Cách lập Báo cáo tài chính cho Doanh nghiệp siêu nhỏ mới nhất 2026
Căn cứ theo Thông tư 58/2026/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán cho Doanh nghiệp siêu nhỏ
I. Tách nhiệm lập và nộp báo cáo tài chính đối với Doanh nghiệp siêu nhỏ
1. Hàng năm, doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương pháp tính thuế trên thu nhập tính thuế phải lập báo cáo tài chính theo hướng dẫn tại Thông tư này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp siêu nhỏ phải được nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
Nơi nhận báo cáo tài chính của doanh nghiệp siêu nhỏ được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan, trường hợp khi báo cáo tài chính của doanh nghiệp siêu nhỏ được lưu giữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì các cơ quan nhận báo cáo tài chính của doanh nghiệp được yêu cầu cung cấp thông tin về báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
2. Doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ không bắt buộc phải lập báo cáo tài chính để nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật khác có yêu cầu.
Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ nếu lựa chọn áp dụng chế độ kế toán quy định tại Điều 6, Điều 8 Thông tư này để phục vụ cho nhu cầu quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thì vẫn lập báo cáo tài chính nhưng không bắt buộc phải nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà được bảo quản, lưu trữ, sử dụng tại doanh nghiệp theo quy định và cung cấp thông tin khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
II. Cách lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp siêu nhỏ
Hàng năm, các doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương pháp tính thuế trên thu nhập tính thuế lập các báo cáo tài chính theo danh mục sau đây:
|
STT |
Tên báo cáo tài chính
|
Ký hiệu
|
|
1 |
Báo cáo tình hình tài chính
|
Mẫu số B01 - DNSN |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
|
Mẫu số B02 - DNSN
|
1. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 - DNSN)
|
ĐƠN VỊ: ...............................
Địa chỉ: .................................
|
Mẫu số B01 - DNSN
(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày... tháng... năm ...
Đơn vị tính:.............
|
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
TÀI SẢN |
|
|
|
|
1. Tiền
|
110 |
|
|
|
2. Các khoản nợ phải thu
|
120 |
|
|
|
3. Hàng tồn kho
|
130 |
|
|
|
4. Tài sản cố định
|
140 |
|
|
|
5. Tài sản khác
|
150 |
|
|
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200=110+120+130+140+150)
|
200 |
|
|
|
NGUỒN VỐN |
|
|
|
|
I. Nợ phải trả
|
300 |
|
|
|
1. Các khoản nợ phải trả
|
310 |
|
|
|
2. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
320 |
|
|
|
II. Vốn chủ sở hữu
|
400 |
|
|
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
410 |
|
|
|
2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
420 |
|
|
|
3. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
|
430 |
|
|
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (500=300+400)
|
500 |
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Phê duyệt, ngày... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
Nội dung và phương pháp lập báo cáo tình hình tài chính
TÀI SẢN
(Mã số 110) - Tiền
Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ số dư tiền mặt tại quỹ, tiền gửi không kỳ hạn (tiền gửi để thanh toán) trong tài khoản của doanh nghiệp siêu nhỏ tại các ngân hàng và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư cuối kỳ của tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn trên Sổ chi tiết tiền.
(Mã số 120) - Các khoản nợ phải thu
Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ giá trị các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp siêu nhỏ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, như: Phải thu của khách hàng, thuế GTGT được khấu trừ, phải thu về cho vay, tạm ứng, ký cược, ký quỹ,....
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số dư cuối kỳ của các khoản nợ phải thu trên sổ chi tiết thanh toán công nợ và các sổ kế toán khác có liên quan.
(Mã số 130) - Hàng tồn kho
Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ giá trị các loại hàng tồn kho dự trữ cho quá trình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp siêu nhỏ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư cuối kỳ của các hàng tồn kho trên các sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.
(Mã số 140) - Tài sản cố định
Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ giá trị còn lại (nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế) của các loại TSCĐ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư cuối kỳ chi tiết của các loại TSCĐ trên sổ TSCĐ.
(Mã số 150) - Tài sản khác
Chỉ tiêu này phản ánh giá trị các tài sản khác ngoài các tài sản đã được phản ánh tại các Mã số 110, 120, 130, 140 nêu trên (nếu có), ví dụ tiền gửi có kỳ hạn (tiền gửi tiết kiệm,...), chênh lệch số thuế doanh nghiệp đã tạm nộp lớn hơn số thuế phải nộp Nhà nước,....
(Mã số 200) - Tổng cộng tài sản
Chỉ tiêu này phản ánh tổng trị giá tài sản của doanh nghiệp siêu nhỏ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Mã số 200 = Mã số 110 + Mã số 120 + Mã số 130 + Mã số 140 + Mã số 150
NỢ PHẢI TRẢ (Mã số 300)
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số nợ phải trả của doanh nghiệp siêu nhỏ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 320
(Mã số 310) - Các khoản nợ phải trả
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền mà doanh nghiệp siêu nhỏ còn phải trả cho các đối tượng công nợ như phải trả người bán, phải trả nợ vay, tiền lương và các khoản trích theo lương, nhận ký quỹ, ký cược, các khoản nợ phải trả khác,…..
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số dư cuối kỳ của các khoản nợ phải trả trên Sổ chi tiết thanh toán công nợ.
(Mã số 320) - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Chỉ tiêu này phản ánh tổng các khoản thuế GTGT, thuế TNDN và các nghĩa vụ thuế khác mà doanh nghiệp siêu nhỏ còn phải nộp Nhà nước tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Tùy theo từng phương pháp tính thuế GTGT, thuế TNDN và các nghĩa vụ thuế khác, số liệu ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số dư chi tiết cuối kỳ trên các Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ; Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT; Sổ chi tiết doanh thu, chi phí; Sổ chi tiết thanh toán công nợ,...
VỐN CHỦ SỞ HỮU (Mã số 400)
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp siêu nhỏ, bao gồm vốn đầu tư của chủ sở hữu, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu.
Mã số 400 = Mã số 410 + Mã số 420 + Mã số 430
(Mã số 410) - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Chỉ tiêu này phản ánh tổng số vốn mà các chủ sở hữu (cổ đông, thành viên góp vốn) đã thực góp vào doanh nghiệp tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số dư cuối kỳ trên Sổ theo dõi vốn chủ sở hữu (chi tiết vốn góp của chủ sở hữu).
(Mã số 420) - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Chỉ tiêu này phản ánh số lãi (hoặc lỗ) sau thuế chưa phân phối còn lại tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số dư cuối kỳ trên Sổ theo dõi vốn chủ sở hữu (chi tiết lợi nhuận sau thuế chưa phân phối).
(Mã số 430) - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
Chỉ tiêu này phản ánh số dư các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số dư cuối kỳ trên Sổ theo dõi vốn chủ sở hữu (chi tiết các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu).
(Mã số 500) - Tổng cộng nguồn vốn
Phản ánh tổng số các nguồn vốn hình thành tài sản của doanh nghiệp tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Mã số 500 = Mã số 300 + Mã số 400.
Chỉ tiêu "Tổng cộng Tài sản"
(Mã số 200) |
= |
Chỉ tiêu "Tổng cộng Nguồn vốn"
(Mã số 500)
|
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02 - DNSN)
|
ĐƠN VỊ: ..............................
Địa chỉ: ................................
|
Mẫu số B02 - DNSN
(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm ....
Đơn vị tính:.............
|
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Năm nay |
Năm trước |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1. Doanh thu và thu nhập thuần |
01 |
|
|
|
2. Các khoản chi phí |
02 |
|
|
|
3. Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN {(03)= (01)-(02)} |
03 |
|
|
|
4. Chi phí thuế TNDN |
10 |
|
|
|
5. Lợi nhuận sau thuế TNDN {(20) = (03)-(10)} |
20 |
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Phê duyệt, ngày... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính
(Mã số 01) - Doanh thu và thu nhập thuần
Chỉ tiêu này phản ánh tổng doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ và thu nhập khác sau khi đã trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu trong kỳ báo cáo (nếu có).
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ tổng doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu nhập khác trên Sổ chi tiết doanh thu, chi phí hoặc Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ.
(Mã số 02) - Các khoản chi phí
Chỉ tiêu này phản ánh tổng số chi phí phát sinh trong kỳ báo cáo gồm chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí lãi vay,...
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào tổng chi phí trong kỳ trên Sổ chi tiết doanh thu, chi phí.
(Mã số 03) - Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN
Chỉ tiêu này phản ánh tổng số lợi nhuận thuần (hoặc lỗ) từ các hoạt động của doanh nghiệp siêu nhỏ. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số chênh lệch giữa doanh thu và thu nhập thuần với các khoản chi phí trong kỳ.
Mã số 03 = Mã số 01 - Mã số 02.
(Mã số 10) - Chi phí thuế TNDN
Chỉ tiêu này phản ánh số chi phí thuế TNDN phải nộp trong năm báo cáo theo quy định của pháp luật thuế. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào tổng số thuế TNDN phải nộp trên Sổ chi tiết doanh thu, chi phí.
(Mã số 20) - Lợi nhuận sau thuế TNDN
Chỉ tiêu này phản ánh số lợi nhuận sau thuế TNDN của doanh nghiệp siêu nhỏ trong năm báo cáo.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN và chi phí thuế TNDN.
Mã số 20 = Mã số 03 - Mã số 10.