Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 33
Tổng truy cập:   99521171
Quảng cáo
Mẫu báo cáo tài chính

Mẫu Báo cáo tình hình tài chính theo Thông tư 99

Mẫu báo cáo tình hình tài chính theo Thông tư 99 gồm 2 mẫu là: Mẫu B01-DN Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục và Mẫu B01-DNKLT Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục.

Báo cáo tình hình tài chính là Báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

Số liệu trên Báo cáo tình hình tài chính cho biết toàn bộ giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp theo cơ cấu của tài sản và cơ cấu nguồn vốn hình thành các tài sản đó.
Căn cứ vào Báo cáo tình hình tài chính có thể nhận xét, đánh giá khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp.


I. Mẫu Báo cáo tình hình tài chính năm của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục

Đơn vị báo cáo: ……………….
Địa chỉ: ………………………
Mẫu số B 01 - DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày... tháng... năm ... (1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn vị tính:…………
TÀI SẢN
Mã số Thuyết minh Số cuối năm (3) Số đầu năm (3)
1 2 3 4 5
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
100      
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
110
111
112
     
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn
4. Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn (*)
5. Đầu tư ngắn hạn khác
6. Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư ngắn hạn khác (*)
120
121
122
 
123
 
124
 
125
126
 
 
 

(...)



(...)


(...)

 


(...)



(...)


(...)

 
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
5. Phải thu ngắn hạn khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
7. Tài sản thiếu chờ xử lý
130
131
132
133
134
135
136
137
 





(...)
 






(...)
 
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
140
141
142
 

(...)


(...)
V. Tài sản sinh học ngắn hạn
1. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần ngắn hạn
2. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn
3. Dự phòng tổn thất tài sản sinh học ngắn hạn (*)
150
151
 
152
 
153
 
 




(...)
 





(...)
 
VI. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí chờ phân bổ ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
5. Tài sản ngắn hạn khác
160
161
162
163
 
164
 
165
     
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán dài hạn
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
4. Phải thu nội bộ dài hạn
5. Phải thu dài hạn khác
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
200
210
211
212
213
214
215
216
 








(...)









(...)
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
 



(...)


(...)



(...)




(...)


(...)



(...)
III. Tài sản sinh học dài hạn
1. Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
a) Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành
b) Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đến giai đoạn trưởng thành
- Nguyên giá
- Giá trị khấu hao lũy kế (*)
2. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần dài hạn
3. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần dài hạn
4. Dự phòng tổn thất tài sản sinh học dài hạn (*)
230
231
232
 
233
 
234
235
236
 
237
 
238
 
 







(...)





(...)








(...)





(...)
IV. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
240
241
242
 

(...)


(...)
V. Tài sản dở dang dài hạn
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
250
251
 
252
     
VI. Đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác dài hạn (*)
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn
6. Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn (*)
260
261
262
263
264
 
265
 
266
 
 




(...)



(...)
 





(...)



(...)
 
VII. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí chờ phân bổ dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
4. Tài sản dài hạn khác
270
271
272
273
 
274
     
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(280 = 100 + 200)
280
 
     
C - NỢ PHẢI TRẢ
300      
I. Nợ ngắn hạn
1. Phải trả người bán ngắn hạn
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
3. Phải trả cổ tức, lợi nhuận
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước ngắn hạn
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả ngắn hạn
7. Phải trả nội bộ ngắn hạn
8. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng ngắn hạn
9. Doanh thu chờ phân bổ ngắn hạn
10. Phải trả ngắn hạn khác
11. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn
13. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
14. Quỹ bình ổn giá
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
310
311
312
313
314
 
315
316
317
318
 
319
320
321
322
323
324
325
 
     
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả người bán dài hạn
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước dài hạn
4. Chi phí phải trả dài hạn
5. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
6. Phải trả nội bộ dài hạn
7. Doanh thu chờ phân bổ dài hạn
8. Phải trả dài hạn khác
9. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
10. Trái phiếu chuyển đổi
11. Cổ phiếu ưu đãi
12. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
13. Dự phòng phải trả dài hạn
14. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
330
331
332
333
 
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
     
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU
400      
1. Vốn góp của chủ sở hữu
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
- Cổ phiếu ưu đãi
2. Thặng dư vốn
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4. Vốn khác của chủ sở hữu
5. Cổ phiếu mua lại của chính mình (*)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
8. Quỹ đầu tư phát triển
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
- LNST chưa phân phối kỳ này
411
411a
411b
412
413
414
415
416
417
418
419
420
420a
 
420b
 





(...)







 






(...)







 
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(440 = 300 + 400)
440
 
     

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.


II. Mẫu Báo cáo tình hình tài chính năm của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục

Đơn vị báo cáo: ……………….
Địa chỉ: ………………………
Mẫu số B 01 - DNKLT
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày... tháng... năm ... (1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn vị tính:…………
I SẢN
Mã số Thuyết minh Số cuối năm (3) Số đầu năm (3)
1 2 3 4 5
A - TÀI SẢN
100      
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
110

111
112
     
II. Đầu tư tài chính
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
3. Đầu tư vào công ty con
4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
120
121
122
123
124

125
     
III. Các khoản phải thu
1. Phải thu của khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
4. Phải thu nội bộ
5. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
6. Phải thu khác
7. Tài sản thiếu chờ xử lý
130
131
132
133
134
135
 
136
137
     
IV. Hàng tồn kho 140      
V. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
2. Tài sản cố định thuê tài chính
3. Tài sản cố định vô hình
150
151
152
153
     
VI. Tài sản sinh học
1. Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
2. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần
3. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần
160
161
162
163
 
     
VI. Bất động sản đầu tư 170      
VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 180      
VIII. Tài sản khác
1. Chi phí chờ phân bổ
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
6. Tài sản khác
190
191
192
193
 
194
 
195
196
     
B - NỢ PHẢI TRẢ
1. Phải trả người bán
2. Người mua trả tiền trước
3. Phải trả về cổ tức, lợi nhuận
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
8. Phải trả nội bộ khác
9. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng
10. Doanh thu chờ phân bổ
11. Phải trả khác
12. Vay và nợ thuê tài chính
13. Trái phiếu chuyển đổi
14. Cổ phiếu ưu đãi
15. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
16. Dự phòng phải trả
17. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
18. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
19. Quỹ bình ổn giá
20. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
300
311
312
313
314
 
315
316
317
318
319
 
320
321
322
323
324
325
326
327
328
 
329
330
 
     
C - VỐN CHỦ SỞ HỮU
1. Vốn góp của chủ sở hữu
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
- Cổ phiếu ưu đãi
2. Thặng dư vốn
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4. Vốn khác của chủ sở hữu
5. Cổ phiếu mua lại của chính mình (*)
6. Quỹ đầu tư phát triển
7. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
8. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
- LNST chưa phân phối kỳ này
400
411 
411a
 
411b
412
413
414
415
416
417
418
418a
 
418b
 







(...)




 








(...)




 
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)
440      
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là "31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

Để tải Mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: tailieu.ketoanthienung68@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)

Mẫu Báo cáo tình hình tài chính theo Thông tư 99

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 25% học phí khóa học thực hành kế toán
Các mẫu biểu khác
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 99 - Mẫu B09-DNKLT
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 99 - Mẫu B09-DNKLT
Mẫu B09-DNKLT thuyết minh báo cáo tài chính của doanh nghiệp Không đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 99 - Mẫu B09-DN
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 99 - Mẫu B09-DN
Mẫu B09-DN thuyết minh báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp, gián tiếp theo Thông tư 99
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp, gián tiếp theo Thông tư 99
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp và gián tiếp theo Thông tư 99/2025/TT-BTC áp dụng từ năm 2026
Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 99
Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 99
Mẫu B02-DN báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026. Hướng dẫn cách lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Mẫu quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng Công ty
Mẫu quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng Công ty
Mẫu quyết định bổ nhiệm kế toán tưởng mới nhất: Quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng công ty TNHH MTV, Hai thành viên, công ty cổ phần trong Doanh nghiệp
Mẫu công văn xin nộp gộp báo cáo tài chính
Mẫu công văn xin nộp gộp báo cáo tài chính
Quy định về điều kiện xin gộp báo cáo tài chính vào năm sau. Mẫu công văn xin gộp Báo cáo tài chính, Quyết toán thuế TNDN vào năm sau, Thời hạn nộp công văn xin gộp BCTC.
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 133 - 200 Excel
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo Thông tư 133 - 200 Excel
Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính Excel theo Thông tư 133 và Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 200 Excel năm 2025 mới nhất hiện nay. Tải mẫu Thuyết minh BCTC tại đây.
Mẫu Báo cáo tình hình tài chính theo Thông tư 133
Mẫu Báo cáo tình hình tài chính theo Thông tư 133
Mẫu báo cáo tình hình tài chính theo Thông tư 133 - Mẫu B01a-DNN và B01b-DNN Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục. Hướng dẫn cách lập Báo cáo tình hình tài chính.
Mẫu bảng cân đối tài khoản kế toán theo Thông tư 133
Mẫu bảng cân đối tài khoản kế toán theo Thông tư 133
Mẫu bảng cân đối tài khoản kế toán theo Thông tư 133, đây là mẫu bảng cân đối số phát sinh tài khoản kế toán Excel mới nhất hiện nay, cách lập Bảng cân đối tài khoản kế toán theo Thông tư 133.
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp, gián tiếp theo TT 133 và 200
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp,  gián tiếp theo TT 133 và 200
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp và gián tiếp theo Thông tư 133/2016/TT-BTC và Mẫu báo lưu chuyển tiền tệ theo Thông tư 200/2014/TT-BTC trực tiếp và gián tiếp gồm cả bản word và Excel, hướng dẫn cách lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo TT 133 và 200
Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Thông tư 133/2016/TT-BTC và Mẫu báo cáo kết quả kinh doanh theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, gồm cả bản word và Excel. Hướng dẫn cách lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200
Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200
Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC mới nhất gồm cả bản word và Excel, các bạn có thể tải Mẫu bảng cân đối kế toán miễn phí tại đây . Hướng dẫn cách lập bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200 chi tiết.
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online