Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 38
Tổng truy cập:   99557291
Quảng cáo
KẾ TOÁN THUẾ

Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh mới nhất 2026

Mẫu Tờ khai thuế đối với Hộ kinh doanh - Cá nhân kinh doanh mới nhất 2026

Là Mẫu số: 01/CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (thay thế cho mẫu 01/CNKD của Thông tư 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026)

Căn cứ theo Điều 3 của Thông tư 50/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 13/5/2026) sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 18/2026/TT-BTC

Điều 3. Thay thế mẫu biểu

Thay thế Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số 01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS theo danh mục mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC bằng Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số 01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư này.


Mẫu số: 01/CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
-------------------------------------
 
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế 
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế 
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường) 
□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh

[01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng .... năm ............. 

                                                   [01b] Quý .... năm ................
                                                   [01c] Lần phát sinh .............. 

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:.... □

[04] Người nộp thuế: ....................................................................
[05] Mã số thuế:  ....................................................................
[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): 
[06.1] Mã số thuế: 
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): 
[07.1] Mã số thuế: 
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 
STT Nhóm ngành nghề Mã chỉ tiêu Thuế GTGT Thuế TNCN
Tổng doanh thu Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0% Số thuế phải nộp Doanh thu chịu thuế Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế Số thuế phải nộp
[08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
I Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
1 Trụ sở kinh doanh:
1.1 Phân phối, cung cấp hàng hóa (a)              
1.2 Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (b)              
1.3 Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản (c)              
1.4 Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu (d)              
1.5 Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số (đ)              
1.6 Hoạt động kinh doanh khác (e)              
2
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
2.1                  
...                  
II Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
 
Mã địa điểm kinh doanh:
Tên địa điểm kinh doanh:
1 Phân phối, cung cấp hàng hóa (a)              
2 Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (b)              
3 Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản (c)              
4 Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu (d)              
5 Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số (đ)              
6 Hoạt động kinh doanh khác (e)              
III Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
  ....                
IV Tổng cộng [18]              
V Số thuế được miễn [19]              
VI Số thuế còn phải nộp [20]              

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 
STT Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Doanh thu tính thuế TTĐB Thuế suất Số thuế phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)*(6)
I Trụ sở kinh doanh:
1 Hàng hóa, dịch vụ A [21a]        
2 Hàng hóa, dịch vụ B [21b]        
             
II
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
         
... ................          
  Tổng cộng: [22]        
  Số thuế được miễn [23]        
  Số thuế còn phải nộp [24]        

C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 
STT Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh Tên địa điểm kinh doanh Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Sản lượng/ Số lượng Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT Số thuế/phí phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
I Khai thuế tài nguyên
1 Tài nguyên C..     [25a]          
2 Tài nguyên D..     [25b]          
  ...............                
  Tổng cộng [26]
  Số thuế được miễn [27]
  Số thuế còn phải nộp [28]
II Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1 Hàng hóa E...     [29a]         (10)=(7)*(8)
2.2 Hàng hóa G...     [29b]          
  ...............                
  Tổng cộng [30]
  Số thuế được miễn [31]
  Số thuế còn phải nộp [32]
III Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1 Khoáng sản H...     [33a]          
3.2 Khoáng sản K...     [33b]          
  ...............                
  Tổng cộng [34]
  Số thuế được miễn [35]
  Số thuế còn phải nộp [36]

D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 
STT Mã địa điểm kinh doanh Nội dung các khoản nộp NSNN Số tiền Chương Tiểu mục Địa bàn hành chính Cơ quan thu Cơ quan thuế Hạn nộp thuế
[37] [38] [39] [40] [41] [42] [43] [44] [45] [46]
                   
...                  
Tổng cộng [47]            


Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

Ghi chú:

TNCN: Thu nhập cá nhân
GTGT: Giá trị gia tăng
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh. 
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính. 
- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh để áp dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).

Để tải mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)

Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Khuyến mại dịp sinh nhật
Các tin tức khác
Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm mới nhất 2026
Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm áp dụng với HKD-CNKD có doanh thu từ 01 tỷ trở xuống,... là Mẫu số 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/5/26 (thay thế mẫu 01/TKN-CNKD theo TT 18/2026/TT-BTC)
Thông tư 18/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới nhất 2026
Thông tư 18/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/3/2026 - quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Thông tư 50/2026 sửa đổi bổ sung thông tư 18/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh mới nhất 2026
Thông tư 50/2026 có hiệu lực từ ngày 13/5/2026 sửa đổi bổ sung thông tư 18/2026/TT-BTC - quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê cá nhân cho thuê nhà
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê cá nhân cho thuê nhà
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản
Mẫu 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh
Mẫu 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Bảng kê hàng tồn kho của hộ kinh doanh
Mẫu 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Bảng kê hàng tồn kho của hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu số: 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà
Mẫu số: 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản
Mẫu 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê
Mẫu 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê
Mẫu số: 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ sổ, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
Mẫu 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế thu nhập cá nhân
Mẫu số: 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu số: 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo số tài khoản, ví điện tử
Mẫu 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo số tài khoản, ví điện tử
Mẫu số: 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử
Mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai quyết toán thuế TNCN cho hộ kinh doanh
Mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai quyết toán thuế TNCN cho hộ kinh doanh
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh
Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm
Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm
Mẫu số: 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm
Mẫu 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo về việc cập nhật thông tin đối với địa điểm kinh doanh
Mẫu 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo thành lập thay đổi thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo thành lập thay đổi thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online