Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 53
Tổng truy cập:   100461972
Quảng cáo
Mẫu Biểu Kê Khai Thuế

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN mới nhất 2026


Mẫu 05/QTT-TNCN - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mới nhất ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (thay thế cho mẫu 05/QTT-TNCN theo thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC)


Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân.

Mẫu số 05/QTT-TNCN mới nhất theo thông tư 89/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ 01/7/2026)
 

Mẫu số: 05/QTT-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
 
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN 
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)
       
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu:  ☐             [03] Bổ sung lần thứ: ….
 
[04] Tổ chức có quyết toán thuế theo uỷ quyền của cá nhân được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc điều chuyển trong cùng hệ thống 
[05] Tên người nộp thuế: …………….…………………….…………….............................
[06] Mã số thuế:
[07] Địa chỉ:
[08] Xã/Phường/Đặc khu: .............................. [09] Tỉnh/thành phố:
[10] Điện thoại: ……………………………… [11] Email:
[12] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[13] Mã số thuế:
[14] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................................ ngày
I. NGHĨA VỤ KHẤU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP  
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ) 
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/số tiền
1
Tổng số người lao động:
[15] Người  
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động 
[16] Người  
2
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [17]=[18]+[19]
[17] Người  
2.1
Cá nhân cư trú
[18] Người  
2.2
Cá nhân không cư trú
[19] Người  
3
Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
[20] Người  
4
Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh
[21] Người  
5
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [22]=[23]+[24]
[22] VNĐ  
5.1
Cá nhân cư trú 
[23] VNĐ  
5.2
Cá nhân không cư trú
[24] VNĐ  
5.3
Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động
[25] VNĐ  
6
Tổng thu nhập được miễn trong kỳ [26]= [27]+[28]+[29]
[26] VNĐ  
6.1
Theo quy định của Hợp đồng dầu khí
[27] VNĐ  
6.2
Từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
[28] VNĐ  
6.3
Thu nhập của chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo 
[29] VNĐ  
8
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [30]=[31]+[32]
[30] VNĐ  
8.1
Cá nhân cư trú 
[31] VNĐ  
8.2
Cá nhân không cư trú
[32] VNĐ  
9
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [33]=[34]+[35]
[33] VNĐ  
9.1
Cá nhân cư trú
[34] VNĐ  
9.2
Cá nhân không cư trú
[35] VNĐ  
9.3
Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động
[36] VNĐ  

II. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/ Số tiền 
1
Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay
[37] Người  

2

3
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ
[38] VNĐ  
Trong đó: Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04])
[39] VNĐ  
Tổng số thuế thu nhập cá nhân  phải nộp
[40] VNĐ  
4
Tổng số thuế thu nhập cá nhân được miễn do cá nhân có số thuế còn phải nộp sau ủy quyền quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống
[41] VNĐ  
5
Tổng số thuế thu nhập cá nhân được miễn của cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao 
[42] VNĐ  
6
Tổng số thuế thu nhập cá nhân được miễn của cá nhân là nhân lực công nghệ cao 
[43] VNĐ  
7
Tổng số thuế thu nhập cá nhân còn phải nộp [44] = ([40] - [38] - [41]-[42]-[43]) >0
[44] VNĐ  
8
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp thừa [45] = ([40] - [38] - [41]-[42]-[43]) <0
[45] VNĐ  

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: .............
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: .......
 
..., ngày  ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận/Ký điện tử)

Còn dưới đây là Mẫu 05/QTT-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC sửa đổi bởi thông tư 40/2025/TT-BTC (áp dụng từ ngày 01/7/2025)
 

Mẫu số: 05/QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)






CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)
 
 [01] Kỳ tính thuế: Năm….
[02] Lần đầu:             [03] Bổ sung lần thứ: 
 
[04] Tổ chức có quyết toán thuế theo uỷ quyền của cá nhân được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc điều chuyển trong cùng hệ thống 
[05] Tên người nộp thuế:…………….……………......
[06] Mã số thuế: 

                             
[07] Địa chỉ: ..................................................................................
[08] Xã/phường/đặc khu: ..................... [09] Tỉnh/thành phố: ...........................
[10] Điện thoại:………………..[11] Fax:...................[12] Email: ............
[13] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………
[14] Mã số thuế:

                             
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .........................ngày: ....................

I. NGHĨA VỤ KHẤU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn
vị
tính
Số người/ Số tiền
1 Tổng số người lao động: [16] Người  
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [17] Người  
2 Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế
[18]=[19]+[20]
[18] Người  
2.1 Cá nhân cư trú [19] Người  
2.2 Cá nhân không cư trú [20] Người  
3 Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm
thuế 
theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
[21] Người  
4 Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh [22] Người  
5 Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân 
[23]=[24]+[25]
[23] VNĐ  
5.1 Cá nhân cư trú [24] VNĐ  
5.2 Cá nhân không cư trú [25] VNĐ  
5.3 Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua
bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập
tại Việt Namcho người lao động
[26] VNĐ  
6 Trong đó tổng thu nhập chịu thuế được miễn
theo quy định của Hợp đồng dầu khí
[27] VNĐ  
7 Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân 
thuộc diện phải khấu trừ thuế [28]=[29]+[30]
[28] VNĐ  
7.1 Cá nhân cư trú [29] VNĐ  
7.2 Cá nhân không cư trú [30] VNĐ  
8 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ 
[31]=[32]+[33]
[31] VNĐ  
8.1 Cá nhân cư trú [32] VNĐ  
8.2 Cá nhân không cư trú [33] VNĐ  
8.3 Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã
khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ,
bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp
bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam
cho người lao động
[34] VNĐ  

II. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/ Số tiền
1 Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay [35] Người  
2 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [36] VNĐ  
Trong đó: Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04]) [37] VNĐ  
3 Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp [38] VNĐ  
4 Tổng số thuế thu nhập cá nhân được miễn do cá nhân có số thuế còn phải nộp sau ủy quyền quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống [39] VNĐ  
5 Tổng số thuế thu nhập cá nhân còn phải nộp [40] = ([38] – [36] – [39]) >0 [40] VNĐ  
6 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp thừa [41] = ([38] – [36] – [39]) <0 [41] VNĐ  

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: …………
Chứng chỉ hành nghề số:........
..., ngày  ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Để tải Mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)
 

Xem thêm: Hướng dẫn lập tờ khai quyết toán thuế TNCN


Mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân 05/QTT-TNCN

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán
Các mẫu biểu khác
Mẫu 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài là Mẫu 05/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN phụ lục Bảng kê kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân là Mẫu số 04-1/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04/TKQT-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản là Mẫu số 04/TKQT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản là Mẫu số 03/BĐS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/NNG-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân không cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài là Mẫu số 04/NNG-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/ĐTV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận cổ tức, lợi tức mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/ĐTV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ 01/7/2026
Mẫu 04-1/CNV-TNCN phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn mới nhất 2026
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn là Mẫu số 04-1/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT với xây dựng, chuyển nhượng bđs khác nơi đóng trụ sở mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính là Mẫu số 05/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/CNV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 02/QTT-TNCN) là mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản là Mẫu 06/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 02/TNDN Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh là Mẫu 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính có hiệu lực từ ngày 01/07/2026
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần là mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế là mẫu 06-1/BK-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06/TNCN tờ khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền mới nhất 2026
Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và không cư trú là mẫu 06/TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh là mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu mới nhất năm 2026
Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu là Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý mẫu số 03/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp là Mẫu số 03-3A/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng  Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi Mẫu số 03-3B/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Điểm a, b, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ là Mẫu số 03-3C/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Tờ khai thuế TNDN theo tỷ lệ tính trên doanh thu Mẫu 04/TNDN
Mẫu Tờ khai thuế TNDN Mẫu 04/TNDN dành cho những DN tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu số 03/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Mẫu số 15/BB-XMHĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ hoàn thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ hoàn thuế
Mẫu văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế - ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 01/ĐNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/ĐNXLNT (ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) - mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-ĐKT - giấy ủy quyền đăng ký thuế mới nhất 2026 (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 25/ĐKT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐKT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế mới nhất (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 24/ĐKT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐKT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mới nhất (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 05-ĐKT-TH tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐKT-TH (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công - dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền mới nhất 2026
Mẫu 05-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐKT - tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 01-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐKT - tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04.1-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức - cá nhân khấu trừ, nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức hợp tác kinh doanh với tổ chức (ban hành kèm theo TT 90/2026)
Mẫu 04.4-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐKT (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu mới nhất
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.9
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online