Loading...
[X] Đóng lại

Học phí học kế toán thực hành

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Hỗ trợ trực tuyến
HOTLINE: Mr. Nam
0984.322.539
Tư vấn
0984 322 539
ketoanthienung@gmail.com
Mr. Nam
0963.133.042
hainam188801@gmail.com
Quảng cáo
Đang trực tuyến: 6
Tổng truy cập:     15055868

Mẫu bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra Mẫu số: 01-1/GTGT

 

Mẫu bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra Mẫu số: 01-1/GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11 /2013 của Bộ Tài chính).

 

PHỤ LỤC

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA

(Kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm ...... hoặc quý.....năm....

 

[02] Tên người nộp thuế:........................................................................................      

    [03] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………………………...........................

    [05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Hoá đơn, chứng từ bán ra

Tên người mua

Mã số thuế người mua

Mặt hàng

Doanh số bán chưa có thuế GTGT

Thuế GTGT

Ghi chú

Ký hiệu mẫu hoá đơn

Ký hiệu hóa đơn

Số hoá đơn

Ngày, tháng, năm phát hành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

2. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0% (*):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

5. Hàng hóa, dịch vụ không phải tổng hợp trên tờ khai 01/GTGT:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra (**):                                   …………………                     

Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (***):      ............................

Tổng thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra (****):                      ............................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những  số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:…….

Chứng chỉ hành nghề số:.......

..., ngày …....tháng …....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

__________________________

Ghi chú:

(*) Trường hợp phát sinh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0% thì lập gửi kèm theo Bảng kê hàng hóa, dich vụ được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%- mẫu số 01-3/GTGT

(**) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 8 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4.

(***) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 9 của  dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.

(****) Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 10 của  dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.

 

 

Tải về: Mẫu bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra mẫu số 01-1/GTGT

 

 

in
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Các mẫu biểu khác
Mẫu 08-MST Tờ khai điều chỉnh bổ sung thông tin đăng ký thuế 2016
Mẫu 20-ĐK-TH-TCT Bảng tổng hợp đăng ký người phụ thuộc
Mẫu Phụ lục II-1 Thay thế mẫu 08 – MST theo Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu 05/QTT-TNCN
Mẫu bản cam kết mẫu 02/CK-TNCN theo Thông tư 92
Mẫu 05/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 01-7/GTGT Bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp
Tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu 01/GTGT theo TT 26
Học phí học kế toán