Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 21
Tổng truy cập:   99671625
Quảng cáo
Mẫu Biểu Kê Khai Thuế

Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản mới nhất 2026

Mẫu 03/BĐS-TNCN - Mẫu tờ khai thuế Thu Nhập Cá Nhân (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính) => Mẫu này bị sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a, e, g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 và Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025

Mẫu 03/BĐS-TNCN - Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản

 

Điểm a, e, g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế

7. Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu như sau:

a) Thay thế cụm từ "Phường/xã" tại chỉ tiêu [41.4] mẫu 03/BĐS-TNCN bằng cụm từ "Xã/ phường/đặc khu".

e) Bãi bỏ cụm từ "Quận/Huyện" tại chỉ tiêu [41.5] mẫu 03/BĐS-TNCN

g) Thay thế cụm từ "Quận/Huyện" tại các chỉ tiêu [09], [16], [23] mẫu 03/BĐS-TNCN bằng cụm từ "Xã/ phường/đặc khu".


Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC

3. Bổ sung chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025) như sau:

Bổ sung cụm từ "Định danh cá nhân" vào các trường thông tin chứa cụm từ "CMND", "CCCD", "Chứng minh nhân dân", "Chứng minh thư", "Căn cước công dân", "Thẻ căn cước công dân", "Thẻ căn cước", "Giấy chứng minh nhân dân" tại các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC.

(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi bằng phần chữ màu đỏ)

Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)






CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
 
[01] Kỳ tính thuế:  Lần phát sinh ngày ... tháng ... năm ...
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: …

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[04] Tên người nộp thuế:……………..…………………….
[05] Mã số thuế (nếu có):
                    -      
[06] Số CMND/CCCD/Định danh cá nhân/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….
[06.1] Ngày cấp:……………… [06.2] Nơi cấp:……………………....
[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): ……………..
[07.1] Ngày cấp: ……………… [07.2] Nơi cấp: ……………………....
[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ………………............................................................
[09] Xã/ phường/đặc khu: ................... [10] Tỉnh/Thành phố: ..............................
[11] Điện thoại: ............................................ [12] Email: .....................................
[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):.......................................................
[14] Mã số thuế (nếu có): 

                    -      
[15] Địa chỉ: ……….…………………………………………………...
[16] Xã/ phường/đặc khu: ................... [17] Tỉnh/Thành phố: .............................
[20] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………
[21] Mã số thuế (nếu có):
                    -      
[22] Địa chỉ: ……………….………………..………………………………….
[23] Xã/ phường/đặc khu: ................... [24] Tỉnh/Thành phố: ............................
[25] Điện thoại: .......................................... [26] Email: .....................................
[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: ....................... [29] Ngày:...........................
[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 
…………………………………………………………………….……………..
[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:…………… [30.3] Cấp ngày:………..
[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án: ..…………………… 
[31.1] Số……………………..[31.2] Ngày: ……………………………  
[32] Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[32.1] Số:………..…  [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:………...
[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: ................
 
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[33] Họ và tên đại diện: .......................................................................................
[34] Mã số thuế (nếu có):
                  -      
[35] Số CMND/CCCD/Định danh cá nhân/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): …………………
[35.1] Ngày cấp:…………………… [35.2] Nơi cấp: ………………....
[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng là Bất động sản
[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ............................................
[36.2] Ngày lập: ................................................................................
[36.3] Cơ quan chứng thực: ........................................................................
[36.4] Ngày chứng thực: ..............................................................................

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
 
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
 
[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
 
[40] Bất động sản khác
 
 
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[41] Thông tin về đất:
[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):….........
[41.2] Địa chỉ:...................................................................................................
[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ngõ/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:........
[41.4] Xã/ phường/đặc khu: .........................................................................
[41.6] Tỉnh/thành phố: .................................................................................
[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)
+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2
+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2
[41.8] Hệ số (nếu có): ………………………………………………….
[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………..…….
[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………….đồng
[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[42.1] Nhà ở riêng lẻ:
[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2
[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2 
[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng 
[42.5] Nhà ở chung cư:
[42.6] Chủ dự án:.......................... [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….
[42.8] Diện tích xây dựng:............ [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2 
[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2
[42.12] Kết cấu:............ [42.13] Số tầng nổi:............ [42.14] Số tầng hầm:……..
[42.15] Năm hoàn công:………………
[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………………………đồng
[42.17] Nguồn gốc nhà
Tự xây dựng
 
[42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….
Chuyển nhượng
 
[42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................
[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[42.21] Chủ dự án:........................[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….
[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……
[42.24] Diện tích xây dựng: ........ [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2; 
[42.26] Hệ số (nếu có):......................
[42.27] Đơn giá:................................
[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng
[43] Tài sản gắn liền với đất
[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:.......................................................................
[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng
 
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[44] Loại thu nhập
[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
 
[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng 
 
[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………….................... đồng
[46] Thuế thu nhập cá nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản ([46]=[45]x2%):.............................................................................................................đồng 
[47] Thu nhập miễn thuế:..................................................................................... đồng
[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………………........ đồng
[49] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-[48])}: …………………………đồng
[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản: 
{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………………..…….......đồng
[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp có đồng sở hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Họ và tên Mã số thuế Tỷ lệ sở hữu (%) Số thuế phải nộp Số thuế được miễn Lý do cá nhân được miễn với nhà ở, quyền sử dụng đất ở duy nhất Lý do miễn khác
[51.1] [51.2] [51.3] [51.4] [51.5] [51.6] [51.7] [51.8]
1              
2              
...              

VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ..............................................................................................................................;
- ..............................................................................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


 
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
  Họ và tên:.......
  Chứng chỉ hành nghề số:.......


 
..., ngày....... tháng ....... năm .......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
 


Ghi chú:

Hướng dẫn khai Chỉ tiêu [51]: 

(1) Trường hợp người nộp thuế (NNT) không có Đồng sở hữu nếu được miễn toàn bộ số thuế theo quy định về thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với bất động sản chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng thì chỉ tích chọn vào dòng đầu tiên của cột [51.7] hoặc nêu lý do miễn tại cột [51.8] mà không phải kê khai các thông tin khác;

(2) Trường hợp có Đồng sở hữu (kể cả được miễn thuế hoặc không được miễn) đại diện NNT khai đầy đủ các thông tin trên Chỉ tiêu [51];

(3) Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ tiêu tương ứng: 

  • Đối với số thuế được miễn: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] và [51.7] hoặc [51.8]

  • Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].

(4) Khai chỉ tiêu [51.4]: 

  • Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu; 

  • Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản. 

Hướng dẫn khai Mục: "NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ":

Chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi ký phải ghi rõ "Khai thay". Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.

 

Để tải Mẫu các bạn comment mail ở phần bình luận bên dưới hoặc
Gửi yêu cầu vào mail: tailieu.ketoanthienung68@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)


Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online
Các mẫu biểu khác
Mẫu 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài là Mẫu 05/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN phụ lục Bảng kê kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân là Mẫu số 04-1/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 04/TKQT-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản là Mẫu số 04/TKQT-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04/NNG-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân không cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài là Mẫu số 04/NNG-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04/ĐTV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận cổ tức, lợi tức mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04-1/CNV-TNCN phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn mới nhất 2026
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn là Mẫu số 04-1/CNV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 05/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT với xây dựng, chuyển nhượng bđs khác nơi đóng trụ sở mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính là Mẫu số 05/GTGT (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 04/CNV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/CNV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 02/QTT-TNCN) là mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN (kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC) được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân (kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 và Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản là Mẫu 06/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 02/TNDN Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh là Mẫu 02/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính) bị sửa đổi bởi Điểm a, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần là mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế là mẫu 06-1/BK-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06/TNCN tờ khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền mới nhất 2026
Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và không cư trú là mẫu 06/TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh là mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu mới nhất năm 2026
Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu là Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp là Mẫu số 03-3A/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng  Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi Mẫu số 03-3B/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Điểm a, b, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ là Mẫu số 03-3C/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Tờ khai thuế TNDN theo tỷ lệ tính trên doanh thu Mẫu 04/TNDN
Mẫu Tờ khai thuế TNDN Mẫu 04/TNDN dành cho những DN tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu số 03/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Mẫu số 15/BB-XMHĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC) biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
Mẫu văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế - ban hành kèm theo Thông tư 80
Mẫu 01/DNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/DNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/DNXLNT (ban hành kèm theo Thông tư 20/2021/TT-BTC) - mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - giấy ủy quyền đăng ký thuế mới nhất 2025
Mẫu 25/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế mới nhất
Mẫu 24/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mới nhất
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024) tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công - dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền mới nhất 2025
Mẫu 05-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐK-TCT - ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC: tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế
Mẫu 01-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐK-TCT - ban hành kèm theo Thông tư 86/2024-TT-BTC tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức - cá nhân khấu trừ, nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức hợp tác kinh doanh với tổ chức (ban hành kèm theo TT86)
Mẫu 04.4-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC) tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu mới nhất
Mẫu 04.1-ĐK-TCT-BK bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam mới nhất
Mẫu 04.1-ĐK-TCT-BK bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam mới nhất
Mẫu 04.1-ĐK-TCT-BK (ban hành kèm theo Mẫu số 04.1-ĐK-TCT - Thông tư số 86/2024/TT-BTC) bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam mới nhất
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.1
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online