán mới nhất theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ tài chính đã được sửa đổi theo Thông tư 244/2009/TT-BTC
Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48
Danh mục hệ thống tài khoản kế toán mới nhất theo quyết định 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ tài chính đã được sửa đổi theo Thông tư 138/2011/TT-BTC
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 3.8.0
phần mềm đăng ký mst cá nhân 3.3.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
 
Học phí kế toán thiên ưng
Học phí kế toán thiên ưngHọc kế toán miễn phí tại tphcm