Loading...
[X] Đóng lại

Học phí học kế toán thực hành

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Quảng cáo
Đang trực tuyến: 13
Tổng truy cập:     997050
Bản giải trình khai bổ sung điều chỉnh mẫu số 01/KHBS

Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh mẫu số 01/KHBS (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

 

BẢN GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH

(Bổ sung, điều chỉnh các thông tin đã khai tại Tờ khai thuế ............mẫu số ..............

 kỳ tính thuế..........  ngày ... tháng ... năm ...)

[01] Tên người nộp thuế:…………………………………..............................................

     [02] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[03] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….

[04] Quận/huyện: ................... [05] Tỉnh/thành phố: ...........................................................

[06] Điện thoại:…………..[07] Fax:..........................[08] Email: .......................................

[09] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………….......................................

     [10] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[11] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….

[12] Quận/huyện: ................... [13] Tỉnh/thành phố: ...........................................................

[14] Điện thoại: .....................  [15] Fax: .................. [16] Email: .......................................

[17] Hợp đồng đại lý thuế số.................................................ngày......................................

A. Nội dung bổ sung, điều chỉnh thông tin đã kê khai:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu điều chỉnh

Mã số

chỉ tiêu

Số đã kê khai

Số điều chỉnh

Chênh lệch giữa số điều chỉnh với số đã kê khai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

I

Chỉ tiêu điều chỉnh tăng số thuế phải nộp,

...

...

 

 

 

 

II.

Chỉ tiêu điều chỉnh giảm số thuế phải nộp,

...

...

 

 

 

 

III

Tổng hợp điều chỉnh số thuế phải nộp, (tăng: +; giảm: -):

...

 

 

 

 

 

B. Tính số tiền chậm nộp:

1. Số ngày chậm nộp: ...................................................................................................................

2. Số tiền chậm nộp (= số thuế điều chỉnh tăng x số ngày chậm nộp x mức tiền chậm nộp %):

......................................................

C. Nội dung giải thích và tài liệu đính kèm:

1. Người nộp thuế tự phát hiện số tiền thuế đã được hoàn phải nộp trả NSNN là ... đồng thuộc Lệnh hoàn trả khoản thu NSNN hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu NSNN số ... ngày ..... của ...(tên cơ quan thuế quyết định hoàn thuế)...

- Số ngày nhận được tiền hoàn thuế:.................................

- Số tiền chậm nộp (= số tiền đã được hoàn phải nộp trả NSNN x số ngày nhận được tiền hoàn thuế x mức tiền chậm nộp %): .................................................

2. Lý do khác:................................................................................................................................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

Ngày .......tháng …....năm …....

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên:…….

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Chứng chỉ hành nghề số:.......

 

 

Ghi chú:

a) Hướng dẫn kê khai mục III. Tổng hợp điều chỉnh số thuế phải nộp, (tăng: +; giảm: -) đối với khai bổ sung điều chỉnh tờ khai 01/GTGT

-          1. Điều chỉnh số thuế phải nộp (đối với thuế GTGT là chỉ tiêu [40])

-          2. Điều chỉnh số thuế GTGT chưa khấu trừ hết (chỉ tiêu [43])

b) Trường hợp KHBS kèm theo tờ khai thuế đối với dầu khí thì đơn vị tiền có thể là VNĐ hoặc USD./.

 

Tải về tại đây: Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh mẫu số 01/KHBS

in
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Các mẫu biểu khác
Mẫu công văn giải trình với cơ quan thuế
Tờ khai sử dụng hóa đơn bán lẻ mẫu số 01A/KK-HĐ
Mẫu tờ khai thuế môn bài Mẫu số 01/MBAI
Mẫu số 08-MST - Tờ khai điều chỉnh bổ sung thông tin đăng ký thuế
Mẫu số 06/GTGT - Mẫu đăng ký phương pháp tính thuế GTGT
Mẫu bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra Mẫu số: 01-1/GTGT
Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra theo phương pháp trực tiếp Mẫu số: 04-1/GTGT
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT
Đối tác
Chương Trình Giảm Giá