Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 23
Tổng truy cập:   99339913
Quảng cáo
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

Cách hạch toán khoản phải thu nội bộ - Tài khoản 136

Hướng dẫn cách hạch toán khoản phải thu nội bộ - Tài khoản 136 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, cách hạch toán khoản nợ phải thu và tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp với đơn vị trực thuộc hoặc giữa các đơn vị trực thuộc doanh nghiệp


I. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ

Nguyên tắc kế toán

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản nợ phải thu và tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp với đơn vị trực thuộc hoặc giữa các đơn vị trực thuộc doanh nghiệp.

- Nội dung các khoản phải thu nội bộ phản ánh vào Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ bao gồm:

  • Ở doanh nghiệp:

  • Vốn, quỹ đã giao, đã cấp cho đơn vị trực thuộc;
  • Các khoản đơn vị trực thuộc phải nộp lên doanh nghiệp theo quy định;
  • Các khoản nhờ đơn vị trực thuộc thu hộ;
  • Các khoản đã chi, đã trả hộ đơn vị trực thuộc;
  • Các khoản đã giao cho đơn vị trực thuộc để thực hiện khối lượng giao khoán nội bộ và nhận lại giá trị giao khoán nội bộ;
  • Các khoản phải thu vãng lai khác.
  • Ở đơn vị trực thuộc:

  • Các khoản vốn, quỹ doanh nghiệp đã giao, đã cấp nhưng chưa nhận được;
  • Doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ giữa trụ sở chính với các đơn vị trực thuộc hoặc giữa các đơn vị trực thuộc với nhau;
  • Các khoản nhờ doanh nghiệp hoặc đơn vị trực thuộc khác thu hộ;
  • Các khoản đã chi, đã trả hộ doanh nghiệp và đơn vị trực thuộc khác;
  • Các khoản phải thu nội bộ vãng lai khác.

- Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ phải hạch toán chi tiết theo từng đơn vị trực thuộc có quan hệ thanh toán và theo dõi riêng từng khoản phải thu nội bộ. Doanh nghiệp cần có biện pháp đôn đốc giải quyết dứt điểm các khoản nợ phải thu nội bộ trong kỳ kế toán.

- Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, doanh nghiệp phải kiểm tra, đối chiếu và xác nhận số phát sinh, số dư Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ, Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ với các đơn vị trực thuộc có quan hệ theo từng nội dung thanh toán. Tiến hành thanh toán bù trừ theo từng khoản với từng đơn vị trực thuộc, đồng thời hạch toán bù trừ trên 2 Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ và Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ (theo chi tiết từng đối tượng). Khi đối chiếu, nếu có chênh lệch, phải tìm nguyên nhân và điều chỉnh kịp thời.
 

II. Kết cấu và nội dung Tài khoản 136

Bên Nợ:

Bên Có:

 - Số vốn doanh nghiệp đã giao, đã cấp cho đơn vị trực thuộc;

 - Kinh phí chủ đầu tư giao cho BQLDA; Các khoản khác được ghi tăng số phải thu của chủ đầu tư đối với BQLDA;

 - Các khoản đơn vị trực thuộc đã chi hộ, trả hộ doanh nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc khác;

 - Số tiền doanh nghiệp phải thu về, các khoản đơn vị trực thuộc phải nộp cho doanh nghiệp;

 - Số tiền đơn vị trực thuộc phải thu về, các khoản doanh nghiệp phải cấp xuống;

 - Số tiền phải thu về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ giữa các đơn vị trực thuộc với nhau.

 - Các khoản phải thu nội bộ khác.

 - Thu hồi vốn, quỹ ở đơn vị trực thuộc;

 - Giá trị TSCĐ hoàn thành chuyển lên từ BQLDA; Các khoản khác được ghi giảm số phải thu của chủ đầu tư đối với BQLDA;

 - Số tiền đã thu về các khoản phải thu trong nội bộ;

 - Bù trừ phải thu với phải trả trong nội bộ của cùng một đối tượng.

Số dư bên Nợ

Số nợ còn phải thu ở các đơn vị trực thuộc tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán

 

 

Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ, có 4 tài khoản cấp 2:

- Tài khoản 1361 - Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc: Tài khoản này chỉ mở ở doanh nghiệp để phản ánh số vốn kinh doanh hiện có do doanh nghiệp cấp cho các đơn vị trực thuộc.

Tài khoản này không phản ánh số vốn công ty mẹ đầu tư vào các công ty con vì được phản ánh trên Tài khoản 221 - Đầu tư vào công ty con.

- Tài khoản 1362 - Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá: Tài khoản này chỉ mở ở các doanh nghiệp là Chủ đầu tư có thành lập BQLDA, dùng để phản ánh khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh ở các BQLDA chuyển lên.

- Tài khoản 1363 - Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá: Tài khoản này chỉ mở ở các doanh nghiệp là Chủ đầu tư có thành lập BQLDA, dùng để phản ánh khoản chi phí đi vay được vốn hóa phát sinh tại BQLDA.

- Tài khoản 1368 - Phải thu nội bộ khác: Phản ánh tất cả các khoản phải thu khác giữa trụ sở chính với các đơn vị trực thuộc hoặc giữa các đơn vị trực thuộc với nhau.

 

III. Cách hạch toán phải thu nội bộ tại một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

 1. Tại đơn vị trực thuộc

 a) Khi chi hộ, trả hộ doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc khác, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có các TK 111, 112.

 b) Căn cứ vào thông báo của doanh nghiệp về số quỹ khen thưởng, phúc lợi được doanh nghiệp cấp xuống, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có TK 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi.

 c) Khi bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho các đơn vị khác trong nội bộ doanh nghiệp, tùy thuộc vào đặc điểm hoạt động và phân cấp của từng đơn vị:

- Trường hợp đơn vị trực thuộc được phân cấp ghi nhận doanh thu, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (chi tiết giao dịch bán hàng nội bộ)

Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3331).

Đồng thời ghi nhận giá vốn, ghi:

Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán

Có các TK 154, 155, 156,…

- Trường hợp đơn vị trực thuộc không được phân cấp ghi nhận doanh thu, giá trị sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cung cấp nội bộ được phản ánh là khoản phải thu nội bộ, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có các TK 154, 155, 156,…

Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có).

 d) Kho nhận được tiền hoặc vật tư, tài sản của doanh nghiệp hoặc đơn vị trực thuộc khác thanh toán về các khoản phải thu, ghi:

Nợ các TK 111, 112, 152, 153,...

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368).

 đ) Bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, ghi:

Nợ TK 336 - Phải trả nội bộ (3368)

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368).


 2. Hạch toán ở doanh nghiệp

 a) Khi doanh nghiệp giao, cấp vốn cho đơn vị trực thuộc:

- Trường hợp giao vốn bằng tiền, hàng tồn kho, ghi:

Nợ TK 1361 - Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Có các TK 111, 112, 156,...

- Trường hợp giao vốn bằng TSCĐ, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (giá trị còn lại của TSCĐ) (1361)

Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn của TSCĐ)

Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá).

 b) Trường hợp đơn vị trực thuộc phải hoàn lại vốn cho doanh nghiệp, khi nhận được tiền do đơn vị trực thuộc nộp lên, ghi:

Nợ các TK 111, 112,...

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1361).

 c) Căn cứ vào báo cáo của đơn vị trực thuộc về số vốn kinh doanh đơn vị trực thuộc đã nộp Ngân sách Nhà nước theo sự ủy quyền của cấp trên, ghi:

Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1361).

 d) Khi bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho các đơn vị trong nội bộ doanh nghiệp, tùy thuộc vào đặc điểm hoạt động và phân cấp của từng đơn vị, doanh nghiệp có thể ghi nhận doanh thu tại thời điểm chuyển giao hàng hóa dịch vụ cho các đơn vị trực thuộc hoặc tại thời điểm khi đơn vị trực thuộc bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ ra bên ngoài:

- Trường hợp doanh nghiệp ghi nhận doanh thu tại thời điểm chuyển giao hàng hóa, dịch vụ cho đơn vị trực thuộc, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (chi tiết giao dịch bán hàng nội bộ)

Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có).

- Trường hợp doanh nghiệp không ghi nhận doanh thu tại thời điểm chuyển giao hàng hóa, dịch vụ cho đơn vị trực thuộc:

+ Khi chuyển giao hàng hóa, dịch vụ, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có các TK 154, 155, 156,…

Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có).

+ Khi đơn vị trực thuộc thông báo đã tiêu thụ được sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho bên thứ ba ngoài doanh nghiệp, doanh nghiệp ghi doanh thu, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

Đồng thời ghi nhận giá vốn, ghi:

Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368).

 đ) Khoản phải thu về lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động khác ở các đơn vị trực thuộc, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.

 e) Khi chi hộ, trả hộ các đơn vị trực thuộc, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có các TK 111, 112,...

 g) Khi nhận được tiền do đơn vị trực thuộc nộp lên về tiền lãi kinh doanh, thanh toán các khoản đã chi hộ, trả hộ đơn vị trực thuộc, ghi:

Nợ các TK 111, 112,...

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368).

 h) Bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, ghi:

Nợ TK 336 - Phải trả nội bộ (3368)

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368).

 


 3. Kế toán tại Chủ đầu tư có thành lập BQLDAĐT

 a) Khi chủ đầu tư có quyết định giao vốn đầu tư bằng tiền, vật tư, TSCĐ cho BQLDAĐT, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1361)

Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ

Có các TK 111, 112, 152,…

Có TK 211 - TSCĐ hữu hình.

 b) Lãi tiền gửi ngân hàng do tạm thời chưa sử dụng vốn đầu tư do các BQLDA đầu tư chuyển lên cho Chủ đầu tư, chủ đầu tư, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368)

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính.

 c) Chủ đầu tư kết chuyển chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá vào giá trị công trình cho BQLDA tính vào chi phí đầu tư xây dựng, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1363)

Có các TK 111, 112, 335,…

 d) Kho nhận doanh thu, doanh thu hoạt động tài chính, thu nhập khác do các BQLDAĐT nộp lên, ghi:

Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1362, 1368)

Có các TK 511, 515, 711,…

 đ) Khi các BQLDAĐT chuyển số thuế GTGT đầu vào khi mua NVL, CCDC, TSCĐ, dịch vụ để thực hiện dự án đầu tư cho Chủ đầu tư để khấu trừ, ghi:

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368).

 e) Kho nhận giá vốn cung cấp dịch vụ, chi phí tài chính, chi phí khác do các BQLDAĐT chuyển lên, ghi:

Nợ các TK 632, 635, 811,…

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1362, 1368).

 g) Khi dự án hoàn thành, nhận bàn giao công trình, đơn vị chủ đầu tư ghi:

- Trường hợp nhận bàn giao công trình đã được quyết toán, chủ đầu tư ghi nhận giá trị công trình là giá đã được quyết toán, ghi:

Nợ các TK 111, 112, 152, 153, 155, 211, 213, 217,…

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1361)

Có các TK 331, 333,… (nhận nợ phải trả nếu có).

- Trường hợp nhận bàn giao công trình chưa được quyết toán, chủ đầu tư ghi nhận giá trị công trình là giá tạm tính. Khi quyết toán phải điều chỉnh giá trị công trình theo giá được quyết toán, ghi:

+ Nếu giá được quyết toán lớn hơn giá tạm tính, ghi:

Nợ các TK 155, 211, 213, 217,…

Có các TK liên quan.

+ Nếu giá được quyết toán nhỏ hơn giá tạm tính, ghi:

Nợ các TK liên quan

Có các TK 155, 211, 213, 217,…

 

Kế toán Thiên Ưng chúc bạn thành công! Học thực hành kế toán thực tế tốt nhất tại Hà Nội, dạy thực hành lập BCTC, Quyết toán thuế trực tiếp trên chứng từ thực tế.

----------------------------------------------------------

hạch toán phải thu nội bộ

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Các tin tức khác
Cách hạch toán chi phí phải trả - Tài khoản 335
Cách hạch toán chi phí phải trả - Tài khoản 335 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua trong kỳ báo cáo nhưng thực tế chưa chi trả, trả lương nghỉ phép
Cách hạch toán phải trả cổ tức, lợi nhuận - Tài khoản 332
Cách hạch toán phải trả cổ tức, lợi nhuận - Tài khoản 332 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán cổ tức, lợi nhuận phải trả (bằng tiền, các tài sản phi tiền tệ) và tình hình thanh toán cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty.
Cách hạch toán ký quỹ, ký cược - Tài khoản 244
Cách hạch toán ký qũy, ký cược - Tài khoản 244 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán ký quỹ, ký cược tại các doanh nghiệp, tổ chức khác
Cách hạch toán tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Tài khoản 243
Cách hạch toán Tài khoản 243 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026 hạch toán tăng, giảm của tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Cách hạch toán xây dựng cơ bản dở dang - Tài khoản 241
Cách hạch toán xây dựng cơ bản dở dang - Tài khoản 241 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán chi phí thực hiện các dự án đầu tư XDCB và sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ hoặc nâng cấp, cải tạo TSCĐ của doanh nghiệp
Cách hạch toán dự phòng tổn thất tài sản - Tài khoản 229
Cách hạch toán dự phòng tổn thất tài sản - Tài khoản 229 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán dự phòng giảm giá chứng khoán, hàng tồn kho, tổn thất đầu tư, nợ phải thu khó đòi, tài sản sinh học
Cách hạch toán đầu tư khác - Tài khoản 228
Cách hạch toán đầu tư khác - Tài khoản 228 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các khoản đầu tư khác (ngoài các khoản đầu tư vào công ty con, đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết)
Cách hạch toán đầu tư vào công ty liên doanh liêt kết - Tài khoản 222
Cách hạch toán đầu tư vào công ty liên doanh, liêt kết - Tài khoản 222 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán khoản đầu tư, thu hồi vốn đầu tư, lãi, lỗ phát sinh từ hoạt động đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Cách hạch toán đầu tư vào công ty con - Tài khoản 221
Cách hạch toán đầu tư vào công ty con - Tài khoản 221 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng, giảm khoản đầu tư vốn trực tiếp vào công ty con
Cách hạch toán bất động sản đầu tư - Tài khoản 217
Cách hạch toán bất động sản đầu tư - Tài khoản 217 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng, giảm bất động sản đầu tư (BĐSĐT) của doanh nghiệp theo nguyên giá, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng tương tự như TSCĐ
Cách hạch toán tài sản sinh học - Tài khoản 215
Cách hạch toán tài sản sinh học - Tài khoản 215
Cách hạch toán tài sản sinh học - Tài khoản 215 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các tài sản sinh học liên quan đến hoạt động nông nghiệp, sản phẩm nông nghiệp tại thời điểm thu hoạch.
Cách hạch toán tài sản cố định vô hình - Tài khoản 213
Cách hạch toán tài sản cố định vô hình - Tài khoản 213 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán biến động tăng, giảm TSCĐ vô hình của doanh nghiệp
Cách hạch toán tài sản cố định thuê tài chính - Tài khoản 212
Cách hạch toán tài sản cố định thuê tài chính - Tài khoản 212 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán nguyên giá của TSCĐ thuê tài chính dùng cho doanh nghiệp là bên đi thuê
Cách hạch toán giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ - Tài khoản 171
Cách hạch toán giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ - Tài khoản 171 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ phát sinh trong kỳ
Cách hạch toán nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế - Tài khoản 158
Cách hạch toán nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế - Tài khoản 158 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng giảm và số hiện có của nguyên liệu, vật tư nhập khẩu lưu giữ tại kho bảo thuế
Cách hạch toán hàng gửi đi bán - Tài khoản 157
Cách hạch toán hàng gửi đi bán - Tài khoản 157 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán hàng hóa, sản phẩm đã gửi đi cho khách hàng, gửi bán đại lý, ký gửi, dịch vụ, hàng hóa, sản phẩm gửi kho ngoại quan
Cách hạch toán hàng mua đang đi đường - Tài khoản 151
Cách hạch toán hàng mua đang đi đường - Tài khoản 151 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các loại hàng hóa, vật tư mua ngoài đã thuộc sở hữu của doanh nghiệp nhưng còn đang đi trên đường
Cách hạch toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - Tài khoản 128
Cách hạch toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - Tài khoản 128 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng giảm các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng, giấy tờ có giá, trái phiếu, cổ phiếu ưu đãi, các khoản cho vay, đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác
Cách hạch toán chứng khoán kinh doanh - Tài khoản 121
Cách hạch toán chứng khoán kinh doanh - Tài khoản 121 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán mua bán Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, quyền mua cổ phần, chứng quyền, quyền chọn mua bán, thương phiếu, hối phiếu, các khoản nợ/cho vay,... của doanh nghiệp
Cách hạch toán các khoản tiền đang chuyển - Tài khoản 113
Cách hạch toán các khoản tiền đang chuyển - Tài khoản 113 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026
Cách xác định và hạch toán chênh lệch tỷ giá TK 413
Cách xác định và hạch toán chênh lệch tỷ giá TK 413
Hướng dẫn cách xác định chênh lệch tỷ giá hối đoái, cách hạch toán tỷ giá hàng nhập khẩu, xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái theo Thông tư 99 và 133
Hướng dẫn cách hạch toán Chiết khấu thương mại khi mua - bán
Hướng dẫn cách hạch toán Chiết khấu thương mại khi mua - bán
Hướng dẫn cách hạch toán Giảm giá hàng bán, Hạch toán chiết khấu thương mại khi mua hàng (nhận được chiết khấu thương mại) và khi bán hàng theo Thông tư 133 và 99 của Bộ tài chính
Cách hạch toán tiền mặt - TK 111
Cách hạch toán tiền mặt - TK 111
Cách hạch toán tiền mặt - Tài khoản 111 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tiền mặt, ngoại tệ nhập quỹ, hạch toán xuất quỹ tiền mặt, Rút tiền gửi Ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
Cách hạch toán thuế GTGT được khấu trừ - Tài khoản 133
Cách hạch toán thuế GTGT được khấu trừ - Tài khoản 133
Cách hạch toán thuế giá trị gia tăng (GTGT) được khấu từ - Tài khoản 133 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán thuế GTGT được khấu trừ và không được khấu trừ, kết chuyển thuế GTGT cuối kỳ
Cách hạch toán phải thu của khách hàng - TK 131
Cách hạch toán phải thu của khách hàng - TK 131
Cách hạch toán phải thu của khách hàng - Tài khoản 131 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất năm 2026, hạch toán khách hàng trả trước tiền, số tiền khách hàng đã trả nợ, số tiền thừa trả lại cho khách hàng
Cách hạch toán tiền gửi ngân hàng - Tài khoản 112
Cách hạch toán tiền gửi ngân hàng - Tài khoản 112
Cách hạch toán tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn - Tài khoản 112 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán gửi tiền vào ngân hàng, hạch toán rút tiền gửi ngân hàng, các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng của doanh nghiệp
Cách hạch toán khoản phải thu khác - Tài khoản 138
Cách hạch toán khoản phải thu khác - Tài khoản 138
Cách hạch toán phải thu khác- Tài khoản 138 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, cách hạch toán khoản chi hộ, ủy thác xuất - nhập khẩu, tài sản thiếu chờ xử lý, hạch toán tiền lãi cho vay, tiền đặt cọc, ký cược
Cách hạch toán nguyên, vật liệu - Tài khoản 152
Cách hạch toán nguyên, vật liệu - Tài khoản 152
Cách hạch toán nguyên liệu, vật liệu - Tài khoản 152 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán mua nguyên vật liệu chính, phụ về nhập kho, khi xuất NVL sử dụng, gia công, thanh lý nguyên vật liệu
Cách hạch toán các khoản tạm ứng - Tài khoản 141
Cách hạch toán các khoản tạm ứng - Tài khoản 141
Cách hạch toán khoản tạm ứng - Tài khoản 141 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán Các khoản tiền, vật tư đã tạm ứng cho người lao động, hạch toán nhập lại khoản tạm ứng
Cách hạch toán chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - Tài khoản 154
Cách hạch toán chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - Tài khoản 154
Cách hạch toán Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - Tài khoản 154 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026 , hạch toán chi phí thuê ngoài, khấu hao TSCĐ, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, nhân công.
Cách hạch toán sản phẩm, thành phẩm - Tài khoản 155
Cách hạch toán sản phẩm, thành phẩm - Tài khoản 155
Cách hạch toán sản phẩm, thành phẩm - Tài khoản 155 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán sản phẩm nhập kho, xuất dùng nội bộ, bán cho khách hàng, sản phẩm bị trả lại
Cách hạch toán hàng hóa - Tài khoản 156
Cách hạch toán hàng hóa - Tài khoản 156
Cách hạch toán hàng hóa - Tài khoản 156 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán hàng mua nhập kho, nhập khẩu, hàng thuê ngoài gia công, hàng bán trả lại, nhận được chiết khấu thương mại
Hạch toán khoản phải trả cho người bán - Tài khoản 331
Hạch toán khoản phải trả cho người bán - Tài khoản 331
Cách hạch toán phải trả người bán - Tài khoản 331 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán khoản nợ phải trả cho người bán, trả tiền trước cho người bán, mua hàng chưa thanh toán, chiết khấu thanh toán nhận được
Hướng dẫn hạch toán chi phí chờ phân bổ - Tài khoản 242
Hướng dẫn hạch toán chi phí chờ phân bổ - Tài khoản 242
Cách hạch toán chi phí chờ phân bổ - Tài khoản 242 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán chi phí thuê nhà, văn phòng, sửa chữa TSCĐ, mya bảo hiểm, công cụ dụng cụ dùng trong nhiều kỳ kế toán
Cách hạch toán hao mòn tài sản cố định - Tài khoản 214
Cách hạch toán hao mòn tài sản cố định - Tài khoản 214
Cách hạch toán hao mòn tài sản cố định - Tài khoản 214 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng, giảm giá trị hao mòn TSCĐ hữu hình, vô hình, thuê tài chính, hạch toán trích khấu hao TSCĐ,
Cách hạch toán Vốn đầu tư của chủ sở hữu - Tài khoản 411
Cách hạch toán Vốn đầu tư của chủ sở hữu - Tài khoản 411
Cách hạch toán Vốn đầu tư của chủ sở hữu - Tài khoản 411 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán khi nhận vốn góp của các chủ sở hữu, cổ đông, hạch toán khi hoàn trả lại vốn góp cho chủ sở hữu.
Hạch toán các khoản thuế phải nộp cho nhà nước - TK 333
Hạch toán các khoản thuế phải nộp cho nhà nước - TK 333
Cách hạch toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước - Tài khoản 333 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99 mới nhất 2026, hạch toán thuế GTGT phải nộp, được khấu trừ, thuế TNDN tạm nộp, thuế TNCN phải nộp, phí lệ phí
Cách hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu - Tài khoản 521
Cách hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu - Tài khoản 521
Cách hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu - Tài khoản 521, hạch toán Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại theo TT 200
Cách hạch toán doanh thu hoạt động tài chính - Tài khoản 515
Cách hạch toán doanh thu hoạt động tài chính - Tài khoản 515 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, cách hạch toán thu tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, lãi tỷ giá, chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng
Cách hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Tài khoản 511
Cách hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Tài khoản 511
Cách hạch toán doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ - Tài khoản 511, hạch toán doanh thu bán hàng, dịch vụ trong một kỳ hoặc nhiều kỳ như vận tải, du lịch, cho thuê BĐS theo Thông tư 99 mới nhất 2026
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.6.7
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online