Loading...
[X] Đóng lại

Học phí học kế toán thực hành

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Hỗ trợ trực tuyến
HOTLINE: Mr. Nam
0984.322.539
0984 322 539
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 333
Tổng truy cập:   22744277
Quảng cáo
NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN

Khung thời gian khấu hao Tài sản cố định mới nhất

 

Khung thời gian trích khấu hao Tài sản cố định theo Thông tư 45/2013/TT-BTC, đây là Khung khấu hao TSCĐ mới nhất quy định về thời gian trích khấu hao TSCĐ tại Doanh nghiệp:

 

Theo điều 10 Thông tư 45/2013/TT-BTC Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định hữu hình:

"1. Đối với tài sản cố định còn mới (chưa qua sử dụng), doanh nghiệp phải căn cứ vào khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này để xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định.

 

3. Thay đổi thời gian trích khấu hao tài sản cố định:

a) Trường hợp doanh nghiệp muốn xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định mới và đã qua sử dụng khác so với khung thời gian trích khấu hao quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này, doanh nghiệp phải lập phương án thay đổi thời gian trích khấu hao tài sản cố định trên cơ sở giải trình rõ với Bộ Tài chính hoặc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương"

 

Theo điều 11 Thông tư 45/2013/TT-BTC Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình:

"1. Doanh nghiệp tự xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm.

2. Đối với TSCĐ vô hình là giá trị quyền sử dụng đất có thời hạn, quyền sử dụng đất thuê, thời gian trích khấu hao là thời gian được phép sử dụng đất của doanh nghiệp.

3. Đối với TSCĐ vô hình là quyền tác giả, quyền sở hữu trí tuệ, quyền đối với giống cây trồng, thì thời gian trích khấu hao là thời hạn bảo hộ được ghi trên văn bằng bảo hộ theo quy định (không được tính thời hạn bảo hộ được gia hạn thêm)."

 

KHUNG THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính)

 

Danh mục các nhóm tài sản cố định

Thời gian trích khấu hao tối thiểu (năm)

Thời gian trích khấu hao tối đa (năm)

A - Máy móc, thiết bị động lực

 

 

1. Máy phát động lực

8

15

2. Máy phát điện, thuỷ điện, nhiệt điện, phong điện, hỗn hợp khí.

7

20

3. Máy biến áp và thiết bị nguồn điện

7

15

4. Máy móc, thiết bị động lực khác

6

15

B - Máy móc, thiết bị công tác

 

 

1. Máy công cụ

7

15

2. Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng

5

15

3. Máy kéo

6

15

4. Máy dùng cho nông, lâm nghiệp

6

15

5. Máy bơm nước và xăng dầu

6

15

6. Thiết bị luyện kim, gia công bề mặt chống gỉ và ăn mòn kim loại

7

15

7. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các loại hoá chất

6

15

8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành sứ, thuỷ tinh

10

20

9. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các linh kiện và điện tử, quang học, cơ khí chính xác

5

15

10. Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in văn phòng phẩm và văn hoá phẩm

7

15

11. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt

10

15

12. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc

5

10

13. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành giấy

5

15

14. Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm

7

15

15. Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế

6

15

16. Máy móc, thiết bị viễn thông, thông tin, điện tử, tin học và truyền hình

3

15

17. Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm

6

10

18. Máy móc, thiết bị công tác khác

5

12

19. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành lọc hoá dầu

10

20

20. Máy móc, thiết bị dùng trong thăm dò khai thác dầu khí.

7

10

21. Máy móc thiết bị xây dựng

8

15

22. Cần cẩu

10

20

C - Dụng cụ làm việc đo lường, thí nghiệm

 

 

1. Thiết bị đo lường, thử nghiệm các đại lượng cơ học, âm học và nhiệt học

5

10

2. Thiết bị quang học và quang phổ

6

10

3. Thiết bị điện và điện tử

5

10

4. Thiết bị đo và phân tích lý hoá

6

10

5. Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ

6

10

6. Thiết bị chuyên ngành đặc biệt

5

10

7. Các thiết bị đo lường, thí nghiệm khác

6

10

8. Khuôn mẫu dùng trong công nghiệp đúc

2

5

D - Thiết bị và phương tiện vận tải

 

 

1. Phương tiện vận tải đường bộ

6

10

2. Phương tiện vận tải đường sắt

7

15

3. Phương tiện vận tải đường thuỷ

7

15

4. Phương tiện vận tải đường không

8

20

5. Thiết bị vận chuyển đường ống

10

30

6. Phương tiện bốc dỡ, nâng hàng

6

10

7. Thiết bị và phương tiện vận tải khác

6

10

E - Dụng cụ quản lý

 

 

1. Thiết bị tính toán, đo lường

5

8

2. Máy móc, thiết bị thông tin, điện tử và phần mềm tin học phục vụ quản lý

3

8

3. Phương tiện và dụng cụ quản lý khác

5

10

G - Nhà cửa, vật kiến trúc

 

 

1. Nhà cửa loại kiên cố.

25

50

2. Nhà nghỉ giữa ca, nhà ăn giữa ca, nhà vệ sinh, nhà thay quần áo, nhà để xe...

6

25

3. Nhà cửa khác.

6

25

4. Kho chứa, bể chứa; cầu, đường, đường băng sân bay; bãi đỗ, sân phơi...

5

20

5. Kè, đập, cống, kênh, mương máng.

6

30

6. Bến cảng, ụ triền đà...

10

40

7. Các vật kiến trúc khác

5

10

H - Súc vật, vườn cây lâu năm

 

 

1. Các loại súc vật

4

15

2. Vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm.

6

40

3. Thảm cỏ, thảm cây xanh.

2

8

I - Các loại tài sản cố định hữu hình khác chưa quy định trong các nhóm trên.

4

25

K - Tài sản cố định vô hình khác.

2

20

 

Chú ý: Doanh nghiệp tự quyết định phương pháp trích khấu hao, thời gian trích khấu hao TSCĐ theo quy định tại Thông tư 45 và thông báo với cơ quan thuế trực tiếp quản lý trước khi bắt đầu thực hiện.

 

Mẫu xem thêm: Mẫu đăng ký phương pháp trích khấu hao TSCĐ

 


Các bạn muốn học cách hoàn thiện sổ sách, lập Báo cáo tài chính, Quyết toán thuế cuối năm thực tế tại Hà nội có thể tham gia: Lớp học thực hành kế toán tại Kế toán Thiên Ưng.

---------------------------------------------------------

khung thoi gian trich khhau hao tscđ

Cùng chủ đề:
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
học phí kế toán thiên ưng
Các tin tức khác
Cách xác định nguyên giá TSCĐ hữu hình
Cách xác định nguyên giá TSCĐ hữu hình
Hướng dẫn cách xác định Nguyên giá TSCĐ hữu hình, cách tính nguyên giá TSCĐ mua sắm, tự xây dựng, sản xuất, được biếu, tặng, góp vốn, mua trả chậm, trả góp
Cách hạch toán trích khấu hao TSCĐ theo Đường thẳng
Cách hạch toán trích khấu hao TSCĐ theo Đường thẳng
Hướng dẫn cách tính khấu hao Tài sản cố định theo đường thẳng, cách hạch toán trích khấu hao TSCĐ theo phương pháp đường thẳng, hạch toán chi phí khấu hao TSCĐ trong Doanh nghiệp
Điều kiện ghi nhận tài sản cố định mới nhất
Điều kiện ghi nhận tài sản cố định mới nhất
Điều kiện ghi nhận tài sản cố định hữu hình và vô hình mới nhất, cách nhận biết TSCĐ hữu hình, vô hình theo tiêu chuẩn tại Thông tư 45/2013/TT-BTC của Bộ tài chính
Cách phân biệt TSCĐ và Công cụ dụng cụ
Cách phân biệt TSCĐ và Công cụ dụng cụ
Hướng dẫn cách phân biệt Tài sản cố định với Công cụ dụng cụ, điều kiện và tiêu chuẩn để ghi nhận Tài sản cố định, điều kiện là Công cụ dụng cụ theo quy định
Cách tính khấu hao TSCĐ đã qua sử dụng
Hướng dẫn cách hạch toán tài sản cố định đã qua sử dụng, cách tính khấu hao TSCĐ đã qua sử dụng theo quy định tại Thông tư 45/2013/TT-BTC
Các nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ trong DN
Các nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ trong DN
Quy tắc trích khấu hao tài sản cố định trong Doanh nghiệp, Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao dù Không sử dụng theo quy định tại Thông tư 45
Các loại TSCĐ hữu hình và vô hình trong Doanh nghiệp
Các loại TSCĐ hữu hình và vô hình trong Doanh nghiệp
Các loại Tài sản cố định hữu hình và các loại tài sản cố định vô hình trong Doanh nghiệp được quy định chi tiết tại Thông tư 45 và 147/2016/TT-BTC mới nhất hiện nay
Thủ tục hồ sơ góp vốn bằng tài sản cố định
Hướng dẫn cách định khoản hạch toán góp vốn bằng tài sản cố định, thủ tục hồ sơ góp vốn bằng tài sản cố định của cá nhân và tổ chức để thành lập doanh nghiệp
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 3.4.4
phần mềm đăng ký mst cá nhân 3.3.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
 
Học phí kế toán thiên ưng
Học phí kế toán thiên ưng