Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 22
Tổng truy cập:   99557650
Quảng cáo
KẾ TOÁN THUẾ

Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm mới nhất 2026

Mẫu Thông báo về doanh thu/Tờ khai thuế năm dùng cho Hộ kinh doanh - Cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm

Là Mẫu số: 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính (thay thế cho mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ban hành ngày 05/3/2026)


Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM              
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
 
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM 
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP
[01] Kỳ tính thuế:  [01a] Năm………
[01b] 6 tháng đầu năm….. 
[01c] 6 tháng cuối năm…. 
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:.... □
[04] Người nộp thuế: ........................................................................
[05] Mã số thuế: ..........................................................
[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):   ..........................................................
[06.1] Mã số thuế:  ..........................................................
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ..........................................................
[07.1] Mã số thuế: ...........................................................................
 

A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 
S
T
T
Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuế GTGT Thuế TNCN Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay Số thuế phải nộp thêm Số thuế nộp thừa
Tổng doanh thu Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0% Số thuế phải nộp Doanh thu chịu thuế Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế Số thuế phải nộp G
T
G
T
T
N
C
N
G
T
G
T
T
N
C
N
G
T
G
T
T
N
C
N
G
T
G
T
T
N
C
N
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định [08]                              
1.1 Phân phối, cung cấp hàng hóa [08a]                              
1.2 Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu [08b]                              
1.3 Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản [08c]                              
1.4 Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu [08d]                              
1.5 Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số [08e]                              
1.6 Hoạt động kinh doanh khác [08g]                              
2 Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác [09]                              
2.1 Phân phối, cung cấp hàng hóa [09a]                              
2.2 Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu [09b]                              
2.3 Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản [09c]                              
2.4 Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu [09d]                              
2.5 Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số [09e]                              
2.6 Hoạt động kinh doanh khác [09g]                              
3 Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp [10]                              
4 Tổng cộng [11]                              
5 Số thuế được miễn [12]                              
6 Số thuế còn phải nộp [13]                              

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Doanh thu tính thuế TTĐB Thuế suất Số thuế phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)*(6)
I Trụ sở kinh doanh:
1 Hàng hóa, dịch vụ A [14a]        
2 Hàng hóa, dịch vụ B [14b]        
    ...        
II
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
         
... ..............................          
  Tổng cộng: [15]        
  Số thuế được miễn [16]        
  Số thuế còn phải nộp [17]        

C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 
STT
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
Tên địa điểm kinh doanh
Mã chỉ tiêu
Đơn vị tính
Sản lượng/ Số lượng
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT
Số thuế/phí phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
I Khai thuế tài nguyên
1 Tài nguyên C..     [18a]         (10)=(7)*(8)*(9)
2 Tài nguyên D..     [18b]          
  ................                
  Tổng cộng [19]
  Số thuế được miễn [20]
  Số thuế còn phải nộp [21]
II Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1 Hàng hóa E...     [22a]          
2.2 Hàng hóa G...     [22b]          
  ................                
  Tổng cộng [23]
  Số thuế được miễn [24]
  Số thuế còn phải nộp [25]
III Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1 Khoáng sản X...     [26a]          
3.2 Khoáng sản Y...     [26b]          
  ................                
  Tổng cộng [27]
  Số thuế được miễn [28]
  Số thuế còn phải nộp [29]

D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 
STT Mã địa điểm kinh doanh Nội dung các khoản nộp NSNN Số tiền Chương Tiểu mục Địa bàn hành chính Cơ quan thu Cơ quan thuế Hạn nộp thuế
[30] [31] [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39]
...                  
    Tổng cộng [40]            

E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[41] Đề nghị hoàn trả:
[41.1] Số thuế GTGT:  ..........................................................
[41.2] Số thuế TNCN:  ..........................................................
[41.3] Tổng cộng:  ..........................................................
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐ Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: 
[43.2]Tài khoản số: ............................. [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN: .............................
[44] ☐ Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền: ..........................................................
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: …………………. [44.3] Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: .............................
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước .............................
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
STT Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
Mã số thuế Tên NNT
Số định danh khoản phải nộp (ID) (nếu có)
Nội dung khoản nợ/phát sinh Chương Tiểu mục Cơ quan thu Địa bàn hành chính Hạn nộp Số tiền còn phải nộp
[45] [46] [47] [48] [49] [50] [51] [52] [53] [54] [55] [56] [57]=[55]-[56]
                         
                         

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………..
Chứng chỉ hành nghề số:............
....., ngày ..... tháng ....... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

Ghi chú:

  • Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.

  • Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).

  • Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)


Để tải mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)

Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Khuyến mại dịp sinh nhật
Các tin tức khác
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê cá nhân cho thuê nhà mới nhất 2026
Mẫu Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản mới nhất hiện này là Mẫu số: 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC (thay thế mẫu 02/BK-KTBĐS theo TT 18/2026/TT-BTC)
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà mới nhất 2026
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà mới nhất 2026
Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản là Mẫu số: 01/BĐS theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC (thay thế mẫu 01/BĐS theo TT 18/2026/TT-BTC)
Thông tư 18/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới nhất 2026
Thông tư 18/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/3/2026 - quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Thông tư 50/2026 sửa đổi bổ sung thông tư 18/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh mới nhất 2026
Thông tư 50/2026 có hiệu lực từ ngày 13/5/2026 sửa đổi bổ sung thông tư 18/2026/TT-BTC - quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh mới nhất 2026
Mẫu số: 01/CNKD theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng cho HKD, CNKD có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê cá nhân cho thuê nhà
Mẫu 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê cá nhân cho thuê nhà
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản
Mẫu 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh
Mẫu 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/BK-KTHTKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Bảng kê hàng tồn kho của hộ kinh doanh
Mẫu 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Bảng kê hàng tồn kho của hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/BK-HTK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu số: 01/BK-BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà
Mẫu 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế cho thuê nhà
Mẫu số: 01/BĐS theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản
Mẫu 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê
Mẫu 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Phụ lục Bảng kê
Mẫu số: 01/BK-XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ sổ, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
Mẫu 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế thu nhập cá nhân
Mẫu số: 01/XSBHĐC theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế thu nhập cá nhân đối với Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu số: 01/TCKT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
Mẫu 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo số tài khoản, ví điện tử
Mẫu 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo số tài khoản, ví điện tử
Mẫu số: 01/BK-STK theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử
Mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai quyết toán thuế TNCN cho hộ kinh doanh
Mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai quyết toán thuế TNCN cho hộ kinh doanh
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh
Mẫu 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh
Mẫu số: 01/CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm
Mẫu 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo doanh thu, Tờ khai thuế năm
Mẫu số: 01/TKN-CNKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm
Mẫu 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo về việc cập nhật thông tin đối với địa điểm kinh doanh
Mẫu 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo thành lập thay đổi thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC Thông báo thành lập thay đổi thông tin địa điểm kinh doanh
Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC là Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online