Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 36
Tổng truy cập:   100461976
Quảng cáo
Mẫu Biểu Kê Khai Thuế

Mẫu 01/ĐNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

 

Mẫu số 01/ĐNXLNT - văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa mới nhất ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (thay thế mẫu 01/DNXLNT theo thông tư 80/2021/TT-BTC)


Nội dung Mẫu số 01/ĐNXLNT theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) như sau:

Mẫu số: 01/ĐNXLNT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của  Bộ trưởng Bộ Tài chính)





 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
XỬ LÝ SỐ TIỀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA
 
□ Đề nghị bù trừ khác MST, cùng tiểu mục, cùng địa bàn hành chính, cùng cơ quan thuế
□ Đề nghị bù trừ cùng MST, khác tiểu mục hoặc khác địa bàn hành chính hoặc khác cơ quan thuế
□ Đề nghị hoàn/ hoàn kiêm bù trừ thu NSNN
 
Kính gửi: ........ <Tên cơ quan thuế>….…
 
I. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ
[01] Tên người nộp thuế:..............................................................................
[02] Mã số thuế: ..............................................................................
[03] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): .....................
[04] Mã số thuế: .............................................................................
[05] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số .......................... ngày .................

 
II. THÔNG TIN SỐ TIỀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA
 
STT Nội dung khoản nộp thừa Mã định danh khoản phải nộp (ID) (nếu có) Số chứng từ nộp NSNN Ngày nộp tiền vào NSNN Chương Tiểu mục Cơ quan quản lý thu Địa bàn hành chính Loại tiền Số tiền nộp thừa
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
                     
                     
Tổng cộng:    
 
III. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
<1. Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước>


S
T
T
   Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
MST của NNT khác (nếu có) Tên người nộp thuế khác (nếu có) Nội dung khoản   nợ/
phát sinh
Mã định danh khoản phải nộp (ID)
 
Chương Tiểu mục Cơ quan quản lý thu Địa bàn hành chính Hạn nộp Loại tiền Số tiền thuế nợ/ khoản thu phát sinh đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
                       
                       
Tổng cộng:    
 
<2. Thông tin người nộp thuế đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước>
Số tiền hoàn trả: Bằng số: …………….. đồng.  
Hình thức hoàn trả:
Chuyển khoản:  Tên chủ tài khoản........................................................
Số tài khoản: ........................ Tại Ngân hàng (KBNN) .........................
IV. TÀI LIỆU GỬI KÈM: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)
1. ...............................................................................................................
2. ...............................................................................................................
            Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: .................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ................
 
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử)

Còn dưới đây là Mẫu 01/DNXLNT theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (áp dụng trước ngày 01/7/2026)

Mẫu số: 01/DNXLNT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
XỬ LÝ SỐ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA
Kính gửi: ........ <Tên cơ quan thuế>….…

 

I. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ

[01] Tên người nộp thuế:................................................................
[02] Mã số thuế:                              
[03] Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................................
[04] Mã số thuế:                              
[05] Hợp đồng đại lý thuế: Số ............................ ngày ..........................

II. THÔNG TIN SỐ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA

S
T
T
Nội dung khoản nộp thừa Mã định
danh khoản phải nộp (ID) (nếu có)
Chương Tiểu mục Tên cơ quan thu Loại tiền Số tiền phải nộp Số tiền đã nộp vào NS
NN
Số tiền nộp thừa
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)  
(9)
 
(10) =  (9) - (8) > 0
                   
                   
                   
                   
                   
                   
                   
Tổng cộng theo tiểu mục:        
Tổng cộng:        

III. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA

<1. Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước>


S
T
T
    Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh Số
tiền
còn
phải
nộp
đề
nghị
bù
trừ
với
số
tiền
nộp
thừa
Số
tiền
còn
phải
nộp
sau
bù
trừ
MST
của NNT khác (nếu có)
Tên người nộp thuế khác (nếu có) Nội
dung
khoản
nợ/
phát
sinh
Mã
định
danh
khoản
phải
nộp
(ID)
(nếu
có)





Ch
ương
Tiểu mục Tên cơ quan thu Địa bàn hành chính Hạn nộp Loại tiền Số tiền còn phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
=
(12)
-
(13)
                           
                           
Tổng cộng theo tiểu mục:        
Tổng cộng:        

<2. Thông tin người nộp thuế đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước>

Số tiền hoàn trả: Bằng số: …………….. đồng.   
Hình thức hoàn trả:

□ Chuyển khoản: Tên chủ tài khoản ……………………………………..

Tài khoản số:........................Tại Ngân hàng/KBNN:……………….......

□ Tiền mặt:
            Tên người nhận tiền:
           CMND/CCCD/HC số: ……………… Ngày cấp:……./……./……… Nơi cấp:……….
            Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ……………………………………

IV. TÀI LIỆU GỬI KÈM: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)

  1. …………………………………………………
  2. ……………………………………………………
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

  ..., ngày....... tháng....... năm.......
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ 
Họ và tên: .......................
Chứng chỉ hành nghề số: .............
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Để tải mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)
 

Mẫu 01/ĐNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế nộp thừa

 
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán
Các mẫu biểu khác
Mẫu 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài là Mẫu 05/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN phụ lục Bảng kê kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân là Mẫu số 04-1/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04/TKQT-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản là Mẫu số 04/TKQT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản là Mẫu số 03/BĐS-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/NNG-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân không cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài là Mẫu số 04/NNG-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/ĐTV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận cổ tức, lợi tức mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/ĐTV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ 01/7/2026
Mẫu 04-1/CNV-TNCN phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn mới nhất 2026
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn là Mẫu số 04-1/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT với xây dựng, chuyển nhượng bđs khác nơi đóng trụ sở mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính là Mẫu số 05/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/CNV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 02/QTT-TNCN) là mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản là Mẫu 06/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 02/TNDN Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh là Mẫu 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính có hiệu lực từ ngày 01/07/2026
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần là mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế là mẫu 06-1/BK-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06/TNCN tờ khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền mới nhất 2026
Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và không cư trú là mẫu 06/TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh là mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu mới nhất năm 2026
Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu là Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026. Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý mẫu số 03/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp là Mẫu số 03-3A/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng  Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi Mẫu số 03-3B/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Điểm a, b, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ là Mẫu số 03-3C/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Tờ khai thuế TNDN theo tỷ lệ tính trên doanh thu Mẫu 04/TNDN
Mẫu Tờ khai thuế TNDN Mẫu 04/TNDN dành cho những DN tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu số 03/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Mẫu số 15/BB-XMHĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ hoàn thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ hoàn thuế
Mẫu văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế - ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-ĐKT - giấy ủy quyền đăng ký thuế mới nhất 2026 (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 25/ĐKT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐKT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế mới nhất (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 24/ĐKT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐKT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mới nhất (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 05-ĐKT-TH tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐKT-TH (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công - dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền mới nhất 2026
Mẫu 05-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐKT - tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 01-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐKT - tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04.1-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức - cá nhân khấu trừ, nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức hợp tác kinh doanh với tổ chức (ban hành kèm theo TT 90/2026)
Mẫu 04.4-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐKT (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu mới nhất
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.9
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online