Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 27
Tổng truy cập:   99647478
Quảng cáo
KẾ TOÁN THUẾ

Cách lập sổ kế toán cho Hộ kinh doanh Cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế Giá trị gia tăng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu và thuế Thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế thì sử dụng các Sổ kế toán (mẫu số S2b-HKD, S2c-HKD, S2d-HKD, S2e-HKD) theo Thông tư 152/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2026


Về chứng từ kế toán:

Hóa đơn, Bảng kê mua hàng hóa, dịch vụ (đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ của người bán hàng không có hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng) và các chứng từ kế toán khác làm căn cứ để xác định doanh thu, thu nhập tính thuế theo quy định của pháp luật về thuế.


Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế Giá trị gia tăng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu và thuế Thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế thì sử dụng các Sổ kế toán sau:

STT Tên sổ kế toán Ký hiệu
1
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
Mẫu số S2b-HKD
2
Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
Mẫu số S2c-HKD
3
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
Mẫu số S2d-HKD
4
Sổ chi tiết tiền
Mẫu số S2e-HKD


1. Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2b-HKD)

HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH: …..
Địa chỉ: ……………………………..
Mã số thuế: ………………………..
Mẫu số S2b-HKD
(Kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 

SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ

Địa điểm kinh doanh: ……………….

Kỳ kê khai: ……………………

Đơn vị tính:
Chứng từ Diễn giải Số tiền
Số hiệu Ngày, tháng
A B C 1
   
1. Ngành nghề ....
 
    ....  
    Tổng cộng (1)  
    Thuế GTGT  
   
2. Ngành nghề ....
 
    ....  
    Tổng cộng (2)  
    Thuế GTGT  
   
3. Ngành nghề ....
 
    ....  
    Tổng cộng (3)  
    Thuế GTGT  
    4. Ngành nghề ....  
    ....  
    Tổng cộng (4)  
    Thuế GTGT  
    5. Ngành nghề ....  
    ....  
    Tổng cộng (5)  
    Thuế GTGT  
    Tổng số thuế GTGT phải nộp  


Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
 

Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm danh mục ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có nhiều nhóm ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Trường hợp cơ quan thuế cung cấp dữ liệu nộp thuế GTGT thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh sử dụng sổ này để theo dõi, đối chiếu số thuế GTGT phải nộp với cơ quan thuế.
Phương pháp ghi sổ mẫu số S2b-HKD

  • Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ.

  • Cột C: Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT.

  • Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ có thể theo từng ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Trên cơ sở doanh thu được xác định, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tính ra số tiền thuế GTGT phải nộp theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Dòng cuối cùng ghi tổng số thuế GTGT phải nộp.


2. Sổ chi tiết doanh thu, chi phí (Mẫu số S2c-HKD)

HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH: …..
Địa chỉ: ……………………………..
Mã số thuế: ………………………..
Mẫu số S2c-HKD
(Kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 

SỔ CHI TIẾT DOANH THU, CHI PHÍ

Tên địa điểm kinh doanh: ……………….

Kỳ kê khai: ……………………

Đơn vị tính:
Chứng từ Diễn giải Số tiền
Số hiệu Ngày, tháng
A B C 1
   
1. Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
 
   
2. Chi phí hợp lý
 
   
a) Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh.
 
   
b) Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng.
 
   
c) Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định (nếu có).
 
   
d) Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng.
 
   
đ) Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự.
 
   
e) Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh...
 
   
3. Chênh lệch {(3) = (1) - (2)}
 
   
4. Tổng số thuế TNCN phải nộp {(4) = (3) x thuế suất}
 


Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))


Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mở sổ này để xác định nghĩa vụ thuế TNCN theo quy định của pháp luật về thuế. Trường hợp cơ quan thuế cung cấp dữ liệu nộp thuế TNCN thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh sử dụng sổ này để đối chiếu số thuế TNCN phải nộp với cơ quan thuế.

Phương pháp ghi sổ mẫu số S2c-HKD

  • Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ.

  • Cột C: Ghi diễn giải nội dung nghiệp vụ phát sinh.

  • Cột 1: Ghi số tiền phù hợp với từng nội dung nêu tại cột C.

  • Dòng 1: Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh căn cứ vào chứng từ kế toán để ghi tổng doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ hoặc có thể ghi theo từng nghiệp vụ phát sinh tùy theo nhu cầu của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

  • Dòng 2: Ghi tổng chi phí hợp lý trên cơ sở các chi phí thực tế phát sinh tại hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh hoặc có thể ghi theo từng nghiệp vụ phát sinh tùy theo nhu cầu của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

  • Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tính chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí hợp lý để làm căn cứ tính thuế TNCN phải nộp.

Việc xác định doanh thu, chi phí hợp lý để xác định nghĩa vụ thuế TNCN được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế.


3. Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S2d-HKD)

HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH: …..
Địa chỉ: ……………………………..
Mã số thuế: ………………………..
Mẫu số S2d-HKD
(Kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Tên vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa ………………

Kỳ kê khai: ……………………


Chứng từ Diễn giải Đơn vị tính Đơn giá Nhập Xuất Tồn Ghi chú
Số hiệu Ngày, tháng Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8
    Số dư đầu kỳ                  
                       
                       
                       
                       
                       
                       
    Cộng phát sinh trong kỳ X X              
    Số dư cuối kỳ     X X X X      


Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
 

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mở sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa để theo dõi, quản lý về tình hình nhập, xuất, tồn cho từng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.

Phương pháp ghi sổ mẫu số S2d-HKD

  • Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ.

  • Cột C: Ghi diễn giải nội dung nghiệp vụ phát sinh.

  • Cột D: Đơn vị tính của vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.

  • Cột 1: Ghi đơn giá nhập, xuất, tồn của từng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa. Trong đó, đơn giá nhập kho của từng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa căn cứ vào chứng từ mua vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.

Đơn giá xuất kho được tính riêng cho từng loại vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa theo công thức sau:

Đơn giá xuất kho

=

(Giá trị hàng tồn đầu kỳ + Giá trị hàng nhập trong kỳ)

(Số lượng hàng tồn đầu kỳ + Số lượng hàng nhập trong kỳ)

  • Cột 2: Ghi số lượng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa nhập kho.

  • Cột 3: Ghi giá trị (thành tiền) vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa nhập kho (Cột 3 = Cột 1 x Cột 2).

  • Cột 4: Ghi số lượng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa xuất kho.

  • Cột 5: Ghi giá trị (thành tiền) vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa xuất kho (Cột 5 = Cột 1 x Cột 4).

  • Cột 6: Ghi số lượng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa tồn kho.

  • Cột 7: Ghi giá trị (thành tiền) vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa tồn kho (Cột 7 = Cột 1 x Cột 6)


4. Sổ chi tiết tiền (Mẫu số S2e-HKD)

HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH: …..
Địa chỉ: ……………………………..
Mã số thuế: ………………………..
Mẫu số S2e-HKD
(Kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 

SỔ CHI TIẾT TIỀN

Kỳ kê khai: ……………………

Đơn vị tính:
Chứng từ Diễn giải Số tiền
Số hiệu Ngày tháng Thu/Gửi vào Chi/Rút ra
A B C 1 2
   
Tiền mặt
   
   
Tiền mặt đầu kỳ
   
    ....    
    ....    
   
Tổng tiền thu vào trong kỳ
   
   
Tổng tiền chi ra trong kỳ
   
   
Tiền mặt tồn cuối kỳ
   
   
Tiền gửi không kỳ hạn
   
   
Ngân hàng....
   
   
Tiền gửi đầu kỳ
   
    ....    
    ....    
   
Tổng gửi vào trong kỳ
   
   
Tổng tiền rút ra trong kỳ
   
   
Tiền gửi cuối kỳ
   
   
Ngân hàng...
   
    ....    


Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
 

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh phải mở sổ chi tiết tiền để theo dõi tình hình thu, chi bằng tiền mặt hoặc tiền gửi không kỳ hạn (tiền gửi để thanh toán) trong tài khoản của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại các ngân hàng và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán theo quy định của pháp luật. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thể mở sổ này chi tiết theo từng loại tiền (tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn). Đối với tiền gửi không kỳ hạn, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thể theo dõi riêng số tiền gửi tại từng ngân hàng hoặc từng tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

Phương pháp ghi sổ mẫu số S2e-HKD

  • Cột A, B: Ghi số hiệu và ngày, tháng của chứng từ.

  • Cột C: Ghi diễn giải nội dung nghiệp vụ phát sinh.

  • Cột 1,2: Ghi số tiền thu, chi tiền mặt hoặc số tiền gửi không kỳ hạn gửi vào, rút ra.

Cuối kỳ, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tính ra số tiền mặt thu, chi, tồn quỹ và số tiền gửi không kỳ hạn gửi vào, rút ra, dư cuối kỳ.

 

Để tải mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)
 

Cách lập sổ kế toán cho HHD CNKD nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế


 

 
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
học phí kế toán thiên ưng
Các tin tức khác
Cách lập sổ kế toán cho Hộ kinh doanh Cá nhân kinh doanh có hoạt động thuộc diện chịu các loại thuế khác
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hoạt động thuộc diện chịu các loại thuế khác (thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất) thì sử dụng thêm sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Mẫu số S3a-HKD) theo Thông tư 152/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2026
Cách lập sổ kế toán cho Hộ kinh doanh Cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu thì sử dụng Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (mẫu số S2a-HKD) theo Thông tư 152/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2026
Cách lập sổ kế toán cho Hộ kinh doanh Cá nhân kinh doanh không chịu thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân thì sử dụng Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (mẫu số S1a-HKD) theo Thông tư 152/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2026
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê cá nhân cho thuê nhà mới nhất 2026
Mẫu Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản mới nhất hiện này là Mẫu số: 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC (thay thế mẫu 02/BK-KTBĐS theo TT 18/2026/TT-BTC)
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà mới nhất 2026
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà mới nhất 2026
Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản là Mẫu số: 01/BĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC (thay thế mẫu 01/BĐS theo TT 18/2026/TT-BTC)
Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm mới nhất 2026
Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm áp dụng với HKD-CNKD có doanh thu từ 01 tỷ trở xuống,... là Mẫu số 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/5/26 (thay thế mẫu 01/TKN-CNKD theo TT 18/2026/TT-BTC)
Thông tư 18/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới nhất 2026
Thông tư 18/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/3/2026 - quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Thông tư 50/2026 sửa đổi bổ sung thông tư 18/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh mới nhất 2026
Thông tư 50/2026 có hiệu lực từ ngày 13/5/2026 sửa đổi bổ sung thông tư 18/2026/TT-BTC - quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh mới nhất 2026
Mẫu số: 01/CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng cho HKD, CNKD có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)
Thông tư 152/2025 hướng dẫn kế toán cho hộ, cá nhân kinh doanh 2026
Thông tư 152/2025 hướng dẫn kế toán cho hộ, cá nhân kinh doanh 2026
Thông tư 152/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 hướng dẫn việc ghi sổ kế toán của các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới nhất 2026
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê cá nhân cho thuê nhà
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê cá nhân cho thuê nhà
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản
Mẫu 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh
Mẫu 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Bảng kê hàng tồn kho của hộ kinh doanh
Mẫu 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Bảng kê hàng tồn kho của hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu số: 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà
Mẫu số: 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản
Mẫu 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê
Mẫu 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê
Mẫu số: 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ sổ, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
Mẫu 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế thu nhập cá nhân
Mẫu số: 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu số: 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo số tài khoản, ví điện tử
Mẫu 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo số tài khoản, ví điện tử
Mẫu số: 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử
Mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai quyết toán thuế TNCN cho hộ kinh doanh
Mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai quyết toán thuế TNCN cho hộ kinh doanh
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh
Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm
Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm
Mẫu số: 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm
Mẫu 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo về việc cập nhật thông tin đối với địa điểm kinh doanh
Mẫu 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo thành lập thay đổi thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo thành lập thay đổi thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Học phí kế toán thiên ưng
Học phí kế toán thiên ưng