Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 104
Tổng truy cập:   98908594
Quảng cáo
NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN

Tỷ lệ trích Bảo hiểm theo lương năm 2025 và 2026 mới nhất

Tỷ lệ trích các khoản Bảo hiểm theo lương 2026 và 2025: Tỷ lệ trích Bảo hiểm xã hội (BHXH), Bảo hiểm y tế (BHYT), Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), Kinh phí công đoàn (KPCĐ) mới nhất theo các quy định hiện hành, cụ thể như sau:

1. Tỷ lệ trích các khoản bảo hiểm và KPCĐ

a) Với năm 2026

Tỷ lệ trích đóng BHXH 2​026 áp dụng theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội số: 41/2024/QH15 và Nghị định 158/2025/NĐ-CP

Các khoản trích theo lương Tỷ lệ % trích vào Chi phí DN  Tỷ lệ % trích vào lương NLĐ Cộng %
1. BHXH
Bảo hiểm xã hội
17,5% 8% 25,5%
2. BHYT
Bảo hiểm Y tế
3% 1,5% 4,5%
3. BHTN
Bảo hiểm thất nghiệp
1% 1% 2%
Tổng tỷ lệ trích các khoản Bảo hiểm 21,5% 10,5% 32%

b) Với năm 2025

Căn cứ theo quy định tại khoản 1 - điều 5 quy định kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH năm 2017

Tỷ lệ trích Bảo hiểm năm 2025 áp dụng cụ thể như sau:
 

Các khoản trích theo lương Tỷ lệ % trích vào Chi phí DN  Tỷ lệ % trích vào lương NLĐ Cộng %
1. BHXH
Bảo hiểm xã hội
17,5% 8% 25,5%
2. BHYT
Bảo hiểm Y tế
3% 1,5% 4,5%
3. BHTN
Bảo hiểm thất nghiệp
1% 1% 2%
Tổng tỷ lệ trích các khoản Bảo hiểm 21,5% 10,5% 32%

----------------------------------------------------------------------------------------

Tỷ lệ trích Kinh phí công đoàn 2026 và 2025 cùng áp dụng mức:
 

Các khoản trích theo lương Tỷ lệ % trích vào Chi phí DN Tỷ lệ % trích vào Lương NLĐ
4. KPCĐ
Kinh phí Công đoàn
2%  


Như vậy:

- Tỷ lệ trích các khoản bảo hiểm và Kinh phí công đoàn của năm 2026 không có gì thay đổi so với năm 2025

=> Hàng tháng DN phải trích và nộp cho Cơ quan BHXH và Liên đoàn lao động Quận huyện với tỷ lệ như sau:

+ Nộp cho Cơ quan BHXH với tỷ lệ là 32%.
+ Nộp cho Liên đoàn lao động Quận, Huyện tới tỷ lệ là: 2% (DN phải chịu toàn bộ khoản này và được đưa vào chi phí khi tính thuế TNDN)
+ Căn cứ vào Tổng số tiền lương mà DN tham gia BHXH cho nhân viên.

Ví dụ: Kế toán Thiên Ưng tham gia BHXH cho 5 nhân viên với Tổng số tiền lương tham gia đóng BHXH là: 30.000.000.

Như vậy:
Hàng tháng phải đóng cho Cơ quan BHXH = 30.000.000 x 32% = 9.600.000đ và Liên đoàn lao động = 30.000.000 x 2% = 600.000đ

Cập nhật thêm:

- Đối với chủ hộ kinh doanh, người quản lý doanh nghiệp không hưởng lương là 29,5% trên mức tiền lương tháng làm căn cứ đóng, bao gồm:
  • Quỹ hưu trí và tử tuất: 22%
  • Quỹ ốm đau và thai sản: 3%
  • Quỹ BHYT: 4,5%
- Đối với người lao động nước ngoài là 30,5% trên mức tiền lương tháng làm căn cứ đóng, bao gồm:
  • Người lao động nước ngoài: Đóng 9,5% (8% vào quỹ hưu trí/tử tuất; 1,5% BHYT)
  • Người sử dụng lao động: Đóng 20,5% (14% vào quỹ hưu trí/tử tuất; 3% quỹ ốm đau/thai sản; 0,5% quỹ tai nạn lao động/bệnh nghề nghiệp và 3% BHYT)

-------------------------------------------------------------------------------------------

2. Mức lương đóng BHXH năm 2025 và 2026

- Mức tiền lương làm căn cứ đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN, KPCĐ hàng tháng: Là tiền lương tháng được ghi trong hợp đồng lao động và không được thấp hơn mức lương tối thiểu vùng tại thời điểm đóng bảo hiểm.

- Tiền lương tháng đóng BHXH là mức lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác theo quy định của pháp luật lao động.

  • Mức lương tối thiểu - thấp nhất để đóng BHXH bắt buộc năm 2025 (dựa trên mức lương tối thiểu vùng quy định tại Nghị định 74/2024/NĐ-CP)
    • Vùng I: 4.960.000, II: 4.410.000, III: 3.860.000, IV: 3.450.000 đồng/tháng.
  • Mức lương tối thiểu - thấp nhất để đóng BHXH bắt buộc năm 2026 được điều chỉnh theo lương tối thiểu vùng mới từ 01/01/2026 (cập nhật theo quy định về mức lương tối thiểu tại Nghị định số 293/2025/NĐ-CP)
  • Vùng I: 5.310.000, II: 4.730.000, III: 4.140.000, IV: 3.700.000 đồng/tháng.
Chi tiết xem tại đây:=> Mức lương tối thiểu vùng năm 2026

Ví dụ: Cty kế toán Thiên Ưng ký hợp đồng 12 tháng với bạn NV kế toán mức lương chính là 6.000.000đ (đáp ứng quy định cao hơn Mức lương tối thiều vùng 2026) và phụ cấp ăn trưa 700.000đ
=> Như vậy mức tiền lương đóng BHXH sẽ là 6.000.000đ (vì phụ cấp ăn trưa không phải đóng BHXH)

Chi tiết xem tại đây:=> Mức lương và phụ cấp lương phải đóng BHXH

- Mức lương tối đa để đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc

Theo điểm đ khoản 1 điều 31 - Căn cứ đóng BHXH của Luật Bảo hiểm xã hội 2024, quy định:

đ) Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất bằng mức tham chiếu và cao nhất bằng 20 lần mức tham chiếu tại thời điểm đóng.

Theo khoản 13 điều 141 của Luật Bảo hiểm xã hội 2024:

13. Khi chưa bãi bỏ mức lương cơ sở thì mức tham chiếu quy định tại Luật này bằng mức lương cơ sở. Tại thời điểm mức lương cơ sở bị bãi bỏ thì mức tham chiếu không thấp hơn mức lương cơ sở đó.

==> Mức tham chiếu tính từ 01/7/2025 (từ khi Luật BHXH 2024 có hiệu lực) đến thời điểm hiện tại (đầu năm 2026) khi Mức lương cơ sở chưa bị bãi bỏ chính bằng mức lương cơ sở.

Mức lương cơ sở xác định như sau:

+ Mức lương cơ sở năm 2025 và tính đến đầu năm 2026 hiện tại là: 2.340.000 đồng/tháng.

Như vậy: Mức lương tối đa đóng BHXH là: 2.340.000 x 20 = 46.800.000 đồng/tháng.

Cập nhật thêm:

Căn cứ tại Điều 34 Luật Việc làm 2025 áp dụng từ 01/01/2026

Điều 34. Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp

2. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp cao nhất bằng 20 lần mức lương tối thiểu tháng theo vùng do Chính phủ công bố tại thời điểm đóng bảo hiểm thất nghiệp.

Như vậy: Mức lương tối đa đóng BHTN sẽ bằng 20 lần mức lương tối thiều vùng ở thời điểm hiện tại

Xem thêm: Thủ tục đăng ký tham gia BHXH


-----------------------------------------------------------------------------------------
Kế toán Thiên Ưng chúc các bạn làm tốt công việc kế toán!
-----------------------------------------------------------------------------------------

tỷ lệ trích bảo hiểm năm 2026

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Các tin tức khác
Hướng dẫn cách tính lương cơ bản theo vùng năm 2026
Hướng dẫn cách tính lương cơ bản theo vùng năm 2026
Hướng dẫn cách tính lương cơ bản theo vùng năm 2025 mới nhất theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP; Cách xác định mức lương cơ bản theo lương tối thiểu vùng.
Mức lương cơ sở mới nhất năm 2026
Mức lương cơ sở  mới nhất năm 2026
Mức lương cơ sở mới nhất năm 2026 theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang áp dụng từ ngày 1/7/2024
Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2026 Excel
Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2026 Excel
Mẫu hệ thống thang bảng lương năm 2026 mới nhất theo Điều 93 của Bộ Luật Lao Động số 45/2019/QH14.
Hướng dẫn xây dựng thang bảng lương năm 2026 mới nhất
Hướng dẫn xây dựng thang bảng lương năm 2026 mới nhất
Quy định về nguyên tắc xây dựng thảng bảng lương 2026 mới nhất; Hướng dẫn cách xây dựng thang bảng lương; Thủ tục đăng ký thang bảng lương theo Bộ luật lao động.
Mức lương tối thiều vùng năm 2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP
Mức lương tối thiều vùng năm 2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP
Mức lương tối thiểu vùng năm 2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất quy định về mức lương tối thiểu
Quy định về báo cáo tình hình sử dụng lao động mới nhất
Quy định về báo cáo tình hình sử dụng lao động mới nhất
Doanh nghiệp phải lập báo cáo tình hình sử dụng lao động 6 tháng và hằng năm; Lập mẫu sổ quản lý lao động Excel theo quy định về Báo cáo sử dụng lao động.
Mẫu quy chế tiền lương thưởng phụ cấp 2026 của Doanh nghiệp
Mẫu quy chế tiền lương thưởng phụ cấp 2026 của Doanh nghiệp
Mẫu quy chế lương thưởng 2026: Quy chế tiền lương thưởng phụ cấp của doanh nghiệp Công ty TNHH, Cổ phần; Download mẫu quy chế lương thưởng miễn phí tại đây.
Hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương theo Thông tư 99 và 133
Hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương theo Thông tư 99 và 133
Hướng dẫn cách hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương theo thông tư 99 và 133: Hạch toán bảo hiểm xã hội, kinh phí công đoàn, thuế TNCN.
Danh mục địa bàn áp dụng lương tối thiểu vùng 2026 mới nhất
Danh mục địa bàn áp dụng lương tối thiểu vùng 2026 mới nhất
Danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng năm 2026 mới nhất theo NĐ 293/2025/NĐ-CP; Cách tra cứu mức lương tối thiểu vùng từng địa phương.
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.6.5
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online