Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE:
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 143
Tổng truy cập:   92190657
Quảng cáo
VĂN BẢN PHÁP LUẬT KẾ TOÁN

Thông tư 23/2014/TT-BLĐTBXH quy định về sử dụng lao động

 

Thông tư 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29/08/2014 của Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã Hội hướng dẫn thi hành một số điều của bộ luật lao động Việt Nam về việc làm. Theo đó: DN phải khai báo trình tự tuyển lao động, báo cáo tình hình sử dụng lao động, lập và quản lý sổ quản lý lao động.


 

Cụ thể, có những nội dung đáng chú ý sau:

 

1. Khi Tuyển lao động Doanh nghiệp phải:

- Thông báo công khai tại trụ sở, chi nhánh.. của cty

- Thông báo trên phương tiện truyền thông đại chúng.

 

2. Người lao động phải báo cáo tình hình sử dụng lao động 6 tháng đầu năm và 6 tháng cuối năm, trước ngày 25/05 và ngày 25/11 hằng năm theo mẫu 07 ban hành kèm theo thông tư 23.

 

3. Lập và quản lý sổ lao động trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoạt động, Các Doanh nghiệp, cơ quan tổ chức  thành lập và hoạt động trước thông tư này có hiệu lực thì Người sử dụng lao động phải lập sổ quan lý sử dụng lao động trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông tư này có hiệu lực.xuất trình khi các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan yêu cầu

 

4 .Thông tư có hiệu lực từ 20/10/2014, thay thế thông tư số 06/1998/TT-BLĐTBXH, Thông tư số 29/1999/TT-BLĐTBXH-BQP.
 

-------------------------------------------------------------------------------
 

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 23/2014/TT-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 29 tháng 08 năm 2014
 
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 03/2014/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2014 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BỘ LUẬT LAO ĐỘNG VỀ VIỆC LÀM

 
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 03/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Bộ luật lao động v việc làm;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm,
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một s điều của Nghị định s 03/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Bộ luật lao động về việc làm (sau đây gọi chung là Nghị định số 03/2014/NĐ-CP).

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

 
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn thực hiện về chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm, tuyển lao động, báo cáo sử dụng lao động, lập và quản lý sổ quản lý lao động theo quy định tại Nghị định số 03/2014/NĐ-CP.

Điều 2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng của Thông tư này là đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP.

Chương II
CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM

 
Điều 3. Số người lao động có việc làm tăng thêm
1. Số người lao động có việc làm tăng thêm quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP là số người chênh lệch tăng hoặc giảm giữa số người lao động có việc làm ở kỳ báo cáo và số người lao động có việc làm ở kỳ báo cáo trước.
2. Số người lao động có việc làm tăng thêm được chia theo khu vực thành thị, nông thôn; nhóm ngành kinh tế; giới tính.
3. Số người lao động có việc làm tăng thêm được tổng hợp từ thông tin về việc làm của người lao động cư trú hợp pháp trên địa bàn theo quy định của pháp luật về thông tin thị trường lao động.

Điều 4. Báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm
1. Hằng năm, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm tại địa phương, báo cáo Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) thông qua Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 25 tháng 11 theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm tại địa phương, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thông qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 05 tháng 12 theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm tại địa phương báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 15 tháng 12 theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.


Chương III
TUYỂN, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG

 
Điều 5. Thủ tục, trình tự tuyển lao động
1. Việc thông báo công khai quy định tại các Khoản 1 và Khoản 4 Điều 7 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây:
a) Niêm yết tại trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện nơi tuyển lao động;
b) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
2. Phiếu đăng ký dự tuyển lao động quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP được thực hiện theo mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Người lao động có nhu cầu trả lại hồ sơ đăng ký dự tuyển lao động theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP phải thực hiện yêu cầu bằng văn bản trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày thông báo kết quả tuyển lao động.

Điều 6. Báo cáo sử dụng lao động
1. Việc khai trình sử dụng lao động khi bắt đầu hoạt động của người sử dụng lao động quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP được thực hiện theo mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Người sử dụng lao động phải báo cáo tình hình thay đổi về lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP trước ngày 25 tháng 5 và ngày 25 tháng 11 hằng năm theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo về việc khai trình sử dụng lao động, tình hình thay đổi về lao động trong các doanh nghiệp tại địa phương theo quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP trước ngày 05 tháng 6 và ngày 05 tháng 12 hàng năm theo các mẫu số 06, 08 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo về việc khai trình sử dụng lao động, tình hình thay đổi về lao động trong các doanh nghiệp tại địa phương theo quy định tại Khoản 5 Điều 8 Nghị định số 03/2014/NĐ-CP trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hằng năm theo các mẫu số 06, 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Lập, quản lý và sử dụng sổ quản lý lao động
1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động, người sử dụng lao động phải lập sổ quản lý lao động nơi đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện.
2. Người sử dụng lao động có quyền lựa chọn hình thức sổ quản lý lao động bằng bản giấy hoặc bản điện tử phù hợp với nhu cầu quản lý nhưng phải đảm bảo các nội dung cơ bản về người lao động sau đây:
a) Họ và tên, giới tính, năm sinh, quốc tịch, địa chỉ, số chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu);
b) Trình độ chuyên môn kỹ thuật;
c) Bậc trình độ kỹ năng nghề;
d) Vị trí việc làm;
đ) Loại hợp đồng lao động;
e) Thời điểm bắt đầu làm việc;
g) Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;
h) Tiền lương;
i) Nâng bậc, nâng lương;
k) Số ngày nghỉ trong năm, lý do;
l) Số giờ làm thêm (vào ngày thường; nghỉ hằng tuần; nghỉ hằng năm; nghỉ lễ, tết);
m) Hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế;
n) Học nghề, đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề;
o) Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất;
p) Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
q) Thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động và lý do.
3. Người sử dụng lao động có trách nhiệm ghi chép, nhập đầy đủ thông tin về người lao động khi hợp đồng lao động có hiệu lực và cập nhật thông tin khi có sự thay đổi vào sổ quản lý lao động.
4. Người sử dụng lao động có trách nhiệm quản lý, sử dụng sổ quản lý lao động đúng mục đích và xuất trình khi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện; thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan nhà nước có liên quan yêu cầu.


Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 
Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2014.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 06/1998/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 4 năm 1998 về việc hướng dẫn về khai trình việc sử dụng lao động khi doanh nghiệp bắt đầu hoạt động và báo cáo việc chấm dứt sử dụng lao động khi doanh nghiệp chấm dứt hoạt động; Thông tư số 29/1999/TTLT-BLĐTBXH-BQP ngày 06 tháng 12 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng hướng dẫn về khai trình việc sử dụng lao động khi doanh nghiệp bắt đầu hoạt động, báo cáo sử dụng lao động trong quá trình doanh nghiệp hoạt động và báo cáo việc chấm dứt sử dụng lao động khi doanh nghiệp chấm dứt hoạt động đối với doanh nghiệp trong quân đội và Thông tư số 20/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 2003 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 39/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ về tuyển lao động.
3. Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức thành lập và hoạt động trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì người sử dụng lao động phải lập sổ quản lý lao động nơi đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Thông tư có hiệu lực.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./.
 

 
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Website Bộ LĐTBXH;
- Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, CVL (30 bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Hòa
 
------------------------------------------------------------------------
 
Mẫu số 01: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/ PHƯỜNG/THỊ TRN …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………./BC-UBND ……, ngày tháng năm …..
 
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM

 
Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận/huyện/thị xã/thành phố....
Đơn vị: người
Stt Tổ dân phố/thôn/ bản/ấp Số người lao động có việc làm kỳ trước Số người lao động có việc làm kỳ báo cáo Số người lao động có việc làm tăng thêm
Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế
Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
1                                                  
2                                                  
3                                                  
                                                   
                                                   
                                                   
                                                   
                                                   
  Tổng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x
 
Ghi chú: (19) = (11) - (3), (20) = (12) - (4), (21) = (13) - (5), (22) = (14) - (6), 23 = (15) - (7), (24) = (16) - (8), (25) = (17) - (9), (26) = (18) - (10) TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên


Mẫu số 01: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ, THÀNH PHỐ ………….. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………./BC-UBND ……, ngày tháng năm …..
 
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố....
Đơn vị: người
Stt Xã/ phường/ thị trấn Số người lao động có việc làm kỳ trước Số người lao động có việc làm kỳ báo cáo Số người lao động có việc làm tăng thêm
Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế
Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
1                                                  
2                                                  
3                                                  
                                                   
                                                   
                                                   
                                                   
                                                   
  Tổng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x
 
Ghi chú: (19) = (11) - (3), (20) = (12) - (4), (21) = (13) - (5), (22) = (14) - (6), 23 = (15) - (7), (24) = (16) - (8), (25) = (17) - (9), (26) = (18) - (10) TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
 

Mẫu số 03: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ………….. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………./BC-UBND ……, ngày tháng năm …..
 
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Đơn vị: người
Stt Quận/ huyện/ thị xã/ thành phố Số người lao động có việc làm kỳ trước Số người lao động có việc làm kỳ báo cáo Số người lao động có việc làm tăng thêm
Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế Tổng số Giới tính Khu vực Nhóm ngành kinh tế
Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Nam Nữ Thành thị Nông thôn Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
1                                                  
2                                                  
3                                                  
                                                   
                                                   
                                                   
                                                   
                                                   
  Tổng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x
 
Ghi chú: (19) = (11) - (3), (20) = (12) - (4), (21) = (13) - (5), (22) = (14) - (6), 23 = (15) - (7), (24) = (16) - (8), (25) = (17) - (9), (26) = (18) - (10) TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên

 
Mẫu số 04: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP

Ảnh chụp không quá 06 tháng, cỡ 04 x 06 cm, phông nền sáng, mắt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng ….. năm…..
 
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN LAO ĐỘNG
Kính gửi: ………………………………………….
………………………………………………..
Họ và tên (chữ in): ………………………………Giới tính: ...................
Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................
Số chứng minh nhân dân / Hộ chiếu: ……… Ngày cấp: …../…../….. Nơi cấp:........
Dân tộc: ……………………… Tôn giáo: ........................................
Trình độ chuyên môn kỹ thuật: ...............................................
Bậc trình độ kỹ năng nghề (nếu có): ...........................................
Ngoại ngữ: ……………………. Trình độ: .....................................
Địa chỉ liên hệ: ...............................................
..................................................................................
Điện thoại: ……….. Fax: ………………. E-mail: .................................

I. Quá trình đào tạo (dạy nghề, trung cấp, cao đẳng, đại học tr lên)

Stt Trình độ Trường, cơ s đào to Chuyên ngành đào to Bng cấp / chứng chỉ
1        
2        
3        
       
II. Quá trình làm việc
Stt Đơn vị làm việc Thời gian làm việc
(Từ tháng năm đến tháng năm)
V trí việc làm
1      
2      
3      
     
III. Khả năng, sở trường
...........................................................................................................................
.............................................................................................................
..............................................................................................
IV. Giấy tờ kèm theo
1. Bản sao văn bằng, chứng chỉ;
2. Giấy khám sức khỏe;
3. Các giấy tờ cần thiết khác theo quy định của pháp luật;
4. Các giấy tờ thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có).
Sau khi nghiên cứu nội dung thông báo tuyển lao động, tôi đăng ký dự tuyển vào vị trí việc làm:
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật và thực hiện đúng các quy định về tuyển lao động./.
 

  Người đăng ký dự tuyển
(Ký và ghi rõ họ tên)


Mẫu số 05: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
 

TÊN DOANH NGHIỆP: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………. ……, ngày tháng năm …..


KHAI TRÌNH VIỆC SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHI BẮT ĐẦU HOẠT ĐỘNG

Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận/huyện/thị xã/thành phố...)

(Hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố...)

Doanh nghiệp được thành lập theo ………………………… có trụ sở tại …………. bắt đầu hoạt động kể từ ngày.../..../....
Loại hình doanh nghiệp (Doanh nghiệp tư nhân, Công ty hợp danh, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần): ……………………………………………………
Khai trình việc sử dụng lao động của đơn vị như sau:

Stt Họ và tên Năm sinh Giới tính Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Vị trí việc làm Thời điểm bắt đầu làm việc Đối tượng khác Ghi chú
Nam Nữ Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
1                                  
2                                  
3                                  
                                 
  Tổng   x x x x x x x x x x x        

 
Ghi chú:
- Trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp đặt tại địa phương nào thì báo cáo địa phương đó
- Cột 17 ghi những người giữ các chức danh được bổ nhiệm trong doanh nghiệp
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên


Mẫu số 06: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ …
PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Hoặc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ …
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:      /……… ……, ngày tháng năm …..


BÁO CÁO
VỀ VIỆC KHAI TRÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM …………. (HOẶC CUI NĂM ………….)

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố ……………
(hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Đơn vị: người

Stt Loại hình doanh nghiệp Tổng số lao động Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Đối tượng khác Ghi chú
Tổng số Trong đó lao động nữ Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Doanh nghiệp tư nhân                          
2 Công ty hợp danh                          
3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên                          
4 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên                          
5 Công ty cổ phần                          
  Tổng x x x x x x x x x x x x  

Ghi chú: Cột 14 ghi những người giữ các chức danh được bổ nhiệm trong doanh nghiệp Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên


Mẫu số 07: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
 

TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……… ……, ngày tháng năm …..

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THAY ĐỔI VỀ LAO ĐỘNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM ………….. (HOẶC CUỐI NĂM …………..)

Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận/huyện/thị xã/thành phố...

(hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố...)

Loại hình doanh nghiệp (Doanh nghiệp tư nhân, Công ty hợp danh, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần): ………………………………………………..
Báo cáo tình hình thay đổi về lao động của đơn vị như sau:
I. Số lao động đầu kỳ

Đơn vị: người

Tổng số Trong đó lao động nữ Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Ghi chú
Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng
x x x x x x x x x x X  

II. Số lao động tăng trong kỳ

Tổng số Trong đó lao động nữ Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Ghi chú
Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng
x x x x x x x x x x x  

III. Số lao động giảm trong kỳ

Tổng số Trong đó lao động nữ Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Lý do giảm
Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng Nghỉ hưu Đơn phương chấm dứt Hợp đồng lao động/Hợp đồng làm việc Kỷ luật sa thải Thỏa thuận chấm dứt Lý do khác
x x x x x x x x x x x x x x x x

IV. Số lao động cuối kỳ

Tổng số Trong đó lao động nữ Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Ghi chú
Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng
x x x x x x x x x x x  

  Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên


Mẫu số 08: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ …
PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Hoặc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ …
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ …
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:      /……… ……, ngày tháng năm …..

BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THAY ĐỔI LAO ĐỘNG TRONG CÁC DOANH NGHIỆP 6 THÁNG ĐẦU NĂM ……… (HOẶC NĂM)....
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố...
(Hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

I. Số lao động đầu kỳ

Đơn vị: người

Stt Loại hình doanh nghiệp Tổng số Trong đó lao động nữ Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Ghi chú
Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
1 Doanh nghiệp tư nhân                        
2 Công ty hợp danh                        
3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên                        
4 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên                        
5 Công ty cổ phần                        
  Tổng x x x x x x x x x x x  

II. Tăng lao động trong kỳ

Stt Loại hình doanh nghiệp Tổng số Trong đó lao động nữ Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Ghi chú
Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
1 Doanh nghiệp tư nhân                        
2 Công ty hợp danh                        
3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên                        
4 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên                        
5 Công ty cổ phần                        
  Tổng x x x x x x x x x x x  

III. Giảm lao động trong kỳ

Stt Loại hình doanh nghiệp Số lao động giảm Trong đó lao động nữ Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Lý do giảm
Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng Nghỉ hưu Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động/ hợp đồng làm việc Kỷ luật sa thải Thỏa thuận chấm dứt Lý do khác
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
1 Doanh nghiệp tư nhân                                
2 Công ty hợp danh                                
3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên                                
4 Công ty trách nhiệm hữu hai thành viên trở lên                                
5 Công ty cổ phần                                
  Tổng x x x x x x x x x x x x x x x x

IV. Số lao động cuối kỳ

Stt Loại hình doanh nghiệp Tổng số Trong đó lao động nữ Trình độ chuyên môn kỹ thuật Loại hợp đồng lao động Ghi chú
Đại học trở lên Cao đẳng/ Cao đẳng nghề Trung cấp/ Trung cấp nghề Sơ cấp nghề Dạy nghề thường xuyên Chưa qua đào tạo Không xác định thời hạn Xác định thời hạn Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
1 Doanh nghiệp tư nhân                        
2 Công ty hợp danh                        
3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên                        
4 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên                        
5 Công ty cổ phần                        
  Tổng x x x x x x x x x x x  

 

  Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên

 

---------------------------------------------------------------------------------------------------
 

Tải toàn bộ Thông tư 23 và các biểu mẫu kèm ttheo tại đây:


TẢI VỀ

 

Nếu bạn không tải về được thì có thể làm theo cách sau:
Bước 1: Để lại mail ở phần bình luận bên dưới
Bước 2: Gửi yêu cầu vào mail: 
ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)


----------------------------------------------------------------------------------------------


Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm 30% học phí khóa học kế toán online
Các tin tức khác
Thông tư 86 Quy định về đăng ký thuế mới nhất năm 2025
Thông tư 86 Quy định về đăng ký thuế mới nhất năm 2025
Bộ tài chính ban hành Thông tư số 86/2024/TT-BTC Quy định về đăng ký thuế có hiệu lực từ ngày 6/2/25 mới nhất năm 2025
Thông tư 88/2021/TT-BTC chế độ kế toán cho hộ kinh doanh
Thông tư 88/2021/TT-BTC chế độ kế toán cho hộ kinh doanh
Ngày 11/10/2021 Bộ tài chính ban hành Thông tư 88/2021/TT-BTC Quy định chế độ kế toán áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh; Chứng từ kế toán; Sổ kế toán
Thông tư 100/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 40 thuế hộ kinh doanh
Thông tư 100/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 40 thuế hộ kinh doanh
Ngày 15/11/2021 Bộ tài chính ban hành Thông tư 100/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế đối với hộ kinh doanh cá thể.
Thông tư 200/2014/TT-BTC Bộ tài chính chế độ kế toán DN
Thông tư 200/2014/TT-BTC Bộ tài chính chế độ kế toán DN
Thông tư 200 Bộ tài chính Chế độ kế toán doanh nghiệp; Download Thông tư 200 file Word PDF đầy đủ hệ thống sổ sách, báo cáo tài chính, tài khoản, chứng từ.
Thông tư 133/2016/TT-BTC chế độ kế toán cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Thông tư 133/2016/TT-BTC chế độ kế toán cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Thông tư 133 của Bộ tài chính Chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ; Download Thông tư 133 PDF Word đầy đủ hệ thống sổ sách, báo cáo tài chính, tài khoản, chứng từ.
Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế đối với hộ cá nhân kinh doanh
Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế đối với hộ cá nhân kinh doanh
Ngày 01/6/2021 BTC ban hành Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân, quản lý thuế đối với cá nhân hộ kinh doanh.
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT quy định về đăng ký doanh nghiệp
Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT quy định về đăng ký doanh nghiệp
Ngày 16/3/2021 Bộ kế hoạch đầu tư ban hành Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT quy định về đăng ký doanh nghiệp, Mẫu biểu sử dụng đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh
Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Bộ luật lao động
Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng dẫn Bộ luật lao động
Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ lao động thương binh xã hội: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều luật lao động.
Thông tư 105/2020/TT-BTC hướng dẫn về đăng ký thuế
Thông tư 105/2020/TT-BTC hướng dẫn về đăng ký thuế
Thông tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ tài chính: Hướng dẫn về đăng ký thuế, hồ sơ, thủ tục, mẫu biểu đăng ký thuế, thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế.
Thông tư 65/2020/TT-BTC hướng dẫn kê khai lệ phí môn bài
Thông tư 65/2020/TT-BTC hướng dẫn kê khai lệ phí môn bài
Thông tư 65/2020/TT-BTC ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Bộ tài chính hướng dẫn về lệ phí môn bài mới nhất, hướng dẫn về việc kê khai thuế môn bài cho doanh nghiệp
Thông tư 132/2018/TT-BTC Chế độ kế toán cho DN Siêu nhỏ
Thông tư 132/2018/TT-BTC Chế độ kế toán cho DN Siêu nhỏ
Thông tư 132/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 của Bộ tài chính: Hướng dẫn Chế độ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 01/4/2019.
Thông tư 93/2017/TT-BTC bãi bỏ đăng ký phương pháp tính thuế
Thông tư 93/2017/TT-BTC bãi bỏ đăng ký phương pháp tính thuế
Ngày 19/9/2017 Bộ tài chính ban hành Thông tư 93/2017/TT-BTC quy định mới về Đăng ký phương pháp tính thuế khấu trừ hay trực tiếp được xác định xác định theo Hồ sơ khai thuế GTGT
Thông tư 37/2017/TT-BTC quy định về thông báo phát hành hóa đơn
Thông tư 37/2017/TT-BTC quy định về thông báo phát hành hóa đơn
Thông tư 37/2017/TT-BTC ngày 27/4/2017 sửa đổi, bổ sung Thông tư 39/2014/TT-BTC quy định về thông báo phát hành hóa đơn đặt in, tự in,
Thông tư 302/2016/TT-BTC Quy địnhh về lệ phí môn bài
Thông tư 302/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí môn bài, các mức lệ phí môn bài, hướng dẫn kê khai lệ phí môn bài... của Bộ tài chính, có hiệu lực từ 1/1/2017
Thông tư 176/2016/TT-BTC xử phạt vi phạm về hóa đơn
Thông tư 176/2016/TT-BTC ngày 31/10/2016 Hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn. Sửa đổi, bổ sung 1 số điều Thông tư 10/2014/TT-BTC
Thông tư 130/2016/TT-BTC Hướng dẫn Luật thuế GTGT, TTĐB, Quản lý thuế
Ngày 12/8/2016 Bộ tài chính ban hành Thông tư 130/2016/TT-BTC hướng dẫn Luật thuế GTGT, TTĐB, quản lý thuế theo Nghị định 100/2016/NĐ-CP, luật 106
Thông tư 95/2016/TT- BTC quy định về thủ tục đăng ký thuế
Ngày 28/6/2016 Bộ tài chính ban hành Thông tư 95/2016/TT- BTC quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thuế; thay đổi thông tin đăng ký thuế; chấm dứt hiệu lực mã số thuế, khôi phục mã số thuế, tạm ngừng kinh doanh
Thông tư 47/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành luật lao động
Thông tư 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ lao động thương binh xã hội hướng dẫn thi hành bộ luật lao động, quy định về mức lương, phụ cấp lương
Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH các phụ cấp phải đóng BHXH
Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH các phụ cấp phải đóng BHXH
Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy định về mức tiền lương và các khoản phụ cấp phải đóng bảo hiểm xã hội, chế độ thai sản, thế độ ốm đau, chế độ hưu trí, chế độ tử tuất của BHXH
Thông tư 23/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn về tiền lương
Ngày 23/06/2015 Bộ Lao động - Thương Binh và Xã Hội đã ban hành Thông tư 23/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện một số điều về tiền lương của Nghị định 05/2015/NĐ-CP của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của bộ luật lao động.
Thông tư 75/2015/TT-BTC Sửa đổi điều 128 Thông tư 200
Ngày 18/05/2015 Bộ tài chính ban hành Thông tư 75/2015/TT-BTC: Sửa đổi, bổ sung điều 128 Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp.
Điểm mới cần chú ý của Thông tư 26/2015/TT-BTC về thuế GTGT
Những điểm mới cần lưu ý của Thông tư 26/2015/TT-BTC ngày 27/2/2015 về thuế GTGT, quản lý thuế và hóa đơn, có hiệu lực từ ngày 1/1/2015
Thông tư 03/2015/TT-BLĐTBXH quy định tiền lương đã đóng BHXH
Thông tư 03/2015/TT-BLĐTBXH quy định tiền lương đã đóng BHXH
Thông tư 03/2015/TT-BLĐTBXH quy định mức điều chỉnh tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đã đóng BHXH của Bộ BLĐTBXH ban hành ngày 23 tháng 01 năm 2015
Thông tư 200/2014/TT-BTC Bộ tài chính chế độ kế toán doanh nghiệp
Thông tư 200/2014/TT-BTC Bộ tài chính chế độ kế toán doanh nghiệp
Thông tư 200 Bộ tài chính Chế độ kế toán doanh nghiệp; Download Thông tư 200 file Word PDF đầy đủ hệ thống sổ sách, báo cáo tài chính, tài khoản, chứng từ.
Thông tư 39/2014/TT-BTC quy định về hóa đơn mới nhất
Thông tư 39/2014/TT-BTC quy định về hóa đơn mới nhất
Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/03/2014 của Bộ tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 51 và bãi bỏ Thông tư 64/2013/TT-BTC
Thông tư Số 244/2009/TT-BTC sửa đổi bổ sung QĐ 15/2006/QĐ-BTC
Thông tư Số 244/2009/TT-BTC sửa đổi bổ sung QĐ 15/2006/QĐ-BTC
Thông tư Số 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng12 năm 2009 Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
Thông tư Số 138/2011/TT-BTC sửa đổi bổ sung QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Thông tư Số 138/2011/TT-BTC sửa đổi bổ sung QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Thông tư Số 138/2011/TT-BTC hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa ban hành kèm theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ tài chính
Thông tư số 10/2014/TT-BTC mức xử phạt vi phạm về hóa đơn
Thông tư số 10/2014/TT-BTC mức xử phạt vi phạm về hóa đơn
Thông tư số 10/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 1 năm 2014 của Bộ tài chính quy định về mức xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn giá trị gia tăng
Thông tư 45/2013/TT-BTC quản lý, sử dụng và trích hao tài sản cố định
Thông tư 45/2013/TT-BTC quản lý, sử dụng và trích hao tài sản cố định
Thông tư 45/2013/TT-BTC quản lý, sử dụng và trích hao tài sản cố định. Ban hành ngày 25/04/2013, có hiệu lực thi hành ngày 10/06/2013 và áp dụng từ năm tài chính năm 2013.
Thông tư 08/2013/TT-BTC thực hiện kế toán nhà nước
Thông tư 08/2013/TT-BTC thực hiện kế toán nhà nước
Thông tư 08/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS), ban hành ngày 10/01/2013
Thông tư số 64/2013/TT-BTC quy định về hóa đơn giá trị gia tăng
Thông tư số 64/2013/TT-BTC quy định về hóa đơn giá trị gia tăng
Thông tư số 64/2013/TT-BTC hướng dẫn thi hành quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịnh vụ. Ban hành ngày 15/5/2013 có hiệu lực 01/07/2013
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.3.4
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online