Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 41
Tổng truy cập:   99532369
Quảng cáo
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

Cách lập Thẻ Tài Sản Cố Định S23-DN theo Thông tư 99

Hướng dẫn cách lập Thẻ Tài Sản Cố Định (Mẫu S23-DN) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026.

Thẻ Tài Sản Cố Định (Mẫu S23-DN) được dùng để theo dõi chi tiết từng TSCĐ của doanh nghiệp, tình hình thay đổi nguyên giá và giá trị hao mòn đã trích hàng năm của từng TSCĐ.


Đơn vị: ..................... 
Địa chỉ: ....................
Mẫu số S23-DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Số: ................

Ngày … tháng.... năm…… lập thẻ…..

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số. ……………. ngày.... tháng.... năm .....

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: …………… Số hiệu TSCĐ........

Nước sản xuất (xây dựng) ……………….. Năm sản xuất ..............................

Bộ phận quản lý, sử dụng ………………… Năm đưa vào sử dụng ................

Công suất (diện tích thiết kế) ............................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày ………….. tháng …………….. năm ................

Lý do đình chỉ ...................................................................................................

Số hiệu chứng từ Nguyên giá tài sản cố định Giá trị hao mòn tài sản cố định
Ngày, tháng, năm Diễn giải Nguyên giá Năm Giá trị hao mòn Cộng dồn
A B C 1 2 3 4
Ghi số hiệu của chứng từ TSCĐ tại thời điểm đó
Ghi ngày, tháng, năm của chứng từ TSCĐ tại thời điểm đó
 
Ghi lý do hình thành nên nguyên giá của TSCĐ tại thời điểm đó Ghi nguyên giá của TSCĐ tại thời điểm đó Ghi năm tính giá trị hao mòn TSCĐ Ghi giá trị hao mòn TSCĐ của từng năm Ghi tổng số giá trị hao mòn đã trích cộng dồn đến thời điểm vào thẻ
Dụng cụ phụ tùng kèm theo
Số TT Tên, quy cách dụng cụ, phụ tùng Đơn vị tính Số lượng Giá trị
A B C 1 2
Ghi số thứ tự của dụng cụ, phụ tùng
Ghi tên quy cách của dụng cụ, phụ tùng
 
Ghi đơn vị tính của dụng cụ, phụ tùng Ghi số lượng của từng loại dụng cụ, phụ tùng kèm theo TSCĐ Ghi giá trị của từng loại dụng cụ, phụ tùng kèm theo TSCĐ
Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……. ngày .... tháng .... năm ...............
Lý do giảm: .........................................................................................
 
 
Ngày..... tháng.... năm ….
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
 
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
 
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu)
 


Căn cứ và phương pháp ghi sổ Thẻ Tài Sản Cố Định (Mẫu S23-DN)

Căn cứ để lập thẻ TSCĐ:

  • Biên bản giao nhận TSCĐ;

  • Biên bản đánh giá lại TSCĐ;

  • Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ;

  • Biên bản thanh lý TSCĐ;

  • Các tài liệu kỹ thuật có liên quan.

Thẻ được lập cho từng đối tượng ghi tài sản cố định.
Thẻ TSCĐ dùng chung cho mọi TSCĐ là nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc thiết bị, cây, con, gia súc...
Thẻ tài sản cố định bao gồm 4 phần chính:

1. Ghi các chỉ tiêu chung về TSCĐ như: tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng); số hiệu, nước sản xuất (xây dựng); năm sản xuất, bộ phận quản lý, sử dụng; năm bắt đầu đưa vào sử dụng, công suất (diện tích) thiết kế; ngày, tháng, năm và lý do đình chỉ sử dụng TSCĐ.

2. Ghi các chỉ tiêu nguyên giá TSCĐ ngay khi bắt đầu hình thành TSCĐ và qua từng thời kỳ do đánh giá lại, xây dựng, trang bị thêm hoặc tháo bớt các bộ phận... và giá trị hao mòn đã trích qua các năm.

  • Cột A, B, C, 1: Ghi số hiệu, ngày, tháng, năm của chứng từ, lý do hình thành nên nguyên giá và nguyên giá của TSCĐ tại thời điểm đó.

  • Cột 2: Ghi năm tính giá trị hao mòn TSCĐ.

  • Cột 3: Ghi giá trị hao mòn TSCĐ của từng năm.

  • Cột 4: Ghi tổng số giá trị hao mòn đã trích cộng dồn đến thời điểm vào thẻ. Đối với những TSCĐ không phải trích khấu hao nhưng phải tính hao mòn (như TSCĐ dùng cho sự nghiệp, phúc lợi,...) thì cũng tính và ghi giá trị hao mòn vào thẻ.

3. Ghi số phụ tùng, dụng cụ kèm theo TSCĐ.

  • Cột A, B, C: Ghi số thứ tự, tên quy cách và đơn vị tính của dụng cụ, phụ tùng.

  • Cột 1, 2: Ghi số lượng và giá trị của từng loại dụng cụ, phụ tùng kèm theo TSCĐ.

  • Cuối tờ thẻ, ghi giảm TSCĐ: Ghi số ngày, tháng, năm của chứng từ ghi giảm TSCĐ và lý do giảm.

Thẻ TSCĐ do kế toán TSCĐ lập, kế toán trưởng ký soát xét và giám đốc ký.
Thẻ được lưu ở phòng, ban kế toán suốt quá trình sử dụng tài sản.

 


Tải Mẫu Sổ sách trên Excel theo Thông tư 99:



Trường hợp bạn không tải về được thì làm theo cách sau:
Bước 1: Comment mail vào phần bình luận bên dưới
Bước 2: Gửi yêu cầu vào mail:
tailieu.ketoanthienung68@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Mẫu sổ muốn tải)




Cách lập Thẻ Tài Sản Cố Định S23-DN theo Thông tư 99
 
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 25% học phí khóa học thực hành kế toán
Các tin tức khác
Cách lập Thẻ Tính Giá Thành Sản Phẩm Dịch Vụ S37-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Thẻ Tính Giá Thành Sản Phẩm Dịch Vụ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S37-DN dùng để theo dõi và tính giá thành sản xuất từng loại sản phẩm, dịch vụ trong từng kỳ hạch toán
Cách lập Sổ Chi Phí Sản Xuất Kinh Doanh S36-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Phí Sản Xuất Kinh Doanh theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S36-DN mở theo từng đối tượng tập hợp chi phí (Theo phân xưởng, bộ phận sản xuất, theo sản phẩm, nhóm sản phẩm,... dịch vụ hoặc theo từng nội dung chi phí)
Cách lập Sổ Chi Tiết Bán Hàng S35-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Tiết Bán Hàng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S35-DN mở theo từng sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư, dịch vụ đã bán hoặc đã cung cấp được khách hàng thanh toán tiền ngay hay chấp nhận thanh toán
Cách lập Sổ Chi Tiết Tiền Vay S34-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Tiết Tiền Vay theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S34-DN dùng để theo dõi theo từng tài khoản, theo từng đối tượng vay (Ngân hàng, người cho vay...) và theo từng khế ước vay
Cách lập Sổ Theo Dõi Thanh Toán Bằng Ngoại Tệ S33-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Theo Dõi Thanh Toán Bằng Ngoại Tệ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S33-DN dùng cho một số tài khoản thuộc loại thanh toán (ngoài TK 131, 331) theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán và theo từng loại ngoại tệ
Cách lập Sổ Chi Tiết Thanh Toán Với Người Mua (Người Bán) bằng Ngoại Tệ S32-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Tiết Thanh Toán Với Người Mua, Người Bán bằng ngoại tệ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S32-DN dùng để theo dõi việc thanh toán với người mua (người bán) theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán và theo từng loại ngoại tệ
Cách lập Sổ Chi Tiết Thanh Toán Với Người Mua (Người Bán) S31-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Chi Tiết Thanh Toán Với Người Mua, Người Bán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S31-DN dùng để theo dõi việc thanh toán với người mua (người bán) theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán
Cách lập Sổ Theo Dõi TSCĐ Và CCDC tại nơi sử dụng S22-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Theo Dõi TSCĐ Và CCDC tại nơi sử dụng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S22-DN dùng để ghi chép tình hình tăng, giảm tài sản cố định và công cụ, dụng cụ tại từng nơi sử dụng nhằm quản lý tài sản và dụng cụ đã được cấp cho các phòng, ban làm căn cứ để đối chiếu khi tiến hành kiểm kê định kỳ
Cách lập Sổ Cái S05-DN (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký - Chứng từ) theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Cái (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký Chứng từ) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S05-DN là sổ kế toán tổng hợp mở cho cả năm, mỗi tờ sổ dùng cho một tài khoản trong đó phản ánh số phát sinh Nợ, số phát sinh Có và số dư cuối tháng hoặc cuối quý
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 10 S04a10-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 10 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a10-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có của các TK 121, 128, 136, 138, 141, 171, 221, 222, 228, 229, 243, 244, 333, 336, 337, 338, 344, 347, 353, 411, 412, 413, 414, 418, 419, 421 mỗi tài khoản được ghi trên một tờ Nhật ký- Chứng từ
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 9 S04a9-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 9 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a9-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 211 "TSCĐ hữu hình", TK 212 "TSCĐ thuê tài chính", TK 213 "TSCĐ vô hình", TK 215 - Tài sản sinh học, TK 217 "Bất động sản đầu tư"
Cách lập Bảng Kê Số 11 Mẫu số S04b11-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 11 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b11-DN dùng để phản ánh tình hình thanh toán tiền hàng với người mua và người đặt hàng (TK 131 "Phải thu của khách hàng")
Cách lập Bảng Kê Số 10 - HÀNG GỬI ĐI BÁN Mẫu số S04b10-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 10 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b10-DN HÀNG GỬI ĐI BÁN dùng để phản ánh các loại hàng hóa, sản phẩm gửi đại lý nhờ bán hộ, và gửi đi hoặc đã giao chuyển đến cho người mua, giá trị dịch vụ đã hoàn thành, bàn giao cho người đặt hàng nhưng chưa được chấp nhận thanh toán
Cách lập Bảng Kê Số 9 Mẫu số S04b9-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 9 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b9-DN dùng để tính giá thực tế sản phẩm, hàng hóa, hàng hóa kho bảo thuế
Cách lập Bảng Kê Số 8 NHẬP XUẤT TỒN KHO Mẫu số S04b8-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 8 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b8-DN dùng để tổng hợp tình hình nhập, xuất, tồn kho sản phẩm hoặc hàng hóa theo giá thực tế và giá hạch toán (TK 155 "Sản phẩm", TK 156 "Hàng hóa", TK 158 "Hàng hóa kho bảo thuế")
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 8 S04a8-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 8 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a8-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 155, 156, 157, 158, 131, 511, 515, 632, 635, 641, 642, 711, 811, 821, 911
Cách lập Bảng Kê Số 6 Mẫu số S04b6-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 6 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b6-DN dùng để phản ánh chi phí phải trả và chi phí chờ phân bổ (TK 242 "Chi phí chờ phân bổ", TK 335 "Chi phí phải trả", TK 352 "Dự phòng phải trả", TK 356 "Quỹ phát triển khoa học và công nghệ")
Cách lập Bảng Kê Số 5 Mẫu số S04b5-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 5 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b5-DN dùng để tổng hợp số phát sinh Có của các Tài khoản 152, 153, 154, 214, 241, 242, 334, 335, 338, 352, 356, 621, 622, 623, 627 đối ứng Nợ với các Tài khoản 641, 642, 241
Cách lập Bảng Kê Số 4 Mẫu số S04b4-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 4 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b4-DN dùng để tổng hợp số phát sinh Có của các TK 152, 153, 154, 214, 241, 242, 334, 335, 338, 352, 621, 622, 623, 627 đối ứng Nợ với các Tài khoản 154, 621, 622, 623, 627 và được tập hợp theo từng phân xưởng, bộ phận sản xuất và chi tiết cho từng sản phẩm, dịch vụ
Cách lập Bảng Kê Số 3 Mẫu số S04b2-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 3 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b3-DN dùng để tính giá thành thực tế nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ. Bảng kê số 3 chỉ sử dụng ở doanh nghiệp có sử dụng giá hạch toán trong hạch toán chi tiết vật liệu
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 7 S04a7-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 7 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a7-DN dùng để tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và dùng để phản ánh số phát sinh bên Có các tài khoản liên quan đến chi phí sản xuất, kinh doanh
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 6 S04a6-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 6 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a6-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 151 "Hàng mua đang đi đường" nhằm theo dõi tình hình mua vật tư, dụng cụ, hàng hóa còn đang đi đường
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 5 S04a5-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 5 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a5-DN dùng để tổng hợp tình hình thanh toán và công nợ với người cung cấp vật tư, hàng hóa, dịch vụ cho doanh nghiệp (Tài khoản 331 "Phải trả cho người bán")
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 4 S04a4-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 4 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a4-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có các TK 341 "Vay và nợ thuê tài chính", TK 343 "Trái phiếu phát hành" đối ứng Nợ của các tài khoản có liên quan
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 3 S04a3-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 3 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a3-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 113 “Tiền đang chuyển" đối ứng Nợ với các tài khoản có liên quan
Cách lập Bảng Kê Số 2 Mẫu số S04b2-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 2 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b2-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Nợ TK 112 "Tiền gửi không kỳ hạn" đối ứng Có với tài khoản liên quan
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 2 S04a2-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 2 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a2-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 112 "Tiền gửi không kỳ hạn" đối ứng Nợ với các tài khoản có liên quan
Cách lập Bảng Kê Số 1 Mẫu số S04b1-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Bảng Kê Số 1 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04b1-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Nợ TK 111 “Tiền mặt" (Phần thu) đối ứng Có với các tài khoản có liên quan
Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 1 S04a1-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Chứng Từ Số 1 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S04a1-DN dùng để phản ánh số phát sinh bên Có TK 111 “Tiền mặt” (phần chi) đối ứng Nợ với các tài khoản có liên quan
Cách lập Sổ Cái S03b-DN (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Cái (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03b-DN dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong niên độ kế toán theo tài khoản kế toán được quy định trong hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp
Cách lập Sổ Nhật Ký Bán Hàng S03a4-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Nhật Ký Bán Hàng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a4-DN là Sổ Nhật ký đặc biệt dùng để ghi chép các nghiệp vụ bán hàng của doanh nghiệp như: Bán hàng hóa, bán sản phẩm, bán dịch vụ
Cách lập Sổ Nhật Ký Mua Hàng S03a3-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Nhật Ký Mua Hàng theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a3-DN là Sổ Nhật ký đặc biệt dùng để ghi chép các nghiệp vụ mua hàng theo từng loại hàng tồn kho của đơn vị, như: Nguyên liệu, vật liệu; công cụ, dụng cụ; hàng hóa;...
Cách lập Sổ Nhật Ký Chi Tiền S03a2-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Nhật Ký Chi Tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a2-DN là sổ Nhật ký đặc biệt dùng để ghi chép các nghiệp vụ chi tiền của doanh nghiệp
Cách lập Sổ Nhật Ký Thu Tiền S03a1-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Nhật Ký Thu Tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a1-DN Là sổ Nhật ký đặc biệt dùng để ghi chép các nghiệp vụ thu tiền của doanh nghiệp
Cách lập Sổ Nhật Ký Chung S03a-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập sổ Nhật Ký Chung theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S03a-DN dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo trình tự thời gian đồng thời phản ánh theo quan hệ đối ứng tài khoản (Định khoản kế toán) để phục vụ việc ghi Sổ Cái
Cách lập Sổ Cái S02c1-DN (dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ) theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Cái (dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S02c1-DN dùng để ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo tài khoản kế toán được quy định trong chế độ tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp
Cách lập Sổ Đăng Ký Chứng Từ Ghi Sổ S02b-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Đăng Ký Chứng Từ Ghi Sổ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S02b-DN là sổ kế toán tổng hợp dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian (Nhật ký)
Cách lập Nhật Ký - Sổ Cái S01-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Nhật Ký - Sổ Cái theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S01-DN dùng để phản ánh tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian và hệ thống hoá theo nội dung kinh tế (Theo tài khoản kế toán)
Cách lập Sổ Tài Sản Cố Định S21-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Sổ Tài Sản Cố Định theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S21-DN dùng để đăng ký, theo dõi và quản lý chặt chẽ tài sản trong đơn vị từ khi mua sắm, đưa vào sử dụng đến khi ghi giảm tài sản cố định
Cách lập Thẻ kho (Sổ kho) S12-DN theo Thông tư 99
Hướng dẫn Cách lập Thẻ kho (Sổ kho) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Mẫu số S12-DN dùng để theo dõi số lượng nhập, xuất, tồn, kho từng thứ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa ở từng kho
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online