Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 18
Tổng truy cập:   100033188
Quảng cáo
Mẫu Biểu Kê Khai Thuế

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục ii-1

Phụ lục ii-1 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp mới nhất: Mẫu Phụ lục ii-1 theo Thông tư 02/2019/TT- BKHĐT thay thế phụ lục ii-1 theo Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT.


thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp phụ lục ii-1

----------------------------------------------------------------------------------------

Mẫu Phụ lục ii-1 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp:


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------
Số: ………….. … …, ngày… … tháng… … năm … …
 
THÔNG BÁO
Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

 
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………
 
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ........................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ............................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                  
Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp: .....................................
Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp): ...........
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp                                           ............... □
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp                                   □
Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):
a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):      
Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................
b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ........................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: ...................................
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:
 
(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): ......
....................................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):....
.................................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có):...............
................................................................................


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
 
Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ....................
Xã/Phường/Thị trấn: .........................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................
Tỉnh/Thành phố:................................................
Điện thoại: .......................................................... Fax (nếu có): ...........
Email (nếu có): .................................................... Website (nếu có): ...........
□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).
□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).
Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:
□ Chứng minh nhân dân                                       □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu                                                            □ Loại khác (ghi rõ):.......
Số giấy tờ chứng thực cá nhân:
Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp:..................... Ngày hết hạn (nếu có): …../…../…….....
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .................
Xã/Phường/Thị trấn: ...................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................
Tỉnh/Thành phố: ................................................
Quốc gia: ..........................................................
Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH
Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).
 
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP
 
1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:
Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):.........................
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): .................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có               □ Không
Thời điểm thay đổi vốn: ........................................................
Hình thức tăng, giảm vốn: .......................................................
Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):
Mệnh giá cổ phần: ....................................................................

STT Loại cổ phần Số lượng Giá trị (bằng số, VNĐ) Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1 Cổ phần phổ thông      
2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết      
3 Cổ phần ưu đãi cổ tức      
4 Cổ phần ưu đãi hoàn lại      
5 Các cổ phần ưu đãi khác      
Tổng số      

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh
Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.
(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).
 
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1
 
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung Mã ngành Ghi chú
       
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký Mã ngành Ghi chú
       
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
STT Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết Mã ngành Ghi chú
       

Lưu ý:
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
______________________
1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;
- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.
 
THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
 
Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ): ......................................
Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ): ............................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): .............................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                           □ Không
Thời điểm thay đổi vốn: ...........................................................
Hình thức tăng, giảm vốn: ...........................................................
Tài sản góp vốn:......................................................................

STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ) Tỷ lệ (%)
1 Đồng Việt Nam    
2 Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)    
3 Vàng    
4 Giá trị quyền sử dụng đất    
5 Giá trị quyền sở hữu trí tuệ    
6 Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)    
Tổng số    
 
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN
 
Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN
 
Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).
Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
 
Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .................. Giới tính: ............
Chức danh: ...................................................................
Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ..............  Quốc tịch: .......
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:
□ Chứng minh nhân dân                                       □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu                                                            □ Loại khác (ghi rõ):......
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: ..........................................
Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: ............... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .............
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............
Tỉnh/Thành phố: .................................................
Quốc gia: .......................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ......
Xã/Phường/Thị trấn: ..................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...................
Tỉnh/Thành phố: ................................................
Quốc gia: ................................................
Điện thoại (nếu có):................................. Fax (nếu có): ......................
Email (nếu có): ................................................... Website (nếu có): ...........
 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
 
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):  .........................................
Điện thoại: ...............................................................................

2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ...........................   
Điện thoại: ............................................................................



3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ........................................
Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................
Tỉnh/Thành phố: .......................................
Điện thoại: ……………Fax (nếu có): .................... 
Email (nếu có): ................................................
4 Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..

5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập                □
Hạch toán phụ thuộc            □

6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7 Tổng số lao động: ..........................................
8 Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có                                                                  □ Không
9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)5:
Khấu trừ                                                          □
Trực tiếp trên GTGT ..................................... □
Trực tiếp trên doanh số ................................. □
Không phải nộp thuế GTGT.......................... □

10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:
Tên ngân hàng Số tài khoản ngân hàng
....................................... .......................................
....................................... .......................................
 
□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
 

  NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
 CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên)6
______________________
2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.
3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
4
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.


-------------------------------------------------------------------------------

Mẫu giấy ủy quyền nộp Phụ lục ii-1:


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
—–ooo0ooo—–
 
GIẤY ỦY QUYỀN

(V/v: ................................................................................)


Bên ủy quyền (Bên A):
Tên Công ty: Kế toán Thiên Ưng.
Mã số thuế: ................................., theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: .............. ........, do Sở kế hoặc đầu tư TP Hà Nội cấp ngày ..................... ..........................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Đại điện: Ông (Bà): …………
Chức danh: Giám đốc, là người đại diện theo pháp luật.
 
Bên nhận ủy quyền (Bên B):
Ông (Bà): ..........................................
Ngày sinh: .......................................................
Căn cước công dân số: .................................................
Cấp ngày: ...................................     tại: ...........................................
SĐT: ............................................   Email: ..................................................

ĐIỀU 1: NỘI DUNG VÀ PHẠM VI ỦY QUYỀN
- Bên A ủy quyền cho bên B thực hiện các công việc sau đây: Liên hệ Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư để nộp hồ sơ và ký nhận kết quả về việc .............................................................


ĐIỀU 2: THỜI HẠN ỦY QUYỀN
- Kể từ ngày … tháng … năm ………. đến ngày …. tháng …… năm ……
 
ĐIỀU 3: NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
- Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A chịu trách nhiệm cho Bên B thực hiện trong phạm vi ủy quyền
2. Bên thực hiện công việc theo ủy quyền phải báo cho Bên A về việc thực hiện công việc nêu trên
3. Việc giao kết Giấy này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc
4. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Giấy ủy quyền này.
 
ĐIỀU 4: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Giấy ủy quyền này.
2. Hai bên đã tự đọc Giấy ủy quyền, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Giấy và ký vào Giấy ủy quyền này.
3. Giấy này có hiệu lực từ ngày hai bên ký.

 

Hà nội, ngày …… tháng …… năm 2025

Bên ủy quyền

(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)  

Bên nhận ủy quyền

(ký, ghi rõ họ tên)  


--------------------------------------------------------------------------

Tải Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục ii-1 tại đây:
 


Nếu bạn không tải về được thì làm theo cách sau:
Bước 1: Comment mail vào phần bình luận bên dưới
Bước 2: Gửi yêu cầu vào mail: 
ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)

-------------------------------------------------------------------------------

Ví dụ DN bạn Đăng ký tài khoản ngân hàng với Sở kế hoạch đầu tư thì hồ sơ cần như sau:

- Mẫu Phụ lục II-1 (2 bản)
- Giấy ủy quyền (ghi rõ là: Liên hệ phòng Đăng ký kinh doanh – Sở KHĐT để nộp hồ sơ và ký nhận kết quả).
- 01 CCCD photo (cầm theo bản gốc để đối chiếu).

Xem thêm: Thủ tục hồ sơ khai thuế ban đầu.

-----------------------------------------------------------------------------------------

Kế toán Thiên Ưng xin chúc các bạn thành công!
--------------------------------------------------------------------------------

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Các mẫu biểu khác
Mẫu 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài là Mẫu 05/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN phụ lục Bảng kê kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân là Mẫu số 04-1/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 04/TKQT-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản là Mẫu số 04/TKQT-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản là Mẫu số 03/BĐS-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04/NNG-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân không cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài là Mẫu số 04/NNG-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04/ĐTV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận cổ tức, lợi tức mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04-1/CNV-TNCN phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn mới nhất 2026
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn là Mẫu số 04-1/CNV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 05/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT với xây dựng, chuyển nhượng bđs khác nơi đóng trụ sở mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính là Mẫu số 05/GTGT (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 04/CNV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/CNV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 02/QTT-TNCN) là mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN (kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC) được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân (kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 và Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản là Mẫu 06/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 02/TNDN Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh là Mẫu 02/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính) bị sửa đổi bởi Điểm a, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần là mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế là mẫu 06-1/BK-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06/TNCN tờ khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền mới nhất 2026
Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và không cư trú là mẫu 06/TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh là mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu mới nhất năm 2026
Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu là Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp là Mẫu số 03-3A/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng  Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi Mẫu số 03-3B/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Điểm a, b, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ là Mẫu số 03-3C/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Tờ khai thuế TNDN theo tỷ lệ tính trên doanh thu Mẫu 04/TNDN
Mẫu Tờ khai thuế TNDN Mẫu 04/TNDN dành cho những DN tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu số 03/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Mẫu số 15/BB-XMHĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC) biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
Mẫu văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế - ban hành kèm theo Thông tư 80
Mẫu 01/DNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/DNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/DNXLNT (ban hành kèm theo Thông tư 20/2021/TT-BTC) - mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - giấy ủy quyền đăng ký thuế mới nhất 2025
Mẫu 25/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế mới nhất
Mẫu 24/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mới nhất
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024) tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công - dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền mới nhất 2025
Mẫu 05-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐK-TCT - ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC: tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế
Mẫu 01-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐK-TCT - ban hành kèm theo Thông tư 86/2024-TT-BTC tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức - cá nhân khấu trừ, nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức hợp tác kinh doanh với tổ chức (ban hành kèm theo TT86)
Mẫu 04.4-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC) tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu mới nhất
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.6
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online