Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 45
Tổng truy cập:   100461964
Quảng cáo
Mẫu Biểu Kê Khai Thuế

Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản mới nhất 2026


Mẫu 03/BĐS-TNCN - Mẫu tờ khai thuế Thu Nhập Cá Nhân ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (thay thế cho mẫu 03/BĐS-TNCN theo thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a, e, g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 và Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025)


Mẫu 03/BĐS-TNCN - Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản

Mẫu số 03/BĐS-TNCN mới nhất theo thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ 01/7/2026
 

Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------------
 

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
                      [02] Lần đầu:  🗆       [03.1] Bổ sung lần thứ:…
                                                        [03.2] Số Thông báo lần trước liền kề:….
 
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

STT Họ và tên Mã số thuế/Số định danh cá nhân Ngày, tháng, năm sinh Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam) Điện thoại Email Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (%)
Số Ngày cấp Nơi cấp
[04.1] [04.2] [04.3] [04.4] [04.5] [04.6] [04.7] [04.8] [04.9] [04.10]
1                  
2                  
….                  
 
[05] Tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế thay (nếu có): ............................................................................................................
[06] Mã số thuế (nếu có): ............................................................................
[07] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ..............ngày ..... tháng ..... năm .................................................................................................................
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ........................................................................................
[09] Mã số thuế: ........................................................................    
[10] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số ................... ngày .......................

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

STT Họ và tên Mã số thuế/Số định danh cá nhân Ngày, tháng, năm sinh Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam) Tỷ lệ sở hữu (%)
Số Ngày cấp Nơi cấp
[11.1] [11.2] [11.3] [11.4] [11.5] [11.6] [11.7] [11.8]
1              
2              
...              
 
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[12] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất                       ☐
[13] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở                                          ☐
[14] Quyền thuê đất, thuê mặt nước                                               ☐
[15] Bất động sản khác                                                                   ☐

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[16] Giấy tờ về quyền sử dụng đất:
[16.1] Loại giấy tờ: .............................................................................................
[16.2] Số: ……… [16.3] Nơi cấp: ………… [16.4] Ngày cấp: ..........................
[17] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:                                   
[17.1] Số …………………….. [17.2] Ngày: .........................................
[17.3] Tỷ lệ góp vốn: ............................................................................  
[18] Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[18.1] Số:………..…  [18.2] Nơi lập…………. [18.3] Ngày lập: ...............................................................................................................
[18.4] Cơ quan chứng thực ………… [18.5] Ngày chứng thực: .................................................................................................................
[19] Văn bản phân chia di sản thừa kế, quà tặng là bất động sản:
[19.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ......................................................
[19.2] Ngày lập: ..................................................................................................
[19.3] Cơ quan chứng thực: ................................................................................
[19.4] Ngày chứng thực: ..............................................................................
[20] Thông tin về đất:
[20.1] Thửa đất số: .......................... ; [20.2] Tờ bản đồ số:...........................
[20.3] Địa chỉ: .......................................................................................................
[20.4] Xã/Phường/Đặc khu: ..................................................................................
[20.5] Tỉnh/thành phố: ..........................................................................................
[20.6] Loại đất, vị trí thửa đất (1, 2, 3, 4…)

STT Đường Đoạn đường Vị trí Loại đất Hệ số (nếu có) Diện tích (m2)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1            
2            
...            

[20.7] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ................................................................
[20.8] Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …năm. Từ ngày …/……/… đến ngày: …/…./………
[20.9] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ........................................................................................... đồng
[21] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[21.1] Nhà ở riêng lẻ:
[21.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng: ........................................................................................... m2
[21.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng: ........................................................................................... m2
[21.4] Năm hoàn thành xây dựng: ..........................................................
[21.5] Nhà ở chung cư:
[21.6] Chủ dự án:.......................... [21.7] Địa chỉ dự án, công trình: ...............................................................................................
[21.8] Diện tích xây dựng:............ [21.9] Diện tích sàn xây dựng: ................................................................................................ m2
[21.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [21.11] Diện tích sở hữu riêng: ................................................................................................. m2
[21.12] Kết cấu:............ [21.13] Số tầng nổi:............ [21.14] Số tầng hầm: ......... ......................................................................................
[21.15] Năm hoàn thành xây dựng:   
[21.16] Nguồn gốc nhà:
Tự xây dựng        ☐        [21.17] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ............................................................................................
Chuyển nhượng    ☐       [21.18] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ...............
[21.19] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có): ................................................................................................ đồng
[21.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[21.21] Chủ dự án:........................ [21.22] Địa chỉ dự án, công trình .............................................................................................................
[21.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình:……Cấp công trình: ..............................................................................................................
[21.24] Diện tích xây dựng: ........ [21.25] Diện tích sàn xây dựng: ...................................................................................................... m2;
[21.26] Hệ số (nếu có):                                                                        
[21.27] Đơn giá:                                                               
[21.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có): ............................................................................................ đồng
[22] Tài sản gắn liền với đất
[22.1] Loại tài sản gắn liền với đất: .....................................................
[22.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có): ............................................................................................ đồng
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[23] Loại thu nhập
[23.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản                             ☐
[23.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng                                       ☐
[24] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất:……... đồng
[25] Giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:……………………….…........ đồng
[26] Miễn thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (chỉ khai trong trường hợp chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
 

STT Họ và tên Mã số thuế/Số định danh cá nhân Lý do cá nhân được miễn thuế đối với nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất Lý do miễn khác
[26.1] [26.2] [26.3] [26.4] [26.5]
1     ☐  
2     ☐  
….     ☐  
 
VI. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:                                                              
- ........................................................................................................................;
- ........................................................................................................................;

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:...........
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)

 

Ghi chú:

1. Hướng dẫn kê khai một số chỉ tiêu: 

- Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở: NNT kê khai chỉ tiêu [17] và [18].

- Cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở: NNT kê khai chỉ tiêu [17] và [19].

- Chỉ tiêu [16.1]: Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp. 

-  Chỉ tiêu [20.3]: Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); Chỉ tiêu [20.4], [20.5]: Ghi tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.

- Trường hợp cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại nước ngoài thì tại mục [20], [21], [22]  chỉ khai các chỉ tiêu [20.9], [21.19], [21.28], [22.2].

- Chỉ tiêu [24]=[20.9]+[21.19]+[21.28]+[22.2] nếu tích vào chỉ tiêu [23.1]

- Chỉ tiêu [25]=[20.9]+[21.19]+[21.28]+[22.2] nếu tích vào chỉ tiêu [23.2]

2. Hướng dẫn khai Mục: “NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn. Tổ chức, cá nhân khai thay ghi thêm “Khai thay” vào phần trước cụm từ “Người nộp thuế hoặc Đại diện hợp pháp của người nộp thuế” đồng thời người khai ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức khai thay thì sau khi ký tên phải đóng dấu của tổ chức. Trên hồ sơ tính thuế, chứng từ thu thuế vẫn phải thể hiện đúng  người nộp thuế là cá nhân chuyển nhượng bất động sản. Khai thay trong các trường hợp: Hợp đồng chuyển nhượng có thỏa thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán; trường hợp người nộp thuế có ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác theo quy định của pháp luật; trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản được tổ chức nhận vốn góp khai thuế thay, nộp thuế thay khi chuyển nhượng vốn, rút vốn, giải thể doanh nghiệp; trường hợp bên thứ ba có liên quan được phép bán tài sản của cá nhân theo quy định của pháp luật (tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài làm thủ tục xử lý tài sản bảo đảm; tổ chức, cá nhân tổ chức bán đấu giá theo quyết định thi hành án của Tòa án; tổ chức, cá nhân làm thủ tục chuyển nhượng thay cho cá nhân có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà nhưng đem thế chấp để vay vốn hoặc thanh toán với tổ chức, cá nhân khác). 

 

Dưới đây là Mẫu 03/BĐS-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC đã bao gồm nội dung sửa đổi bằng phần chữ màu đỏ

 
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)






CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
 
[01] Kỳ tính thuế:  Lần phát sinh ngày ... tháng ... năm ...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: …

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Tên người nộp thuế:……………..…………………….
[05] Mã số thuế (nếu có):
                    -      
[06] Số CMND/CCCD/Định danh cá nhân/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….
[06.1] Ngày cấp:……………… [06.2] Nơi cấp:……………………....
[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): ……………..
[07.1] Ngày cấp: ……………… [07.2] Nơi cấp: ……………………....
[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………............................................................
[09] Xã/ phường/đặc khu: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..............................
[11] Điện thoại: ............................................ [12] Email: .....................................
[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):.......................................................
[14] Mã số thuế (nếu có): 

                    -      
[15] Địa chỉ: ……….…………………………………………………...
[16] Xã/ phường/đặc khu: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: .............................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………
[21] Mã số thuế (nếu có):
                    -      
[22] Địa chỉ: ……………….………………..………………………………….
[23] Xã/ phường/đặc khu: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ............................
[25] Điện thoại: .......................................... [26] Email: .....................................
[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: ....................... [29] Ngày:...........................
[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 
…………………………………………………………………….……………..
[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:…………… [30.3] Cấp ngày:………..
[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án: ..…………………… 
[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày: ……………………………  
[32] Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[32.1] Số:………..…  [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...
[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ................
 
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[33] Họ và tên đại diện: .......................................................................................
[34] Mã số thuế (nếu có):
                  -      
[35] Số CMND/CCCD/Định danh cá nhân/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………
[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp: ………………....
[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng là Bất động sản
[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ............................................
[36.2] Ngày lập: ................................................................................
[36.3] Cơ quan chứng thực: ........................................................................
[36.4] Ngày chứng thực: ..............................................................................

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
 
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
 
[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
 
[40] Bất động sản khác
 
 
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[41] Thông tin về đất:
[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):….........
[41.2] Địa chỉ:...................................................................................................
[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ngõ/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:........
[41.4] Xã/ phường/đặc khu: .........................................................................
[41.6] Tỉnh/thành phố: .................................................................................
[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)
+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
…
+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
…
[41.8] Hệ số (nếu có): ………………………………………………….
[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………..…….
[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng
[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[42.1] Nhà ở riêng lẻ:
[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2 
[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng 
[42.5] Nhà ở chung cư:
[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….
[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2 
[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2
[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..
[42.15] Năm hoàn công:………………
[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng
[42.17] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng
 
[42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….
Chuyển nhượng
 
[42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................
[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….
[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……
[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2; 
[42.26] Hệ số (nếu có):......................
[42.27] Đơn giá:................................
[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng
[43] Tài sản gắn liền với đất
[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng
 
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[44] Loại thu nhập
[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
 
[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng 
 
[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng
[46] Thuế thu nhập cá nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản ([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng 
[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng
[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng
[49] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-[48])}: …………………………đồng
[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản: 
{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng
[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp có đồng sở hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Họ và tên Mã số thuế Tỷ lệ sở hữu (%) Số thuế phải nộp Số thuế được miễn Lý do cá nhân được miễn với nhà ở, quyền sử dụng đất ở duy nhất Lý do miễn khác
[51.1] [51.2] [51.3] [51.4] [51.5] [51.6] [51.7] [51.8]
1              
2              
...              

VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ..............................................................................................................................;
- ..............................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


 
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
  Họ và tên:.......
  Chứng chỉ hành nghề số:.......


 
..., ngày....... tháng ....... năm .......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
 


Ghi chú:

Hướng dẫn khai Chỉ tiêu [51]: 

(1) Trường hợp người nộp thuế (NNT) không có Đồng sở hữu nếu được miễn toàn bộ số thuế theo quy định về thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với bất động sản chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng thì chỉ tích chọn vào dòng đầu tiên của cột [51.7] hoặc nêu lý do miễn tại cột [51.8] mà không phải kê khai các thông tin khác;

(2) Trường hợp có Đồng sở hữu (kể cả được miễn thuế hoặc không được miễn) đại diện NNT khai đầy đủ các thông tin trên Chỉ tiêu [51];

(3) Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ tiêu tương ứng: 

  • Đối với số thuế được miễn: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] và [51.7] hoặc [51.8]

  • Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].

(4) Khai chỉ tiêu [51.4]: 

  • Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu; 

  • Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản. 

Hướng dẫn khai Mục: "NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ":

Chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi ký phải ghi rõ "Khai thay". Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.

 

Để tải Mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)


Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản

 
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán
Các mẫu biểu khác
Mẫu 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài là Mẫu 05/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN phụ lục Bảng kê kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân là Mẫu số 04-1/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04/TKQT-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản là Mẫu số 04/TKQT-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/NNG-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân không cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài là Mẫu số 04/NNG-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/ĐTV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận cổ tức, lợi tức mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/ĐTV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ 01/7/2026
Mẫu 04-1/CNV-TNCN phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn mới nhất 2026
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn là Mẫu số 04-1/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT với xây dựng, chuyển nhượng bđs khác nơi đóng trụ sở mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính là Mẫu số 05/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 04/CNV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 02/QTT-TNCN) là mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản là Mẫu 06/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 02/TNDN Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh là Mẫu 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính có hiệu lực từ ngày 01/07/2026
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần là mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế là mẫu 06-1/BK-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 06/TNCN tờ khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền mới nhất 2026
Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và không cư trú là mẫu 06/TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh là mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu mới nhất năm 2026
Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu là Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026. Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp mẫu số 03/GTGT
Tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý mẫu số 03/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp là Mẫu số 03-3A/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng  Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi Mẫu số 03-3B/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Điểm a, b, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ là Mẫu số 03-3C/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Tờ khai thuế TNDN theo tỷ lệ tính trên doanh thu Mẫu 04/TNDN
Mẫu Tờ khai thuế TNDN Mẫu 04/TNDN dành cho những DN tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu số 03/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Mẫu số 15/BB-XMHĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ hoàn thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ hoàn thuế
Mẫu văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế - ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Mẫu 01/ĐNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/ĐNXLNT (ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) - mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-ĐKT - giấy ủy quyền đăng ký thuế mới nhất 2026 (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 25/ĐKT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐKT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế mới nhất (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 24/ĐKT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐKT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mới nhất (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 05-ĐKT-TH tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐKT-TH (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công - dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền mới nhất 2026
Mẫu 05-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐKT - tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế (ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 01-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐKT - tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu 04.1-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức - cá nhân khấu trừ, nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức hợp tác kinh doanh với tổ chức (ban hành kèm theo TT 90/2026)
Mẫu 04.4-ĐKT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐKT (ban hành kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu mới nhất
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.9
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online