Loading...
[X] Đóng lại
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Tư vấn lớp học
HOTLINE: Mr. Nam
0987.026.515
0987 026 515
Đăng ký học
Đang trực tuyến: 34
Tổng truy cập:   99400005
Quảng cáo
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

Cách hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp - Tài khoản 642

 

Cách hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp - Tài khoản 642 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99 mới nhất 2026, cách hạch toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, hạch toán kết chuyển chi phí quản lý kinh doanh cuối kỳ.

 

1. Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh

Nguyên tắc kế toán

a) Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của doanh nghiệp gồm các chi phí về lương nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp (tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp,...); bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phí vật liệu văn phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp; tiền thuê đất của bộ phận quản lý, lệ phí môn bài; khoản trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi; dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp; dịch vụ mua ngoài (điện, nước, điện thoại, fax, bảo hiểm tài sản, cháy nổ...); chi phí bằng tiền khác (tiếp khách, hội nghị khách hàng...).

b) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp không được coi là chi phí tính thuế TNDN theo quy định của Luật thuế nhưng có đầy đủ hóa đơn chứng từ và đã hạch toán đúng theo Chế độ kế toán thì không được ghi giảm chi phí kế toán mà chỉ điều chỉnh trong quyết toán thuế TNDN để làm tăng số thuế TNDN phải nộp.

c) Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp được mở chi tiết theo từng nội dung chi phí theo quy định. Tùy theo yêu cầu quản lý của từng ngành, từng doanh nghiệp, Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp có thể được mở thêm các tài khoản cấp 2 để phản ánh các nội dung chi phí thuộc chi phí quản lý ở doanh nghiệp. Cuối kỳ, doanh nghiệp kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp vào bên Nợ Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh để xác định kết quả kinh doanh.
 

Chú ý: Các khoản chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp không được coi là chi phí được trừ theo quy định của Luật thuế TNDN nhưng có đầy đủ hóa đơn chứng từ và đã hạch toán đúng theo Chế độ kế toán thì không được ghi giảm chi phí kế toán mà chỉ điều chỉnh trong quyết toán thuế TNDN để làm tăng số thuế TNDN phải nộp.

Xem thêm: Các khoản chi phí không được trừ khi tính thuế TNDN

 

2. Kết cấu và nội dung Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

Bên Nợ

Bên Có

- Các chi phí quản lý doanh nghiệp thực tế phát sinh trong kỳ;

- Số dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng phải trả tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp (Chênh lệch giữa số dự phòng phải lập kỳ này lớn hơn số dự phòng đã lập kỳ trước chưa sử dụng hết);

- Các khoản được ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp;

- Hoàn nhập dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng phải trả tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp (chênh lệch giữa số dự phòng phải lập kỳ này nhỏ hơn số dự phòng đã lập kỳ trước chưa sử dụng hết);

- Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp vào Tài khoản 911 để xác định kết quả kinh doanh.

Tài khoản 642 không có số dư cuối kỳ.

Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp có 8 tài khoản cấp 2:

- Tài khoản 6421 - Chi phí nhân viên quản lý: Phản ánh các khoản phải trả cho cán bộ nhân viên quản lý doanh nghiệp, như tiền lương, các khoản phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp,… của Ban Giám đốc, nhân viên quản lý ở các phòng, ban của doanh nghiệp, các khoản khen thưởng, phúc lợi cho nhân viên quản lý trong trường hợp doanh nghiệp không chỉ từ nguồn quỹ khen thưởng, phúc lợi mà hạch toán trực tiếp vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.

- Tài khoản 6422 - Chi phí vật liệu quản lý: Phản ánh chi phí vật liệu xuất dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp như văn phòng phẩm... vật liệu sử dụng cho việc sửa chữa TSCĐ, công cụ, dụng cụ,...

- Tài khoản 6423 - Chi phí đồ dùng văn phòng: Phản ánh chi phí dụng cụ, đồ dùng văn phòng, phương tiện làm việc dùng cho công tác quản lý.

- Tài khoản 6424 - Chi phí khấu hao TSCĐ: Phản ánh chi phí khấu hao TSCĐ dùng chung cho công tác quản lý doanh nghiệp như: Nhà cửa làm việc của các phòng ban, kho tàng, vật kiến trúc, phương tiện vận tải truyền dẫn, máy móc thiết bị quản lý dùng trên văn phòng,...

- Tài khoản 6425 - Thuế, phí và lệ phí: Phản ánh chi phí về thuế, phí và lệ phí như: lệ phí môn bài, tiền thuê đất,... và các khoản thuế, phí, lệ phí khác.

- Tài khoản 6426 - Chi phí dự phòng: Phản ánh các khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp,...

- Tài khoản 6427 - Chi phí dịch vụ mua ngoài: Phản ánh các chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ cho công tác quản lý doanh nghiệp như chi phí thuê TSCĐ, chi phí điện, nước,…

- Tài khoản 6428 - Chi phí bằng tiền khác: Phản ánh các chi phí khác thuộc quản lý chung của doanh nghiệp, ngoài các chi phí đã kể trên, như: Chi phí hội nghị, tiếp khách ở bộ phận quản lý, công tác phí, tàu xe, khoản chi cho lao động nữ,...

 

3. Cách hạch toán Chi phí quản lý kinh doanh một số nghiệp vụ:

 

1. Tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản khác phải trả cho nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp, trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp, các khoản hỗ trợ khác (như bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm hưu trí tự nguyện...) của nhân viên quản lý doanh nghiệp, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6421)

Có các TK 334, 338.
 

Xem thêmCách hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương


2. Giá trị vật liệu xuất dùng hoặc mua vào sử dụng ngay cho quản lý doanh nghiệp như: Xăng, dầu, mỡ để chạy xe, vật liệu dùng cho sửa chữa TSCĐ chung của doanh nghiệp,... ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6422)

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331) (nếu có)

Có các TK 111, 112, 152, 242, 331,...


3. Trị giá dụng cụ, đồ dùng văn phòng xuất dùng hoặc mua sử dụng ngay không qua kho cho bộ phận quản lý được tính trực tiếp một lần vào chi phí quản lý doanh nghiệp, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6423)

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 153, 331,...
 

Xem thêm: Cách tính phân bổ công cụ dụng cụ


4. Trích khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý chung của doanh nghiệp, như: Nhà cửa, vật kiến trúc, kho tàng, thiết bị truyền dẫn,... ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6424)

Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ.
 

Xem thêmCách tính khấu hao TSCĐ


5. Lệ phí môn bài, tiền thuê đất,... phải nộp Nhà nước, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6425)

Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước.


6. Lệ phí giao thông, lệ phí qua cầu, phà phải nộp, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6425)

Có các TK 111, 112,...

 


7. Kế toán dự phòng các khoản nợ phải thu khó đòi tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán:

- Trường hợp số dự phòng nợ phải thu khó đòi phải trích lập kỳ này lớn hơn số đã trích lập từ kỳ trước chưa sử dụng hết, doanh nghiệp trích lập bổ sung phần chênh lệch, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6426)

Có TK 229 - Dự phòng tổn thất tài sản (2293).

- Trường hợp số dự phòng nợ phải thu khó đòi phải trích lập kỳ này nhỏ hơn số đã trích lập từ kỳ trước chưa sử dụng hết, doanh nghiệp hoàn nhập phần chênh lệch, ghi:

Nợ TK 229 - Dự phòng tổn thất tài sản (2293)

Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6426).


8. Khi trích lập dự phòng phải trả (trừ dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây dựng) tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp, ví dụ như dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp,..., ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Có TK 352 - Dự phòng phải trả.

- Trường hợp số dự phòng phải trả cần lập ở thời điểm kết thúc kỳ kế toán này nhỏ hơn số dự phòng phải trả đã lập ở thời điểm kết thúc kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết thì số chênh lệch được hoàn nhập ghi giảm chi phí, ghi:

Nợ TK 352 - Dự phòng phải trả

Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.


9. Tiền điện thoại, điện, nước mua ngoài phải trả, chi phí sửa chữa TSCĐ một lần với giá trị nhỏ, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6427)

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 331, 335,...


10. Kế toán chi phí sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ phục vụ cho quản lý doanh nghiệp:

- Đối với sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên, căn cứ vào chứng từ có liên quan, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112,...

- Đối với sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ, căn cứ vào chứng từ có liên quan, ghi:

+ Khi chi phí sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ thực tế phát sinh, ghi:

Nợ TK 2413 - Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 331,...

+ Khi công tác sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, ghi:

Nợ TK 242 - Chi phí chờ phân bổ

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có TK 2413 - Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ.

+ Định kỳ, kế toán phân bổ chi phí sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong từng kỳ, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Có TK 242 - Chi phí chờ phân bổ.


11. Chi phí phát sinh về hội nghị, tiếp khách, chi cho lao động nữ, chi cho nghiên cứu, đào tạo, chi nộp phí tham gia hiệp hội và chi phí quản lý khác, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6428)

Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 331,...


12. Thuế GTGT đầu vào liên quan đến bộ phận quản lý doanh nghiệp không được khấu trừ nếu được tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Có TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (1331, 1332).


13. Đối với sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng nội bộ sử dụng cho mục đích quản lý; Sản phẩm, hàng hóa dùng để biếu, tặng, ghi:

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Có các TK 155, 156,...

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có).
 

Xem thêm: Quy định về hàng biếu tặng khách hàng, nhân viên


14. Khi phát sinh các khoản ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp, ghi:

Nợ các TK 111, 112,...

Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.


15. Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ vào Tài khoản 911 để xác định kết quả kinh doanh, ghi:

Nợ TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh

Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.

 

Kế toán Thiên Ưng Chúc các bạn thành công! Chuyên dạy làm kế toán thực tế chuyển sâu, dạy học kế toán thực hành trực tiếp trên chứng từ thực tế: Dạy Lập báo cáo tài chính, Quyết toán thuế thực tế chuyên sâu... 

------------------------------------------------

hạch toán chi phí quản lý và bán hàng

Chia sẻ:
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Các tin tức khác
Cách hạch toán chi phí bán hàng - Tài khoản 641
Cách hạch toán chi phí bán hàng - Tài khoản 641 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ
Cách hạch toán chi phí sản xuất chung - Tài khoản 627
Cách hạch toán Tài khoản 627 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán chi phí phục vụ sản xuất, kinh doanh chung phát sinh ở phân xưởng, bộ phận, đội, công trường,... phục vụ sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ
Cách hạch toán chi phí sử dụng máy thi công - Tài khoản 623
Cách hạch toán Tài khoản 623 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán chi phí sử dụng xe, máy thi công phục vụ trực tiếp cho hoạt động xây, lắp công trình theo phương thức thi công hỗn hợp vừa thủ công vừa kết hợp bằng máy
Cách hạch toán chi phí nhân công trực tiếp - Tài khoản 622
Cách hạch toán Tài khoản 622 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán chi phí nhân công trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh trong các ngành công nghiệp, xây lắp, nông, lâm, ngư nghiệp, dịch vụ
Cách hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp - Tài khoản 621
Cách hạch toán Tài khoản 621 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các chi phí nguyên liệu, vật liệu sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch vụ của doanh nghiệp
Cách hạch toán lợi nhuận sau thuế chưa phân phối - Tài khoản 421
Cách hạch toán lợi nhuận sau thuế chưa phân phối - Tài khoản 421 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán lãi lỗ sau thuế thu nhập doanh nghiệp và phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của doanh nghiệp
Cách hạch toán cổ phiếu mua lại của chính mình - Tài khoản 419
Cách hạch toán cổ phiếu mua lại của chính mình - Tài khoản 419 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán cổ phiếu quỹ hoặc cổ phiếu đã phát hành bởi công ty cổ phần và được mua lại bởi chính công ty đó
Cách hạch toán các quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu - Tài khoản 418
Cách hạch toán Tài khoản 418 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu được hình thành từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Cách hạch toán Quỹ đầu tư phát triển - Tài khoản 414
Cách hạch toán Tài khoản 414 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán quỹ đầu tư phát triển của doanh nghiệp
Cách hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái - Tài khoản 413
Cách hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái - Tài khoản 413 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ trong kế toán theo tỷ giá hối đoái khác nhau
Cách hạch toán chênh lệch đánh giá lại tài sản - Tài khoản 412
Cách hạch toán phải trả cổ tức, lợi nhuận - Tài khoản 412 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán chênh lệch do đánh giá lại tài sản hiện có và tình hình xử lý số chênh lệch đó ở doanh nghiệp
Cách hạch toán quỹ bình ổn giá - Tài khoản 357
Cách hạch toán Tài khoản 357 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán quỹ bình ổn giá của doanh nghiệp
Cách hạch toán Quỹ phát triển khoa học và công nghệ - Tài khoản 356
Cách hạch toán Tài khoản 356 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
Cách hạch toán quỹ khen thưởng, phúc lợi - Tài khoản 353
Cách hạch toán Tài khoản 353 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi và quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty của doanh nghiệp
Cách hạch toán dự phòng phải trả - Tài khoản 352
Cách hạch toán Tài khoản 352 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các khoản dự phòng phải trả hiện có và tình hình trích lập, sử dụng dự phòng phải trả của doanh nghiệp
Cách hạch toán thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Tài khoản 347
Cách hạch toán thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Tài khoản 347 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế phát sinh trong năm và thuế suất thuế thu nhập hiện hành
Cách hạch toán nhận ký quỹ, ký cược - Tài khoản 344
Cách hạch toán nhận ký quỹ, ký cược - Tài khoản 344 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán khoản tiền mà doanh nghiệp nhận ký quỹ, ký cược của các đơn vị, cá nhân bên ngoài để đảm bảo cho các dịch vụ liên quan đến sản xuất, kinh doanh được thực hiện đúng hợp đồng kinh tế đã ký kết
Cách hạch toán trái phiếu phát hành - Tài khoản 343
Cách hạch toán trái phiếu phát hành - Tài khoản 343
Cách hạch toán trái phiếu phát hành - Tài khoản 343 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán trái phiếu chuyển đổi và tình hình thanh toán trái phiếu của doanh nghiệp
Cách hạch toán vay và nợ thuê tài chính - Tài khoản 341
Cách hạch toán vay và nợ thuê tài chính - Tài khoản 341 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các khoản tiền vay mượn, nợ thuê tài chính và tình hình thanh toán các khoản tiền vay mượn, nợ thuê tài chính của doanh nghiệp
Cách hạch toán thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng - Tài khoản 337
Cách hạch toán thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng - Tài khoản 337 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tiền khách hàng phải trả theo tiến độ kế hoạch và số tiền phải thu theo doanh thu tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do nhà thầu tự xác định của hợp đồng xây dựng dở dang
Cách hạch toán phải trả nội bộ - Tài khoản 336
Cách hạch toán phải trả nội bộ - Tài khoản 336 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các khoản phải trả giữa doanh nghiệp với các đơn vị trực thuộc và giữa các đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp với nhau
Cách hạch toán chi phí phải trả - Tài khoản 335
Cách hạch toán chi phí phải trả - Tài khoản 335 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua trong kỳ báo cáo nhưng thực tế chưa chi trả, trả lương nghỉ phép
Cách hạch toán phải trả cổ tức, lợi nhuận - Tài khoản 332
Cách hạch toán phải trả cổ tức, lợi nhuận - Tài khoản 332 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán cổ tức, lợi nhuận phải trả (bằng tiền, các tài sản phi tiền tệ) và tình hình thanh toán cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty.
Cách hạch toán ký quỹ, ký cược - Tài khoản 244
Cách hạch toán ký qũy, ký cược - Tài khoản 244 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán ký quỹ, ký cược tại các doanh nghiệp, tổ chức khác
Cách hạch toán tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Tài khoản 243
Cách hạch toán Tài khoản 243 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026 hạch toán tăng, giảm của tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Cách hạch toán xây dựng cơ bản dở dang - Tài khoản 241
Cách hạch toán xây dựng cơ bản dở dang - Tài khoản 241 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán chi phí thực hiện các dự án đầu tư XDCB và sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ hoặc nâng cấp, cải tạo TSCĐ của doanh nghiệp
Cách hạch toán dự phòng tổn thất tài sản - Tài khoản 229
Cách hạch toán dự phòng tổn thất tài sản - Tài khoản 229 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán dự phòng giảm giá chứng khoán, hàng tồn kho, tổn thất đầu tư, nợ phải thu khó đòi, tài sản sinh học
Cách hạch toán đầu tư khác - Tài khoản 228
Cách hạch toán đầu tư khác - Tài khoản 228 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các khoản đầu tư khác (ngoài các khoản đầu tư vào công ty con, đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết)
Cách hạch toán đầu tư vào công ty liên doanh liêt kết - Tài khoản 222
Cách hạch toán đầu tư vào công ty liên doanh, liêt kết - Tài khoản 222 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán khoản đầu tư, thu hồi vốn đầu tư, lãi, lỗ phát sinh từ hoạt động đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Cách hạch toán đầu tư vào công ty con - Tài khoản 221
Cách hạch toán đầu tư vào công ty con - Tài khoản 221 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng, giảm khoản đầu tư vốn trực tiếp vào công ty con
Cách hạch toán bất động sản đầu tư - Tài khoản 217
Cách hạch toán bất động sản đầu tư - Tài khoản 217 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng, giảm bất động sản đầu tư (BĐSĐT) của doanh nghiệp theo nguyên giá, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng tương tự như TSCĐ
Cách hạch toán tài sản sinh học - Tài khoản 215
Cách hạch toán tài sản sinh học - Tài khoản 215
Cách hạch toán tài sản sinh học - Tài khoản 215 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các tài sản sinh học liên quan đến hoạt động nông nghiệp, sản phẩm nông nghiệp tại thời điểm thu hoạch.
Cách hạch toán tài sản cố định vô hình - Tài khoản 213
Cách hạch toán tài sản cố định vô hình - Tài khoản 213 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán biến động tăng, giảm TSCĐ vô hình của doanh nghiệp
Cách hạch toán tài sản cố định thuê tài chính - Tài khoản 212
Cách hạch toán tài sản cố định thuê tài chính - Tài khoản 212 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán nguyên giá của TSCĐ thuê tài chính dùng cho doanh nghiệp là bên đi thuê
Cách hạch toán giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ - Tài khoản 171
Cách hạch toán giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ - Tài khoản 171 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ phát sinh trong kỳ
Cách hạch toán nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế - Tài khoản 158
Cách hạch toán nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế - Tài khoản 158 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng giảm và số hiện có của nguyên liệu, vật tư nhập khẩu lưu giữ tại kho bảo thuế
Cách hạch toán hàng gửi đi bán - Tài khoản 157
Cách hạch toán hàng gửi đi bán - Tài khoản 157 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán hàng hóa, sản phẩm đã gửi đi cho khách hàng, gửi bán đại lý, ký gửi, dịch vụ, hàng hóa, sản phẩm gửi kho ngoại quan
Cách hạch toán hàng mua đang đi đường - Tài khoản 151
Cách hạch toán hàng mua đang đi đường - Tài khoản 151 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán các loại hàng hóa, vật tư mua ngoài đã thuộc sở hữu của doanh nghiệp nhưng còn đang đi trên đường
Cách hạch toán khoản phải thu nội bộ - Tài khoản 136
Cách hạch toán phải thu nội bộ - Tài khoản 136 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, cách hạch toán các khoản phải thu giữa doanh nghiệp và đơn vị trực thuộc hoặc giữa các đơn vị trực thuộc với nhau
Cách hạch toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - Tài khoản 128
Cách hạch toán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - Tài khoản 128 áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất 2026, hạch toán tăng giảm các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng, giấy tờ có giá, trái phiếu, cổ phiếu ưu đãi, các khoản cho vay, đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác
Tìm chúng tôi trên
Quảng cáo
Phần mềm kê khai thuế htkk 5.6.8
hướng dẫn cách lập sổ kế toán trên excel
Tuyển kế toán
 
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online
Giảm giá 30% học phí khóa học thực hành kế toán online