Loading...
[X] Đóng lại

Học phí học kế toán thực hành

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Hỗ trợ trực tuyến
HOTLINE: Mr. Nam
0984.322.539
0984 322 539
Quảng cáo
Đang trực tuyến: 57
Tổng truy cập:     17456202

Tờ khai thuế khoán mẫu số 01/THKH

 

Tờ khai thuế khoán mẫu số 01/THKH (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM             

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TỜ KHAI THUẾ KHOÁN

(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân và nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế

theo phương pháp khoán)

[01] Kỳ tính thuế: năm ..…(Từ tháng……đến tháng…..)

[02] Lần đầu:                                      [03] Bổ sung lần thứ:

[04] Người nộp thuế:……..........................………...……………….......................

[05] Mã số thuế:

[06] Ngành nghề kinh doanh..........................................................................................

[07] Địa chỉ: …………………………………………………………………………..

[08] Điện thoại:……......…….[09] Fax:……….……... [10] Email:…..…...………..

[11] Văn bản uỷ quyền (nếu có): …………………………………………..……….

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………….........................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ: ……………………………………………………………………….

[15] Quận/huyện: ...................... [16] Tỉnh/thành phố: ..............................................

[17] Điện thoại: .......................  [18] Fax: ................. [19] Email: ............................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày:....................................

 

A. Kê khai doanh thu kinh doanh và sản lượng khai thác tài nguyên khoáng sản

 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

 

Chỉ tiêu

 

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Dự kiến doanh thu trung bình (hoặc sản lượng khai thác khoáng sản) 1 tháng năm nay

1

Tổng doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ

[21]

 

 

2

Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT)

[22]

 

 

 

- Phân phối, cung cấp hàng hóa áp dụng tỷ lệ: 1%;

[23]

 

 

 

- Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu áp dụng tỷ lệ: 5%;

[24]

 

 

 

- Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu áp dụng tỷ lệ: 3%;

[25]

 

 

 

 - Hoạt động kinh doanh khác áp dụng tỷ lệ: 2%.

[26]

 

 

3

Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)

[27]

 

 

 

Hàng hoá, dịch vụ A.....

[27a]

 

 

 

Hàng hoá, dịch vụ B.....

[27b]

 

 

 

...........................

 

 

 

4

Sản lượng hàng hoá sản xuất hoặc tài nguyên khai thác:                

[28]

 

 

4.1

Sản lượng tài nguyên khai thác

[29]

 

 

 

Tài nguyên C.....

[29a]

 

 

 

Tài nguyên D.....

[29b]

 

 

 

..........................

 

 

 

4.2

Sản lượng hàng hoá sản xuất chịu phí bảo vệ môi trường

[30]

 

 

 

Hàng hoá E...

[30a]

 

 

 

Hàng hoá G...

[30b]

 

 

 

...........................

 

 

 

B. Kê khai các khoản giảm trừ và tỷ lệ phân chia thu nhập chịu thuế của từng cá nhân trong nhóm kinh doanh

[31] Số người tham gia kinh doanh: ...............................................................................

STT

Họ và tên

[32]

Mã số thuế

[33]

Tỷ lệ phân chia thu nhập (%)

[34]

Tổng thu nhập được giảm trừ

[35]

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Tổng cộng

[36]

[37]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

 

.........,ngày......... tháng........... năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú:

-          Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có nhiều ngành nghề kinh doanh thì khai tổng doanh thu và xác định thuế suất thuế GTGT theo ngành nghề kinh doanh chính.

-         Trường hợp cá nhân kinh doanh thì khai tại chỉ tiêu [31] số người tham gia kinh doanh là 1 và tỷ lệ phân chia thu nhập là 100%; Trường hợp nhóm cá nhân kinh doanh thì khai số người và tỷ lệ phân chia thu nhập của từng người trong nhóm.                  

-          Đối với các mã chỉ tiêu [28],[29],[29a],[29b], [30], [30a], [30b]: đơn vị tính theo quy định của các văn bản về chính sách thuế có liên quan.

 

in
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Các mẫu biểu khác
Mẫu Tờ khai lệ phí môn bài theo Nghị định 139 mới nhất năm 2017
Mẫu 08-MST Tờ khai điều chỉnh bổ sung thông tin đăng ký thuế 2016
Mẫu Phụ lục II-1 Thay thế mẫu 08 – MST theo Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 01-7/GTGT Bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp
Tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu 01/GTGT theo TT 26
Tờ khai thuế TNDN theo tỷ lệ tính trên doanh thu Mẫu 04/TNDN
học phí học kế toán thiên ưng
 
Học phí học kế toán
Học phí học kế toán