Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 45
Tổng truy cập:   98935599
Quảng cáo
Mẫu Biểu Kê Khai Thuế

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu số 03/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của  Bộ Tài chính)
 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ....... Từ ....../....../...... đến ....../..../...
[02] Lần đầu             [03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ...............
[05] Tỷ lệ (%): ......... % 
[06] Tên người nộp thuế: ...............................
[07] Mã số thuế:
[08] Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................
[09] Mã số thuế:
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số....................ngày.................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
(1) (2) (3) (4)
A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính A  
1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp A1  
B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp B  
1 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7) B1  
1.1 Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu B2  
1.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3  
1.3 Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế B4  
1.4 Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài B5  
1.5 Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết B6  
1.6 Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác B7  
2 Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12) B8  
2.1 Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước  B9  
2.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10  
2.3 Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh  nghiệp có giao dịch liên kết B11   
2.4 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B12  
3 Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8) B13  
3.1 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh B14  
3.2 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS B15  
C Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh C  
1 Thu nhập chịu thuế (C1 = B14) C1  
2 Thu nhập miễn thuế C2  
  Loại thu nhập miễn thuế…………………………………………    
3 Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b) C3  
  Trong đó:    
3.1 + Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ C3a  
3.2 + Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD C3b  
4 Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3) C4  
5 Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) C5  
6 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8)
C6  
  Trong đó:    
6.1 + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20% C7  
6.2 + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác C8  
6.3 + Thuế suất không ưu đãi khác (%)           C8a  
7 Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))
C9  
8 Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN
(C10 = C11 + C12 + C13)
C10  
  Trong đó:    
8.1 + Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi C11  
8.2 + Thuế TNDN được miễn trong kỳ C12  
8.3 + Thuế TNDN được giảm trong kỳ C13  
9 Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế C14  
10 Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ C15  
11 Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế C16  
12 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C17=C9-C10-C14-C15-C16)
C17  
D Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS D  
1 Thu nhập chịu thuế (D1 = B15) D1  
2 Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ D2  
3 Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2) D3  
4 Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) D4  
5 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4) D5  
6 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ D6  
7 Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua D7  
8 Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7) D8  
E Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5) E  
1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh E1  
2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4) E2  
2.1 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản E3  
2.2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ E4  
3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) E5  
3.1 Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ E6  
G Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5) G  
1 Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh    
1.1 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này G1  
1.2 Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm G2  
2 Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS    
2.1 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS G3  
2.2 Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS G4  
2.3 Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ G5  
H Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp H  
1 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2) H1  
2 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4) H2  
3 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5) H3  
I Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2) I  
1 Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh I1=E1+E5-G1-G2  
2 Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS I2=E2-G3-G4-G5  



 
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

Ghi chú:
- TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;
- Chỉ tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.
- Chỉ tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán.
Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2024 đến 31/12/2024 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2024 tính từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/3/2025.

- Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chỉ tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chỉ tiêu E2, E3.
- Các chỉ tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tỉnh đã kê khai riêng.
- Chỉ tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).

Tải mẫu tại đây: Mẫu 03/TNDN - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp


Cùng chủ đề:
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Các mẫu biểu khác
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Mẫu số 15/BB-XMHĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC) biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
Mẫu văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế - ban hành kèm theo Thông tư 80
Mẫu 01/DNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/DNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/DNXLNT (ban hành kèm theo Thông tư 20/2021/TT-BTC) - mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - giấy ủy quyền đăng ký thuế mới nhất 2025
Mẫu 25/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế mới nhất
Mẫu 24/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mới nhất
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024) tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công - dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền mới nhất 2025
Mẫu 05-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐK-TCT - ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC: tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế
Mẫu 01-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐK-TCT - ban hành kèm theo Thông tư 86/2024-TT-BTC tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức - cá nhân khấu trừ, nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức hợp tác kinh doanh với tổ chức (ban hành kèm theo TT86)
Mẫu 04.4-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC) tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu mới nhất
Mẫu 04.1-ĐK-TCT-BK bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam mới nhất
Mẫu 04.1-ĐK-TCT-BK bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam mới nhất
Mẫu 04.1-ĐK-TCT-BK (ban hành kèm theo Mẫu số 04.1-ĐK-TCT - Thông tư số 86/2024/TT-BTC) bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam mới nhất
Mẫu 04-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho nhà thầu nước ngoài ban điều hành liên danh mới nhất
Mẫu 04-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho nhà thầu nước ngoài ban điều hành liên danh mới nhất
Mẫu 04-ĐK-TCT - mẫu Tờ khai đăng ký thuế dùng cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, ban điều hành liên danh (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024)
Mẫu 03-ĐK-TCT Tờ khai đăng ký thuế dùng cho hộ gia đình - cá nhân kinh doanh
Mẫu 03-ĐK-TCT Tờ khai đăng ký thuế dùng cho hộ gia đình - cá nhân kinh doanh
Mẫu 03-ĐK-TCT (ban hành kèm theo thông Tư 86/2024/TT-BTC) Tờ khai đăng ký thuế dùng cho người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân kinh doanh mới nhất 2025
Mẫu chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất
Mẫu chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất
Mẫu 03/TNCN chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị định 70/2025/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Mẫu 03 TNCN theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP)
Mẫu 02-ĐK-TCT Tờ khai đăng ký thuế dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh
Mẫu 02-ĐK-TCT Tờ khai đăng ký thuế dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh
Mẫu 02-ĐK-TCT (ban hành kèm theo thông Tư 86/2024/TT-BTC) Tờ khai đăng ký thuế dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế
Mẫu giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước: Mẫu số 01/HT
Mẫu giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước: Mẫu số 01/HT theo thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021 mới nhất hiện nay khi doanh nghiệp muốn hoàn thuế các loại
Văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý: Mẫu số 01/DK-TĐKTT
Mẫu văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý: Mẫu số 01/DK-TĐKTT theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021 mới nhất hiện nay
Bảng phân bổ thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp với xổ số điện toán: Mẫu số 01-3/TTĐB
Bảng phân bổ thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp với xổ số điện toán: Mẫu số 01-3/TTĐB
Bảng phân bổ thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán: Mẫu số 01-3/TTĐB theo TT 80/2021/TT-BTC
Mẫu 02/TTĐB Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (áp dụng đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học)
Mẫu 02/TTĐB Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (áp dụng đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học)
Mẫu 02/TTĐB Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (áp dụng đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học) áp dụng theo TT 80/2021/TT-BTC
Mẫu 08-MST theo Thông tư 86/2024/TT-BTC mới nhất
Tờ khai điều chỉnh bổ sung thông tin đăng ký thuế Mẫu 08-MST theo Thông tư 86/2024/TT-BTC mới nhất. Thay thế cho Mẫu 08-MST theo Thông tư 105/2020/TT-BTC trước đây.
Mẫu 02/TNDN Bảng kê thanh toán tiền điện, nước
Mẫu 02/TNDN Bảng kê thanh toán tiền điện, nước
Mẫu 02/TNDN theo Thông tư 78/2014/TT-BTC - Bảng kê thanh toán tiền điện nước, được sử dụng khi hóa đơn tiền điện nước mang tên chủ nhà không mang tên công ty
Mẫu 07/GTGT Thông báo chuyển đổi kỳ kê khai thuế GTGT từ quý sang tháng
Mẫu 07/GTGT Thông báo chuyển đổi kỳ kê khai thuế GTGT từ quý sang tháng
Thông báo chuyển đổi kỳ kê khai thuế GTGT từ quý sang tháng Mẫu số 07/GTGT Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021. Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021. Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Mẫu công văn giải trình với cơ quan thuế
Mẫu công văn giải trình với cơ quan thuế
Mẫu công văn giải trình thuế như: Mẫu công văn giải trình chậm nộp tờ khai thuế; Mẫu công văn xin hủy tờ khai thuế; Mẫu công văn trả lời Công văn của Cơ quan thuế.
Bản giải trình khai bổ sung điều chỉnh mẫu 01-1/KHBS
Bản giải trình khai bổ sung điều chỉnh mẫu 01-1/KHBS
Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh mẫu 01-1/KHBS (Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài Chính)
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Tờ khai thuế khoán mẫu số 01/CNKD
Tờ khai thuế khoán mẫu số 01/CNKD
Tờ khai thuế khoán mẫu số 01/CNKD (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Mẫu tờ khai thuế giá trị gia tăng Mẫu số 01/GTGT
Mẫu tờ khai thuế giá trị gia tăng Mẫu số 01/GTGT
Mẫu tờ khai thuế giá trị gia tăng Mẫu số 01/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý mẫu số 03/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Bảng kê thu mua hàng hoá dịch vụ không có hoá đơn mẫu 01/TNDN
Bảng kê thu mua hàng hoá dịch vụ không có hoá đơn mẫu 01/TNDN
Mẩu bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ mua vào không có hóa đơn Mẫu 01/TNDN Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục ii-1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục ii-1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Mẫu Phụ lục ii-1 Thông tư 02/2019/TT- BKHĐT; Mẫu phụ lục ii-1 đăng ký tài khoản ngân hàng với sở kế hoạch đầu tư.
Mẫu Tờ khai lệ phí môn bài năm 2025 mới nhất theo Thông tư 80
Mẫu Tờ khai lệ phí môn bài năm 2025 mới nhất theo Thông tư 80
Mẫu Tờ khai thuế môn bài mới nhất 2025 là Tờ khai lệ phí môn bài theo Thông tư 80 áp dụng cho hộ kinh doanh, doanh nghiệp, địa điểm kinh doanh, chi nhánh.
Mẫu 23/ĐK-TCT thông báo tạm ngừng kinh doanh mới nhất
Mẫu thông báo tạm ngừng kinh doanh mới nhất: Mẫu 23/ĐK-TCT theo Thông tư 86/2024/TT-BTC thay thế cho TT 105/2020/TT-BTC
Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên mẫu số 02/TAIN
Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên mẫu số 02/TAIN
Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên mẫu số 02/TAIN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Tờ khai thuế tài nguyên Mẫu số 01/TAIN
Tờ khai thuế tài nguyên Mẫu số 01/TAIN
Tờ khai thuế tài nguyên Mẫu số 01/TAIN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.6.5
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online