Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 30
Tổng truy cập:   99766303
Quảng cáo
Mẫu Biểu Kê Khai Thuế

Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết Mẫu Phụ lục I

 

Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết Mẫu Phục lục I (Ban hành kèm theo NĐ 132/2020/NĐ-CP ngày 5/11/2020 của  Chính phủ)


PHỤ LỤC I
(Kèm theo Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ)

THÔNG TIN VỀ QUAN HỆ LIÊN KẾT VÀ GIAO DỊCH LIÊN KẾT
(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp)

Kỳ tính thuế: Từ ……….. đến …………….


 
[01] Tên người nộp thuế …………………………….
[02] Mã số thuế:                              
[03] Địa chỉ: ……………………….……………………………………..
[04] Quận/huyện: …………….. [05] Tỉnh/thành phố: …………………..
[06] Điện thoại: …………….. [07] Fax: …………….. [08] Email: …………..
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………..

[10] Mã số thuế:                              

MỤC I. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN KẾT
STT Tên bên liên kết Quốc gia Mã số thuế Hình thức quan hệ liên kết1
(1) (2) (3) (4) (5)
A B C D Đ E G H I K L
1                            
2                            
3                            
...                            

MỤC II. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN KÊ KHAI, MIỄN LẬP HỒ SƠ XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT
STT Trường hợp miễn trừ Thuộc diện miễn trừ2
(1) (2) (3)
1 Miễn kê khai xác định giá giao dịch liên kết tại mục III, mục IV và được miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết  
  Người nộp thuế chỉ phát sinh giao dịch với các bên liên kết là đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam, áp dụng cùng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với người nộp thuế và không bên nào được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế  
2 Miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết  
a Người nộp thuế có phát sinh giao dịch liên kết nhưng tổng doanh thu phát sinh của kỳ tính thuế dưới 50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các giao dịch liên kết phát sinh trong kỳ tính thuế dưới 30 tỷ đồng  
b Người nộp thuế đã ký kết Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế thực hiện nộp Báo cáo thường niên theo quy định pháp luật về Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế  
c Người nộp thuế thực hiện kinh doanh với chức năng đơn giản, không phát sinh doanh thu, chi phí từ hoạt động khai thác, sử dụng tài sản vô hình, có doanh thu dưới 200 tỷ đồng, áp dụng tỷ suất lợi nhuận thuần trước lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp trên doanh thu, bao gồm các lĩnh vực như sau:  
  - Phân phối: Từ 5% trở lên  
  - Sản xuất: Từ 10% trở lên  
  - Gia công: Từ 15% trở lên  

MỤC III. THÔNG TIN XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Nội dung Giá trị bán ra cho bên liên kết Giá trị mua vào từ bên liên kết Lợi nhuận tăng do xác định lại theo giá giao dịch độc lập Thu hộ, chi hộ, phân bổ cơ sở thường trú3 Giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA4
Giá trị ghi nhận của giao dịch liên kết Giá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lập Chênh lệch Phương pháp xác định giá Giá trị ghi nhận của giao dịch liên kết Giá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lập Chênh lệch Phương pháp xác định giá      
(1) (2) (3) (4) (5)=(4)-(3) (6) (7) (8) (9)=(8)-(7) (10) (11)=(5)+(9) (12) (13)
I Tổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động kinh doanh                      
II Tổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động liên kết                      
1 Hàng hóa                      
1.1 Hàng hóa hình thành tài sản cố định                      
a Bên liên kết A                      
b Bên liên kết B                      
  ...                      
1.2 Hàng hóa không hình thành tài sản cố định                      
a Bên liên kết A                      
b Bên liên kết B                      
  ...                      
2 Dịch vụ                      
2.1 Nghiên cứu, phát triển                      
a Bên liên kết A                      
b Bên liên kết B                      
  ...                      
2.2 Quảng cáo, tiếp thị                      
a Bên liên kết A                      
b Bên liên kết B                      
  ...                      
2.3 Quản lý kinh doanh và tư vấn, đào tạo                      
a Bên liên kết A                      
b Bên liên kết B                      
  ...                      
2.4 Hoạt động tài chính                      
2.4.1 Phí bản quyền và các khoản tương tự                      
A Bên liên kết A                      
B Bên liên kết B                      
  ...                      
2.4.2 Lãi vay                      
A Bên liên kết A                      
B Bên liên kết B                      
  ...                      
2.5 Dịch vụ khác                      
A Bên liên kết A                      
B Bên liên kết B                      
  ...                      

MỤC IV. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH SAU KHI XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT
1. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ
Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) Có □ Không □
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Giá trị giao dịch liên kết Giá trị giao dịch với các bên độc lập Tổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết Giá trị xác định giá theo APA  
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(3)+(4)+(5)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ        
  Trong đó: Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu        
2 Các khoản giảm trừ doanh thu        
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (3)=(1)-(2)        
4 Giá vốn hàng bán        
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (5)=(3)-(4)        
6 Chi phí bán hàng        
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp        
8 Doanh thu hoạt động tài chính        
8.1 Trong đó: Lãi tiền gửi và lãi cho vay        
9 Chi phí tài chính        
9.1 Trong đó: Chi phí lãi vay        
9.1.a Chi phí lãi vay được trừ trong kỳ        
9.1.b Phần chi phí lãi vay trong kỳ không được trừ chuyển sang kỳ sau theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 16        
10 Chi phí khấu hao phát sinh trong kỳ        
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ (11)=(5)-(6)-(7)+(8)-(9)        
12 Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ không bao gồm chênh lệch doanh thu và chi phí của hoạt động tài chính (12)=(11)-(8)+(9)        
13 Tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay trong kỳ cộng chi phí khấu hao trong kỳ (13)=(11)+(9.1)-(8.1)+(10)        
14 Tỷ lệ chi phí lãi vay sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay phát sinh trong kỳ trên tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay trong kỳ cộng chi phí khấu hao trong kỳ (14)=[(9.1)-(8.1)]/(13)        
15 Chi phí lãi vay của các kỳ trước chuyển sang, trong đó: (15)=(15.1)+(15.2)+(15.3)+(15.4)+(15.5)        
15.1 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-1) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
15.2 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-2) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
15.3 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-3) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
15.4 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-4) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
15.5 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-5) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
16 Tỷ lệ chi phí lãi vay sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay phát sinh cộng chi phí lãi vay của các kỳ trước chuyển sang trên tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay (sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay) trong kỳ cộng chi phí khấu hao trong kỳ (16)=[(9.1)-(8.1)+(15)]/(13)        
17 Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết        
17.1 - Tỷ suất …………………………………….        
17.2 - Tỷ suất …………………………………….        
17.3 - ……………………………………………...        
2. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng
Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) Có □ Không □
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Giá trị giao dịch liên kết Giá trị giao dịch với các bên độc lập Tổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết Giá trị xác định giá theo APA  
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(3)+(4)+(5)
1 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự        
2 Chi phí lãi và các chi phí tương tự        
3 Thu nhập lãi thuần (3)=(1)-(2)        
4 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ        
5 Chi phí hoạt động dịch vụ        
6 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ (6)=(4)-(5)        
7 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối        
8 Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh        
9 Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư        
10 Thu nhập từ hoạt động khác        
11 Chi phí hoạt động khác        
12 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác (12)=(10)-(11)        
13 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần        
14 Chi phí hoạt động        
15 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng        
16 Tổng lợi nhuận trước thuế (16)=(3)+(6)+(7)+(8)+(9)+(12)+(13)-(14)-(15)        
17 Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (17=16-12)        
18 Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết        
18.1 Tỷ suất ………………………….        
18.2 Tỷ suất ………………………….        
18.3 …………………………………...        
3. Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán
Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) Có □ Không □
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Giá trị giao dịch liên kết Giá trị giao dịch với các bên độc lập Tổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết Giá trị xác định giá theo APA  
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(3)+(4)+(5)
1 Doanh thu hoạt động (1)=(1.1)+(1.2)+(1.3)+(1.4)+(1.5)+(1.6)+(1.7)+(1.8)+(1.9)+ (1.10)+(1.11)        
1.1 Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) (1.1)=(1.1.a)+(1.1.b)+(1.1.c)        
1.1.a Lãi bán các tài sản tài chính FVTPL        
1.1.b Chênh lệch tăng về đánh giá lại các TSTC FVTPL        
1.1.c Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính FVTPL        
1.2 Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)        
1.3 Lãi từ các khoản cho vay và phải thu        
1.4 Lãi từ tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)        
1.5 Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro        
1.6 Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán        
1.7 Doanh thu nghiệp vụ bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán        
1.8 Doanh thu nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán        
1.9 Doanh thu nghiệp vụ lưu ký chứng khoán        
1.10 Doanh thu hoạt động tư vấn tài chính        
1.11 Thu nhập hoạt động khác        
2 Chi phí hoạt động (2) = (2.1) + (2.2) + (2.3) + (2.4) + (2.5) + (2.6) + (2.7) + (2.8) + (2.9) + (2.10) + (2.11) + (2.12)        
2.1 Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) (2.1)=(2.1.a)+(2.1.b)+(2.1.c)        
2.1.a Lỗ bán các tài sản tài chính FVTPL        
2.1.b Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC FVTPL        
2.1.c Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL        
2.2 Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)        
2.3 Lỗ và ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) khi phân loại lại        
2.4 Chi phí dự phòng tài sản tài chính, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chi phí đi vay của các khoản cho vay        
2.5 Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro        
2.6 Chi phí hoạt động tự doanh        
2.7 Chi phí nghiệp vụ môi giới chứng khoán        
2.8 Chi phí nghiệp vụ bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán        
2.9 Chi phí nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán        
2.10 Chi phí nghiệp vụ lưu ký chứng khoán        
2.11 Chi phí hoạt động tư vấn tài chính        
2.12 Chi phí các dịch vụ khác        
3 Doanh thu hoạt động tài chính (3)=(3.1)+(3.2)+(3.3)+(3.4)        
3.1 Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện        
3.2 Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi ngân hàng không cố định        
3.3 Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh        
3.4 Doanh thu khác về đầu tư        
4 Chi phí tài chính (4)=(4.1)+(4.2)+(4.3)+(4.4)+(4.5)        
4.1 Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện        
4.2 Chi phí lãi vay        
4.3 Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh        
4.4 Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn        
4.5 Chi phí tài chính khác        
5 Chi phí bán hàng        
6 Chi phí quản lý công ty chứng khoán        
7 Kết quả hoạt động (7)=(1)-(2)+(3)-(4)-(5)-(6)        
8 Tổng lãi tiền gửi và lãi cho vay phát sinh trong kỳ        
9 Tổng chi phí lãi vay phát sinh trong kỳ        
9.1 Chi phí lãi vay được trừ trong kỳ        
9.2 Phần chi phí lãi vay trong kỳ không được trừ chuyển sang kỳ sau theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 16        
10 Chi phí khấu hao phát sinh trong kỳ        
11 Tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trong kỳ cộng chi phí lãi vay sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay phát sinh trong kỳ cộng chi phí khấu hao phát sinh trong kỳ [(11)=(7)+(9)-(8)+(10)]        
12 Tỷ lệ chi phí lãi vay sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay phát sinh trong kỳ trên tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay trong kỳ cộng chi phí khấu hao phát sinh trong kỳ (12)=[(9)-(8)]/(11)        
13 Chi phí lãi vay của các kỳ trước chuyển sang (13)=(13.1)+(13.2)+(13.3)+(13.4)+(13.5)
Trong đó:
       
13.1 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-1) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
13.2 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-2) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
13.3 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-3) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
13.4 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-4) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
13.5 - Phần chi phí lãi vay không được trừ từ năm (n-5) chuyển sang kỳ tính thuế (n)        
14 Tỷ lệ chi phí lãi vay sau khi trừ lãi tiền gửi và lãi cho vay phát sinh được trừ trong kỳ cộng chi phí lãi vay của các kỳ trước chuyển sang kỳ tính thuế (n) trên tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay thuần phát sinh trong kỳ cộng chi phí khấu hao phát sinh trong kỳ của người nộp thuế (14)=[(9)-(8)+(13)]/(11)        
15 Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết        
15.1 Tỷ suất …………………………..        
15.2 Tỷ suất …………………………..        
15.3 ……………………………………        
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: …………….
Chứng chỉ hành nghề số: .1
……, ngày ….. tháng ….. năm …..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Cùng chủ đề:
Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 25% học phí khóa học thực hành kế toán
Các mẫu biểu khác
Mẫu 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài là Mẫu 05/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu 04-1/ĐTV-TNCN phụ lục Bảng kê kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân là Mẫu số 04-1/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 04/TKQT-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản là Mẫu số 04/TKQT-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 03/BĐS-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, thừa kế bất động sản mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản là Mẫu số 03/BĐS-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04/NNG-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân không cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài là Mẫu số 04/NNG-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04/ĐTV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân nhận cổ tức, lợi tức mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/ĐTV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Mẫu 04-1/CNV-TNCN phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn mới nhất 2026
Mẫu phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn là Mẫu số 04-1/CNV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 05/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT với xây dựng, chuyển nhượng bđs khác nơi đóng trụ sở mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính là Mẫu số 05/GTGT (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 04/CNV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chứng khoán mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế TNCN Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân là Mẫu số 04/CNV-TNCN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê Giảm Trừ Gia Cảnh cho Người Phụ Thuộc (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân Mẫu số 02/QTT-TNCN) là mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN (kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC) được bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 02/QTT-TNCN Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân (kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 và Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Mẫu 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản là Mẫu 06/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 02/TNDN Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh - mới nhất 2026
Tờ khai thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh là Mẫu 02/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính) bị sửa đổi bởi Điểm a, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần là mẫu 05-1/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Phụ lục bảng kê cá nhân thuộc diện tính thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN mới nhất 2026
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần Mẫu 05-2/BK-QTT-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế là mẫu 06-1/BK-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 06/TNCN tờ khai thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền mới nhất 2026
Tờ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khóa, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng của cá nhân cư trú và không cư trú là mẫu 06/TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mới nhất 2026
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh là mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN - Ban hành kèm theo Thông tư 81/2021/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2025
Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu mới nhất năm 2026
Phụ lục bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp cho các địa phương được hưởng nguồn thu là Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN Ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất 2026
Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mẫu mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 - Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN mới nhất 2026
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi bởi Điểm g Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Mẫu 04/GTGT - Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp mới nhất 2026
Mẫu tờ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Mẫu số 04/GTGT (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính) mẫu bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với thu nhập từ dự án đầu tư mới Mẫu 03-3A/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp là Mẫu số 03-3A/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng  Mẫu 03-3B/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi Mẫu số 03-3B/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Điểm a, b, e Khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi với DN sử dụng người dân tộc thiểu số hoặc nhiều lao động nữ Mẫu số 03-3C/TNDN mới nhất 2026
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ là Mẫu số 03-3C/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC) bị sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN
Phụ lục bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp đối với cơ sở sản xuất Mẫu số 03-8/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Tờ khai thuế TNDN theo tỷ lệ tính trên doanh thu Mẫu 04/TNDN
Mẫu Tờ khai thuế TNDN Mẫu 04/TNDN dành cho những DN tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu 03/TNDN
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Mẫu số 03/TNDN (ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính)
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế - Mẫu 15/BB-XMHĐ
Mẫu số 15/BB-XMHĐ (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC) biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
Văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế
Mẫu văn bản đề nghị hủy hồ sơ đề nghị hoàn thuế - ban hành kèm theo Thông tư 80
Mẫu 01/DNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/DNXLNT văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 01/DNXLNT (ban hành kèm theo Thông tư 20/2021/TT-BTC) - mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-ĐKT giấy ủy quyền đăng ký thuế
Mẫu 41/UQ-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - giấy ủy quyền đăng ký thuế mới nhất 2025
Mẫu 25/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế
Mẫu 25/ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế mới nhất
Mẫu 24/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐK-TCT - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Mẫu 24/ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư 86/2024/TT-BTC) - Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế mới nhất
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền
Mẫu 05-ĐK-TH-TCT (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024) tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công - dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền mới nhất 2025
Mẫu 05-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh
Mẫu 05-ĐK-TCT - ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC: tờ khai đăng ký thuế dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế
Mẫu 01-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 01-ĐK-TCT - ban hành kèm theo Thông tư 86/2024-TT-BTC tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho khấu trừ nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
Mẫu 04.1-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho tổ chức - cá nhân khấu trừ, nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức hợp tác kinh doanh với tổ chức (ban hành kèm theo TT86)
Mẫu 04.4-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐK-TCT tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
Mẫu 04.4-ĐK-TCT (ban hành kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC) tờ khai đăng ký thuế dùng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu mới nhất
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.7.2
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online