Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 25
Tổng truy cập:   99532320
Quảng cáo
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 7 S04a7-DN theo Thông tư 99

Hướng dẫn cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 7 (Mẫu số S04a7-DN) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026.

Nhật Ký - Chứng Từ Số 7 (Mẫu số S04a7-DN) dùng để tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và dùng để phản ánh số phát sinh bên Có các tài khoản liên quan đến chi phí sản xuất, kinh doanh bao gồm, TK 152, TK 153, TK 154, TK 214, TK 241, TK 242, TK 334, TK 335, TK 338, TK 352, TK 621, TK 622, TK 623, TK 627 và một số tài khoản đã phản ánh ở các Nhật ký - Chứng từ khác, nhưng có liên quan đến chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong kỳ, và dùng để ghi Nợ các tài khoản 154, 621, 622, 623, 627, 242, 2413, 335, 641, 642...

NKCT số 7 gồm có 3 phần:
  • Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên Có của các tài khoản liên quan đến chi phí sản xuất, kinh doanh.
  • Phần II: Chi phí sản xuất theo yếu tố.
  • Phần III: Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất, kinh doanh.
Đơn vị: ..................... 
Địa chỉ: ....................
Mẫu số S04a7-DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 7

Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất, kinh doanh toàn doanh nghiệp

Ghi Có các TK: 152, 153, 154, 214, 241, 242, 334, 335, 338, 352, 356, 621, 622, 623, 627
Tháng .... năm ....

Số TT

Các TK ghi Có

152

153

154

214

241

242

334

335

338

352

356

621

622

623

627

Các TK phản ánh ở các NKCT khác

Tổng cộng chi phí

NK
CT số 1

NK
CT số 2

N
K
C
T ...

N
K
C
T ...

Các TK ghi Nợ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

11

12

14

15

16

17

19

20

21

22

23

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

154
241
242
335
621
622
623
627
641
642
352
....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Cộng A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

152
153
155
157
632
241
111
112
131
...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Cộng B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Tổng cộng (A+B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phần II

CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH THEO YẾU TỐ

Tháng ..... năm.....

Số TT

Tên các tài khoản chi phí sản xuất, kinh doanh

Yếu tố chi phí sản xuất, kinh doanh

Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí SXKD

Tổng cộng chi phí

Chi phí Nguyên liệu, vật liệu

Chi phí nhân công

Chi phí Khấu hao TSCĐ

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí khác bằng tiền

Cộng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

1

TK 154

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TK 242

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TK 335

 

 

 

 

 

 

 

 

4

TK 621

 

 

 

 

 

 

 

 

5

TK 622

 

 

 

 

 

 

 

 

6

TK 623

 

 

 

 

 

 

 

 

7

TK 627

 

 

 

 

 

 

 

 

8

TK 641

 

 

 

 

 

 

 

 

9

TK 642

 

 

 

 

 

 

 

 

10

TK 241

 

 

 

 

 

 

 

 

11

TK 632

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Cộng trong tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Lũy kế từ đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần III.

SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN

"LUÂN CHUYỂN NỘI BỘ KHÔNG TÍNH VÀO CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH"

Tháng ..... năm......

Số TT

Tên các tài khoản chi phí sản xuất, kinh doanh

Số liệu chi tiết các khoản luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí SXKD

Dịch vụ của các phân xưởng cung cấp lẫn cho nhau

TK 154

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp 


TK 621

Chi phí nhân công trực tiếp


TK 622

Chi phí sử dụng máy thi công


TK 623

Chi phí sản xuất chung


TK 627

Chi phí trả trước


TK 242

Chi phí phải trả


TK 335

...

Dự phòng phải trả


TK 352

Cộng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TK 154

TK 621

TK 622

TK 623

TK 627

TK 242

TK 335

TK 641

TK 642

TK 241

TK 352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đã ghi Sổ Cái ngày... tháng... năm ....

 

 
Ngày..... tháng.... năm ….
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
 
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
 
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu)
 


Kết cấu và phương pháp ghi sổ Nhật Ký - Chứng Từ Số 7 (Mẫu số S04a7-DN)
Phần I. Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí sản xuất, kinh doanh. Cơ sở để ghi phần này là:

  • Căn cứ vào dòng cộng Nợ của các Tài khoản 154, 621, 622, 623, 627 trên các Bảng kê số 4 để xác định số tổng cộng Nợ của từng TK 154, 621, 622, 623, 627 ghi vào các cột và dòng phù hợp của phần này.

  • Lấy số liệu từ Bảng kê số 5 phần ghi bên Nợ của các TK 2413, 641, 642 để ghi vào các dòng liên quan.

  • Lấy số liệu từ Bảng kê số 6, phần ghi bên Nợ của các TK 242 và của TK 335, TK 352, TK 356 để ghi vào các dòng Nợ TK 242 và Nợ TK 335, Nợ TK 352, Nợ TK 356 của phần này.

  • Căn cứ vào các Bảng phân bổ, các Nhật ký - Chứng từ và các chứng từ có liên quan để ghi vào các dòng phù hợp trên mục B Phần I của Nhật ký - Chứng từ số 7.

  • Số liệu tổng cộng của Phần I được sử dụng để ghi vào Sổ Cái.


Phần II. Chi phí sản xuất, theo yếu tố: Theo quy định hiện hành, chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp gồm 5 yếu tố chi phí:

  • Chi phí nguyên liệu, vật liệu;

  • Chi phí nhân công;

  • Chi phí khấu hao TSCĐ;

  • Chi phí dịch vụ mua ngoài;

  • Chi phí khác bằng tiền.

Cách Lập Phần II NKCT số 7
1. Yếu tố nguyên liệu, vật liệu:

Căn cứ vào số phát sinh bên Có của các TK 152, 153, đối ứng với Nợ các tài khoản ghi ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào các dòng phù hợp của phần này.
Căn cứ vào chứng từ và các sổ kế toán có liên quan để xác định phần nguyên liệu mua ngoài không qua nhập kho đưa ngay sử dụng để ghi vào yếu tố nguyên liệu, vật liệu ở các dòng phù hợp của Phần II Nhật ký - Chứng từ số 7.
Yếu tố chi phí nguyên liệu, vật liệu khi tính phải loại trừ nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu dùng không hết nhập lại kho và phế liệu thu hồi.


2. Yếu tố chi phí nhân công:

Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 334 và số phát sinh bên Có TK 338 (3382, 3383, 3384, ) đối ứng Nợ các tài khoản ghi ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào yếu tố chi phí nhân công ở các dòng phù hợp của Phần II Nhật ký - Chứng từ số 7.


3. Yếu tố khấu hao TSCĐ:

Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 214 đối ứng Nợ các tài khoản ghi ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào yếu tố khấu hao TSCĐ ở các dòng phù hợp của Phần II NKCT số 7.


4. Yếu tố chi phí dịch vụ mua ngoài:

Căn cứ vào các Bảng kê, Sổ chi tiết, Nhật ký - Chứng từ số 1, 2, 5,... liên quan, xác định phần chi phí dịch vụ mua ngoài để ghi vào cột 4 (các dòng phù hợp) trên Phần II của Nhật ký - Chứng từ số 7.


5. Yếu tố chi phí khác bằng tiền:

Căn cứ vào các Bảng kê, Sổ chi tiết, Nhật ký - Chứng từ số 1, 2, 5,... liên quan, xác định phần chi phí khác bằng tiền để ghi vào cột 5 (các dòng phù hợp) trên Phần II của Nhật ký - Chứng từ số 7.


Phần III. Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất, kinh doanh
Cách lập Phần III NKCT số 7:

  • Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 154 đối ứng Nợ các TK có liên quan (154, 242, 2413, 335, 621, 627, 641, 642,...) ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào cột 1 ở các dòng TK 154, 242, 2413, 335, 621, 623, 627, 641, 642, 632 cho phù hợp của Phần III NKCT số 7.

  • Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 621 đối ứng Nợ tài khoản 154 ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào cột 2 ở dòng TK 154 ở Phần III NKCT số 7.

  • Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 622 đối ứng Nợ TK 154 ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào cột 3 ở dòng TK 154 ở Phần III NKCT số 7.

  • Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 623 đối ứng Nợ TK 154 ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào cột 4 ở dòng TK 154 ở Phần III NKCT số 7.

  • Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 627 đối ứng Nợ TK 154 ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào cột 5 ở dòng TK 154 ở Phần III NKCT số 7.

  • Căn cứ vào số phát sinh bên Có các TK 242, 335, 2413, 352 đối ứng Nợ các TK 154, 621, 623, 627, 641, 642 ở Mục A Phần I trên Nhật ký - Chứng từ số 7 để ghi vào cột 6, Cột 7, cột 8, cột 9 ở các dòng TK 154, 621, 622, 623, 627, 641, 642 cho phù hợp ở Phần III NKCT số 7.

 


Tải Mẫu Sổ sách trên Excel theo Thông tư 99:

 

Mẫu sổ sách kế toán trên Excel  


Trường hợp bạn không tải về được thì làm theo cách sau:
Cách 1: Comment mail vào phần bình luận bên dưới
Cách 2: Gửi yêu cầu vào mail:
tailieu.ketoanthienung68@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Mẫu sổ muốn tải)



Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 7 theo Thông tư 99

 

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 25% học phí khóa học thực hành kế toán
Các tin tức khác
Cách lập Thẻ Tính Giá Thành Sản Phẩm Dịch Vụ S37-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Thẻ Tính Giá Thành Sản Phẩm Dịch Vụ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S37-DN dùng để theo dõi và tính giá thành sản xuất từng loại sản phẩm, dịch vụ trong từng kỳ hạch toán
Cách lập Sổ Chi Phí Sản Xuất Kinh Doanh S36-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Phí Sản Xuất Kinh Doanh theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S36-DN mở theo từng đối tượng tập hợp chi phí (Theo phân xưởng, bộ phận sản xuất, theo sản phẩm, nhóm sản phẩm,... dịch vụ hoặc theo từng nội dung chi phí)
Cách lập Sổ Chi Tiết Bán Hàng S35-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Tiết Bán Hàng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S35-DN mở theo từng sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư, dịch vụ đã bán hoặc đã cung cấp được khách hàng thanh toán tiền ngay hay chấp nhận thanh toán
Cách lập Sổ Chi Tiết Tiền Vay S34-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Tiết Tiền Vay theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S34-DN dùng để theo dõi theo từng tài khoản, theo từng đối tượng vay (Ngân hàng, người cho vay...) và theo từng khế ước vay
Cách lập Sổ Theo Dõi Thanh Toán Bằng Ngoại Tệ S33-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Theo Dõi Thanh Toán Bằng Ngoại Tệ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S33-DN dùng cho một số tài khoản thuộc loại thanh toán (ngoài TK 131, 331) theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán và theo từng loại ngoại tệ
Cách lập Sổ Chi Tiết Thanh Toán Với Người Mua (Người Bán) bằng Ngoại Tệ S32-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Tiết Thanh Toán Với Người Mua, Người Bán bằng ngoại tệ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S32-DN dùng để theo dõi việc thanh toán với người mua (người bán) theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán và theo từng loại ngoại tệ
Cách lập Sổ Chi Tiết Thanh Toán Với Người Mua (Người Bán) S31-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Tiết Thanh Toán Với Người Mua, Người Bán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S31-DN dùng để theo dõi việc thanh toán với người mua (người bán) theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán
Cách lập Thẻ Tài Sản Cố Định S23-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Thẻ Tài Sản Cố Định theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S23-DN dùng để theo dõi chi tiết từng TSCĐ của doanh nghiệp, tình hình thay đổi nguyên giá và giá trị hao mòn đã trích hàng năm của từng TSCĐ
Cách lập Sổ Theo Dõi TSCĐ Và CCDC tại nơi sử dụng S22-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Theo Dõi TSCĐ Và CCDC tại nơi sử dụng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S22-DN dùng để ghi chép tình hình tăng, giảm tài sản cố định và công cụ, dụng cụ tại từng nơi sử dụng nhằm quản lý tài sản và dụng cụ đã được cấp cho các phòng, ban làm căn cứ để đối chiếu khi tiến hành kiểm kê định kỳ
Cách lập Sổ Cái S05-DN (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký - Chứng từ) theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Cái (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký Chứng từ) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S05-DN là sổ kế toán tổng hợp mở cho cả năm, mỗi tờ sổ dùng cho một tài khoản trong đó phản ánh số phát sinh Nợ, số phát sinh Có và số dư cuối tháng hoặc cuối quý
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 10 S04a10-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 10 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a10-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có của các TK 121, 128, 136, 138, 141, 171, 221, 222, 228, 229, 243, 244, 333, 336, 337, 338, 344, 347, 353, 411, 412, 413, 414, 418, 419, 421 mỗi tài khoản được ghi trên một tờ Nhật ký- Chứng từ
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 9 S04a9-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 9 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a9-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 211 "TSCĐ hữu hình", TK 212 "TSCĐ thuê tài chính", TK 213 "TSCĐ vô hình", TK 215 - Tài sản sinh học, TK 217 "Bất động sản đầu tư"
Cách lập Bảng Kê Số 11 Mẫu số S04b11-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 11 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b11-DN dùng để phản ánh tình hình thanh toán tiền hàng với người mua và người đặt hàng (TK 131 "Phải thu của khách hàng")
Cách lập Bảng Kê Số 10 - HÀNG GỬI ĐI BÁN Mẫu số S04b10-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 10 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b10-DN HÀNG GỬI ĐI BÁN dùng để phản ánh các loại hàng hóa, sản phẩm gửi đại lý nhờ bán hộ, và gửi đi hoặc đã giao chuyển đến cho người mua, giá trị dịch vụ đã hoàn thành, bàn giao cho người đặt hàng nhưng chưa được chấp nhận thanh toán
Cách lập Bảng Kê Số 9 Mẫu số S04b9-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 9 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b9-DN dùng để tính giá thực tế sản phẩm, hàng hóa, hàng hóa kho bảo thuế
Cách lập Bảng Kê Số 8 NHẬP XUẤT TỒN KHO Mẫu số S04b8-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 8 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b8-DN dùng để tổng hợp tình hình nhập, xuất, tồn kho sản phẩm hoặc hàng hóa theo giá thực tế và giá hạch toán (TK 155 "Sản phẩm", TK 156 "Hàng hóa", TK 158 "Hàng hóa kho bảo thuế")
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 8 S04a8-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 8 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a8-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 155, 156, 157, 158, 131, 511, 515, 632, 635, 641, 642, 711, 811, 821, 911
Cách lập Bảng Kê Số 6 Mẫu số S04b6-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 6 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b6-DN dùng để phản ánh chi phí phải trả và chi phí chờ phân bổ (TK 242 "Chi phí chờ phân bổ", TK 335 "Chi phí phải trả", TK 352 "Dự phòng phải trả", TK 356 "Quỹ phát triển khoa học và công nghệ")
Cách lập Bảng Kê Số 5 Mẫu số S04b5-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 5 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b5-DN dùng để tổng hợp số phát sinh Có của các Tài khoản 152, 153, 154, 214, 241, 242, 334, 335, 338, 352, 356, 621, 622, 623, 627 đối ứng Nợ với các Tài khoản 641, 642, 241
Cách lập Bảng Kê Số 4 Mẫu số S04b4-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 4 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b4-DN dùng để tổng hợp số phát sinh Có của các TK 152, 153, 154, 214, 241, 242, 334, 335, 338, 352, 621, 622, 623, 627 đối ứng Nợ với các Tài khoản 154, 621, 622, 623, 627 và được tập hợp theo từng phân xưởng, bộ phận sản xuất và chi tiết cho từng sản phẩm, dịch vụ
Cách lập Bảng Kê Số 3 Mẫu số S04b2-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 3 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b3-DN dùng để tính giá thành thực tế nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ. Bảng kê số 3 chỉ sử dụng ở doanh nghiệp có sử dụng giá hạch toán trong hạch toán chi tiết vật liệu
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 6 S04a6-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 6 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a6-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 151 "Hàng mua đang đi đường" nhằm theo dõi tình hình mua vật tư, dụng cụ, hàng hóa còn đang đi đường
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 5 S04a5-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 5 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a5-DN dùng để tổng hợp tình hình thanh toán và công nợ với người cung cấp vật tư, hàng hóa, dịch vụ cho doanh nghiệp (Tài khoản 331 "Phải trả cho người bán")
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 4 S04a4-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 4 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a4-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có các TK 341 "Vay và nợ thuê tài chính", TK 343 "Trái phiếu phát hành" đối ứng Nợ của các tài khoản có liên quan
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 3 S04a3-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 3 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a3-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 113 “Tiền đang chuyển" đối ứng Nợ với các tài khoản có liên quan
Cách lập Bảng Kê Số 2 Mẫu số S04b2-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 2 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b2-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Nợ TK 112 "Tiền gửi không kỳ hạn" đối ứng Có với tài khoản liên quan
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 2 S04a2-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 2 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a2-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 112 "Tiền gửi không kỳ hạn" đối ứng Nợ với các tài khoản có liên quan
Cách lập Bảng Kê Số 1 Mẫu số S04b1-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 1 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b1-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Nợ TK 111 “Tiền mặt" (Phần thu) đối ứng Có với các tài khoản có liên quan
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 1 S04a1-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 1 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a1-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 111 “Tiền mặt” (phần chi) đối ứng Nợ với các tài khoản có liên quan
Cách lập Sổ Cái S03b-DN (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Cái (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03b-DN dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong niên độ kế toán theo tài khoản kế toán được quy định trong hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp
Cách lập Sổ Nhật Ký Bán Hàng S03a4-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Nhật Ký Bán Hàng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a4-DN là Sổ Nhật ký đặc biệt dùng để ghi chép các nghiệp vụ bán hàng của doanh nghiệp như: Bán hàng hóa, bán sản phẩm, bán dịch vụ
Cách lập Sổ Nhật Ký Mua Hàng S03a3-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Nhật Ký Mua Hàng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a3-DN là Sổ Nhật ký đặc biệt dùng để ghi chép các nghiệp vụ mua hàng theo từng loại hàng tồn kho của đơn vị, như: Nguyên liệu, vật liệu; công cụ, dụng cụ; hàng hóa;...
Cách lập Sổ Nhật Ký Chi Tiền S03a2-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Nhật Ký Chi Tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a2-DN là sổ Nhật ký đặc biệt dùng để ghi chép các nghiệp vụ chi tiền của doanh nghiệp
Cách lập Sổ Nhật Ký Thu Tiền S03a1-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Nhật Ký Thu Tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a1-DN Là sổ Nhật ký đặc biệt dùng để ghi chép các nghiệp vụ thu tiền của doanh nghiệp
Cách lập Sổ Nhật Ký Chung S03a-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập sổ Nhật Ký Chung theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a-DN dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo trình tự thời gian đồng thời phản ánh theo quan hệ đối ứng tài khoản (Định khoản kế toán) để phục vụ việc ghi Sổ Cái
Cách lập Sổ Cái S02c1-DN (dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ) theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Cái (dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S02c1-DN dùng để ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo tài khoản kế toán được quy định trong chế độ tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp
Cách lập Sổ Đăng Ký Chứng Từ Ghi Sổ S02b-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Đăng Ký Chứng Từ Ghi Sổ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S02b-DN là sổ kế toán tổng hợp dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian (Nhật ký)
Cách lập Nhật Ký - Sổ Cái S01-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Sổ Cái theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S01-DN dùng để phản ánh tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian và hệ thống hoá theo nội dung kinh tế (Theo tài khoản kế toán)
Cách lập Sổ Tài Sản Cố Định S21-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Tài Sản Cố Định theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S21-DN dùng để đăng ký, theo dõi và quản lý chặt chẽ tài sản trong đơn vị từ khi mua sắm, đưa vào sử dụng đến khi ghi giảm tài sản cố định
Cách lập Thẻ kho (Sổ kho) S12-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Thẻ kho (Sổ kho) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S12-DN dùng để theo dõi số lượng nhập, xuất, tồn, kho từng thứ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa ở từng kho
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online