Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 43
Tổng truy cập:   100468534
Quảng cáo
Mẫu Biểu Kê Khai Thuế

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN


Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (thay thế cho mẫu 03/TNDN theo thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)

Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí


Mẫu số 03/TNDN mới nhất theo thông tư 89/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ 01/7/2026)

Mẫu số: 03/TNDN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------
 
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 
(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) 

[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... Từ ....../....../...... đến ....../....../......
[02] Lần đầu                     [03] Bổ sung lần thứ:…
 
[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất:
[05] Tỷ lệ (%): ......... %
[06] Tên người nộp thuế: ...............................................................................
[07] Mã số thuế: ...............................................................................................    
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ..........
[09] Mã số thuế:    ...........................................................................................
[10] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số ............................ ngày
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã
chỉ
tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
A
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính
A
 
1
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp
A1
 
B
Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
B
 
1
Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1 = B2 + B3 + B4 + B5 + B6 + B7)
B1
 
1.1
Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu
B2
 
1.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm
B3
 
1.3
Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
B4
 
1.4
Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài
B5
 
1.5
Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết
B6
 
1.6
Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác
B7
 
2
Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8 = B9 + B10 + B11 + B12)
B8
 
2.1
Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước 
B9
 
2.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng
B10
 
2.3
Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh  nghiệp có giao dịch liên kết
B11 
 
2.4
Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác
B12
 
 
Trong đó: Chi phí được trừ bổ sung của hoạt động nghiên cứu và phát triển
B12a
 
3
Tổng thu nhập chịu thuế (B13 = A1+B1-B8)
B13
 
3.1
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh
B14
 
3.2
Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
B15
 
C
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh
C
 
1
Thu nhập chịu thuế (C1 = B14)
C1
 
2
Thu nhập miễn thuế
C2
 
 
Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………
 
 
3
Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3 = C3a+C3b)
C3
 
 
Trong đó:
 
 
3.1
+ Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ
C3a
 
3.2
+ Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD
C3b
 
4
Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4 = C1-C2-C3)
C4
 
5
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
C5
 
6
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6 = C4-C5 = C7+C8)
C6
 
 
Trong đó:
 
 
6.1
+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất phổ thông
C7
 
6.2
+ Thuế suất phổ thông (%)          
C7a
 
6.3
+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác
C8
 
6.4
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)          
C8a
 
7
Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C9 = (C7 x C7a) + (C8 x C8a))
C9
 
8
Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN
(C10 = C11 + C12 + C13)
C10
 
 
Trong đó:
 
 
8.1
+ Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi
C11
 
8.2
+ Thuế TNDN được miễn trong kỳ
C12
 
8.3
+ Thuế TNDN được giảm trong kỳ
C13
 
9
Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế
C14
 
10
Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ
C15
 
11
Thuế TNDN đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế
C16
 
12
Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh (C17 = C9 - C10 - C14 - C15 - C16)
C17
 
D
Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
D
 
1
Thu nhập chịu thuế (D1 = B15)
D1
 
2
Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (D2 = D2a + D2b)
D2
 
 
Trong đó:
 
 
2.1
Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ
D2a
 
2.2
Lỗ từ hoạt động SXKD được bù trừ với lãi từ chuyển nhượng BĐS
D2b
 
3
Thu nhập tính thuế (D3 = D1 - D2)
D3
 
4
Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)
D4
 
5
TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5 = D3 - D4)
D5
 
6
Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ
D6
 
7
Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua
D7
 
8
Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8 = D6 - D7)
D8
 
E
Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E = E1 + E2 + E5)
E
 
1
Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
E1
 
2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS (E2 = E3 + E4)
E2
 
2.1
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS
E3
 
2.2
Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ
E4
 
3
Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)
E5
 
3.1
Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E6
 
G
Số thuế TNDN đã tạm nộp
(G = G1 + G2 + G3 + G4 + G5)
G
 
1
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
 
 
1.1
Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này
G1
 
1.2
Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm
G2
 
2
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
 
 
2.1
Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS
G3
 
2.2
Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS
G4
 
2.3
Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ
G5
 
H
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp
H
 
1
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1 = E1 + E5 - G2)
H1
 
2
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2 = E3 - G4)
H2
 
3
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)
H3
 
I
Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I = E-G = I1+I2)
I
 
1
Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
I1 = E1 + E5 - G1 - G2
 
2
Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
I2 = E2 - G3 - G4 - G5
 

Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ...........
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: .......
 
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc 
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
/Ký điện tử)
 

Ghi chú:

1. TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;

2. Chỉ tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.

3. Chỉ tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán. Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2026 đến 31/12/2026 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2026 tính từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/3/2027.

4. Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chỉ tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chỉ tiêu E2, E3.

5. Các chỉ tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tỉnh đã kê khai riêng.

6. Chỉ tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).   

 

Còn dưới đây là Mẫu 03/TNDN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (áp dụng trước ngày 01/7/2026)


Mẫu số: 03/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... Từ ....../....../...... đến ....../..../...
[02] Lần đầu             [03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ...............
[05] Tỷ lệ (%): ......... % 
[06] Tên người nộp thuế: ...............................
[07] Mã số thuế:
[08] Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................
[09] Mã số thuế:
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số....................ngày.................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
(1) (2) (3) (4)
A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính A  
1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp A1  
B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp B  
1 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7) B1  
1.1 Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu B2  
1.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3  
1.3 Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế B4  
1.4 Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài B5  
1.5 Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết B6  
1.6 Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác B7  
2 Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12) B8  
2.1 Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước  B9  
2.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10  
2.3 Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh  nghiệp có giao dịch liên kết B11   
2.4 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B12  
3 Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8) B13  
3.1 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh B14  
3.2 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS B15  
C Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh C  
1 Thu nhập chịu thuế (C1 = B14) C1  
2 Thu nhập miễn thuế C2  
  Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………    
3 Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b) C3  
  Trong đó:    
3.1 + Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ C3a  
3.2 + Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD C3b  
4 Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3) C4  
5 Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) C5  
6 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8)
C6  
  Trong đó:    
6.1 + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20% C7  
6.2 + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác C8  
6.3 + Thuế suất không ưu đãi khác (%)           C8a  
7 Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))
C9  
8 Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN
(C10 = C11 + C12 + C13)
C10  
  Trong đó:    
8.1 + Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi C11  
8.2 + Thuế TNDN được miễn trong kỳ C12  
8.3 + Thuế TNDN được giảm trong kỳ C13  
9 Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế C14  
10 Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ C15  
11 Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế C16  
12 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C17=C9-C10-C14-C15-C16)
C17  
D Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS D  
1 Thu nhập chịu thuế (D1 = B15) D1  
2 Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ D2  
3 Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2) D3  
4 Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) D4  
5 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4) D5  
6 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ D6  
7 Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua D7  
8 Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7) D8  
E Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5) E  
1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh E1  
2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4) E2  
2.1 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản E3  
2.2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ E4  
3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) E5  
3.1 Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ E6  
G Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5) G  
1 Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh    
1.1 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này G1  
1.2 Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm G2  
2 Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS    
2.1 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS G3  
2.2 Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS G4  
2.3 Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ G5  
H Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp H  
1 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2) H1  
2 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4) H2  
3 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5) H3  
I Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2) I  
1 Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh I1=E1+E5-G1-G2  
2 Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS I2=E2-G3-G4-G5  

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

Ghi chú:

  • TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;

  • Chỉ tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.

  • Chỉ tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán.

    • Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2026 đến 31/12/2026 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2026 tính từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/3/2027.

  • Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chỉ tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chỉ tiêu E2, E3.

  • Các chỉ tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tỉnh đã kê khai riêng.

  • Chỉ tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).

Hướng dẫn lập tờ khai quyết toán thuế TNDN năm 2026 mẫu 03/TNDN

Để tải Mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán
Các mẫu biểu khác
Mẫu 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài là Mẫu 05/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN phụ lục Bảng kê kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân là Mẫu số 04-1/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04/TKQT-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản là Mẫu số 04/TKQT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản là Mẫu số 03/BĐS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/NNG-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân không cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài là Mẫu số 04/NNG-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/ĐTV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận cổ tức, lợi tức mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/ĐTV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ 01/7/2026
Mẫu 04-1/CNV-TNCN phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn mới nhất 2026
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn là Mẫu số 04-1/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT với xây dựng, chuyển nhượng bđs khác nơi đóng trụ sở mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính là Mẫu số 05/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/CNV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 02/QTT-TNCN) là mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản là Mẫu 06/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 02/TNDN Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh là Mẫu 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính có hiệu lực từ ngày 01/07/2026
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần là mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế là mẫu 06-1/BK-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06/TNCN tờ khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền mới nhất 2026
Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và không cư trú là mẫu 06/TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh là mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu mới nhất năm 2026
Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu là Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026. Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý mẫu số 03/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp là Mẫu số 03-3A/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng  Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi Mẫu số 03-3B/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Điểm a, b, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ là Mẫu số 03-3C/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Tờ khai thuế TNDN theo tỷ lệ tính trên doanh thu Mẫu 04/TNDN
Mẫu Tờ khai thuế TNDN Mẫu 04/TNDN dành cho những DN tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Mẫu số 15/BB-XMHĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ hoàn thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ hoàn thuế
Mẫu văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế - ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 01/ĐNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/ĐNXLNT (ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) - mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-ĐKT - giấy ủy quyền đăng ký thuế mới nhất 2026 (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 25/ĐKT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐKT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế mới nhất (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 24/ĐKT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐKT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mới nhất (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 05-ĐKT-TH tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐKT-TH (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công - dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền mới nhất 2026
Mẫu 05-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐKT - tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 01-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐKT - tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04.1-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức - cá nhân khấu trừ, nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức hợp tác kinh doanh với tổ chức (ban hành kèm theo TT 90/2026)
Mẫu 04.4-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐKT (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu mới nhất
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.9
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online